Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693829-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220554430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:23:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,880,434,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị nội thất văn phòngĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm bàn giao hàng hóa, biên bản than`h lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng hoặc đại học ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc công nhân các tổ thợ mộc, tổ vận chuyển
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tổ thợ mộc yêu cầu có bằng nghề mộc (bố trí ít nhất 01 thợ mộc có bậc thợ 5/7), tổ vận chuyển yêu cầu có bằng lái xe phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội , địa chỉ: 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội: Số 33, tầng 6, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C + Tư vấn Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội , địa chỉ: 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội: Số 33, tầng 6, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT ; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận số thuế đã nộp trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh không nợ bảo hiểm xã hội - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng.
E-CDNT 10.2(c)
Các vật tư, vật liệu nhà thầu đề xuất phải cung cấp kèm theo các catalogue có đầy đủ thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
-01 bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT ; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận số thuế đã nộp trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh không nợ bảo hiểm xã hội - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội: Số 33, tầng 6, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn làm việc366ca binChi tiết tại chương V E-HSMT
2Ghế làm việc737cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
3Tủ tài liệu367cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
4Hộc tài liệu734cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
5Bàn họp nhân viên84cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
6Ghế họp nhân viên504bộChi tiết tại chương V E-HSMT
7Bàn làm việc thư ký2cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
8Kệ tủ nước86cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
9Tủ tài liệu phòng văn thư5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
10Giá để tài liệu công văn đi đến gắn tường (20 ô phát tài liệu)2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
11Biển tên đơn vị cá nhân nhận tài liệu32cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
12Bàn quầy tiếp nhận công văn (phòng Văn thư, Văn phòng)1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
13Bàn làm việc lãnh đạo cấp vụ92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
14Ghế làm việc lãnh đạo cấp vụ92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
15Kệ bàn đi kèm (để máy in)92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
16Bàn họp cấp vụ92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
17Ghế họp không tay552cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
18Tủ tài liệu Lãnh đạo cấp vụ92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
19Kệ tủ nước92cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
20Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc Lãnh đạo cấp vụ92chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
21Bàn làm việc lãnh đạo Ngành ( Phó tổng giám đốc)5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
22Ghế làm việc lãnh đạo Ngành ( Phó tổng giám đốc)5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
23Kệ bàn5bộChi tiết tại chương V E-HSMT
24Bàn họp lãnh đạo5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
25Ghế họp không tay30cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
26Tủ tài liệu phòng làm việc PTGĐ5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
27Kệ tủ nước5cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
28Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc PTGĐ5chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
29Bàn làm việc lãnh đạo (Chủ tịch HĐQL, Tổng giám đốc, Phó chủ tịch)3cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
30Ghế lãnh đạo ( Chủ tịch HĐQL, Tổng giám đốc, Phó chủ tịch)3cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
31Kệ bàn3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
32Bàn họp lãnh đạo3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
33Ghế họp không tay18cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
34Tủ tài liệu phòng Tổng Giám đốc, Chủ tịch HĐQL, Phó chủ tịch3cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
35Kệ tủ nước3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
36Bộ bàn tiếp khách3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
37Sofa đơn bàn tiếp khách6bộChi tiết tại chương V E-HSMT
38Sofa đôi bàn tiếp khách3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
39Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc TGĐ, Chủ tịch HĐQL, PCT HĐQL3chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
40Bàn họp Modun116cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
41Bàn họp Modun2, cua góc4cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
42Bàn họp Modun34cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
43Bàn họp Modun41cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
44Bàn họp Modun51cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
45Đảo gắn màn hình trực tuyến (chủ tọa)2cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
46Đảo gắn màn hình trực tuyến2cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
47Ghế phòng họp có tay42cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
48Ghế phòng họp không tay28cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
49Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
50Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
51Bàn họp1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
52Ghế phòng họp có tay24cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
53Ghế phòng họp không tay18cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
54Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
55Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
56Bàn họp trực tuyến1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
57Ghế phòng họp có tay22cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
58Ghế phòng họp không tay19cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
59Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
60Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
61Bàn họp1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
62Ghế phòng họp có tay12cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
63Ghế phòng họp không tay12cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
64Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
65Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
66Bàn phòng họp cấp vụ22cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
67Ghế phòng họp không tay528cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
68Ghế phòng họp có tay (chủ tọa)22cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
69Kệ tủ nước22bộChi tiết tại chương V E-HSMT
70Bàn họp cán sự, ban thường vụ1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
71Ghế phòng họp có tay18cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
72Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
73Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
74Bàn họp giao ban thủ trưởng các đơn vị1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
75Ghế phòng họp có tay24cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
76Ghế phòng họp không tay25cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
77Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
78Kệ tủ nước1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
79Bàn phụ phòng họp hội trường lớn34chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
80Ghế phòng họp có tay48chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
81Ghế phòng họp không tay402chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
82Bục phát biểu1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
83Bục tượng bác1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
84Vách ốp sân khấu Hội trường43,5m2Chi tiết tại chương V E-HSMT
85Bộ chữ đảng cộng sản1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
86Phông, rèm sân khấu; Phông cờ hội trường195,1m2Chi tiết tại chương V E-HSMT
87Búa liểm, Sao vàng (bộ)1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
88Giá để hồ sơ200chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
89Bàn tiếp khách đơn36chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
90Sofa đơn bàn tiếp khách56chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
91Kệ tủ nước6bộChi tiết tại chương V E-HSMT
92Bàn tiếp khách14chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
93Sofa đơn bàn tiếp khách56chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
94Ghế lễ tân3chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
95Quầy lễ tân1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
96Ghế chờ khu vực lễ tân (như mẫu ghế họp nhân viên)20chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
97Bục hoa ngăn cách sảnh và khu vực đón tiếp16chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
98Bàn bàn làm việc4cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
99Ghế làm việc4bộChi tiết tại chương V E-HSMT
100Bàn họp nhân viên2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
101Ghế họp nhân viên12bộChi tiết tại chương V E-HSMT
102Kệ tủ nước2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
103Bàn bàn làm việc3cáiChi tiết tại chương V E-HSMT
104Ghế làm việc3bộChi tiết tại chương V E-HSMT
105Bàn họp nhân viên1bộChi tiết tại chương V E-HSMT
106Ghế họp nhân viên6bộChi tiết tại chương V E-HSMT
107Kệ tủ nước2bộChi tiết tại chương V E-HSMT
108Rèm cửa vách kính2.720m2Chi tiết tại chương V E-HSMT
109Biển "Số phòng"236chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
110Biển "Tên, chức danh" Lãnh đạo ngành, Lãnh đạo HĐQL BHXH8chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
111Biển "Tên, chức danh" Lãnh đạo cấp vụ92chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
112Biển "Phòng họp"28chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
113Biển "Hội trường"1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
114Biển "Tầng số"24chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
115Biển "Phòng bảo vệ"2chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
116Biển "Phòng trực bảo vệ - PCCC"1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
117Biển "Phòng quản lý tòa nhà"1chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
118Biển chỉ dẫn khu vực nhà vệ sinh (WC)20chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
119Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh (Nam, Nữ)40chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
120Thùng rác nhựa đạp chân trang bị phòng làm việc, phòng khách)190chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
121Thùng rác inox trang bị khu vực công cộng (Khu thang máy, sảnh, sảnh chờ lễ tân , trước cửa phòng họp, hành lang và sảnh hội trường83chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
122Thùng rác inox đạp chân trang bị nhà vệ sinh chung40chiếcChi tiết tại chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị nội thất văn phòngĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm bàn giao hàng hóa, biên bản than`h lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có bằng cao đẳng hoặc đại học ngành quản trị kinh doanh55
2 kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp 1 Có bằng đại học trở lên55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực55
4 công nhân các tổ thợ mộc, tổ vận chuyển 15 Công nhân tổ thợ mộc yêu cầu có bằng nghề mộc (bố trí ít nhất 01 thợ mộc có bậc thợ 5/7), tổ vận chuyển yêu cầu có bằng lái xe phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->