Gói thầu: Vật tư văn phòng phẩm HL nhà trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học |
| Tên gói thầu | Vật tư văn phòng phẩm HL nhà trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:49:00 đến ngày 2022-07-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,870,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư văn phòng phẩm HL nhà trường Ngân sách ngành Quân huấn chi bảo đảm nhiệm vụ thường xuyên công tác chỉ đạo huấn luyện, đào tạo năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Plus | 20 | Ream | Giấy A4 IK Plus 70gsm, 500 tờ/Ream. Xuất xứ Indonesia | ||
| 2 | Giấy bìa màu A4 | 80 | Xấp | Giấy bìa A4 các màu 180gsm; 100 tờ/xấp. Xuất xứ Thái Lan | ||
| 3 | Giấy bìa màu A3 | 80 | Xấp | Giấy bìa A3 các màu 180gsm; 100 tờ/xấp. Xuất xứ Thái Lan | ||
| 4 | Giấy ảnh A3 một mặt | 80 | Xấp | Giấy ảnh A3 một mặt 230gsm; 50 tờ/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 5 | Giấy ảnh A4 hai mặt | 80 | Xấp | Giấy ảnh A4 hai mặt 230gsm; 50 tờ/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 6 | Bìa Mica khổ A4, loại trung | 80 | Xấp | Bìa bóng kính khổ A4, dày loại trung, sáng bóng, trong suất; 100 tờ/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 7 | Bìa Mica khổ A3, loại trung | 80 | Xấp | Bìa bóng kính khổ A3, dày loại trung, sáng bóng, trong suất; 100 tờ/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 8 | Cặp xách nam | 80 | Chiếc | Cặp xách nam giả da chất lượng cao. Có 3 ngăn chính, 2 ngăn phụ bên trong và 1 ngăn phụ bên ngoài; nắp cặp có quai xách, khóa cài; có dây đeo móc rời. Kích thước 40 x 30 x 12cm. Màu sắc: đen, nâu đen. Bảo hành 3 tháng trở lên. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 9 | Balo học sinh cấp 1 | 50 | Chiếc | Balo form hộp chống gù cho học sinh tiểu học nam và nữ. Có phản quang, chống thấm nước, chống mài mòn, thoát khí lưng. Có quai đeo bền điều chỉnh được, chịu lực tốt. Có dây kéo và khóa kéo chắc chắn hai bên, kéo mượt mà dễ dàng. Kích thước 40 x 30 x 20 cm. Trọng lượng 0,6 kg. Màu sắc: xanh dương - đen; xanh lá - đen; đỏ - đen; tím - đen. Bảo hành 3 tháng trở lên. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 10 | Vở ô ly 48 trang | 1.000 | Quyển | Vở ô ly 48 trang không kể bìa; ô ly vuông (2,5 x 2,5mm). Định lượng 100g/m2. Độ trắng 90- 95%. Kích thước 240 170mm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 11 | Bút bi TL027 | 1.000 | Cây | Bút bi Thiên Long TL027. Màu mực: xanh, đen, đỏ; 20 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 12 | Bút chì liền tẩy | 1.000 | Cây | Bút chì liền tẩy 2B; 12 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 13 | Bút Gel Hi-Master B03 | 500 | Cây | Bút Thiên Long Gel Hi-Master B03. Đầu bi 0.6mm. Màu mực xanh, đen, đỏ. 12 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 14 | Bút nước Uniball UB150, chính hãng | 500 | Cây | Bút Uniball UB150 chính hãng. Đầu bi 0.5mm; nét viết sắc nét không bị phai, bị nhòa. Màu mực xanh, đen, đỏ. 12 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 15 | Bút dạ quang TL HL-03 | 500 | Cây | Bút dạ quang Thiên Long HL-03. Nét bút đầu nhỏ 0,6mm; đầu lớn 4mm. Vỉ 5 cây/5 màu khác nhau. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Bút lông dầu PM09 | 300 | Cây | Bút Thiên Long PM09; 12 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 17 | Bút sáp 12 màu Thiên Long | 100 | Hộp | Bút sáp vặn Thiên Long TCR-C04/DO. Hộp 12 chiếc/12 màu khác nhau. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 18 | Bút dạ nước 12 màu Deli | 100 | Hộp | Bút lông màu mực nước Deli. Màu mực tươi sáng cao cấp, bền màu, thân bút bọc nhựa. Hộp 12 cây/12 màu khác nhau. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 19 | Bút chì 12 màu Deli | 100 | Hộp | Bút chì 12 màu Deli. Kích thước 178 x 8mm. Ruột chì 2,9mm. Mùa sắc tươi sáng, dễ viết, rõ nét. Hộp 12 cây/12 màu khác nhau. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 20 | Bút chỉ bản đồ Deli | 10 | Chiếc | Bút chỉ bản đồ laser Deli 3933. Kích thước: dài 13,5cm; đường kính 1,1cm. Dùng 2 pin đũa. Mùa bút đen, trắng. 01 chiếc/hộp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 21 | Bút dạ kính Deli ES555 | 50 | Chiếc | Bút dạ kính Deli ES555. Hai đầu bút 2 kích cỡ ngòi khác nhau. Mùa sắc xanh/đỏ/đen, màu mực tươi sáng, rõ nét, không trôi màu. Hộp 10 cây. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 22 | Băng dính dán gáy xanh 5cm, dày | 100 | Cuộn | Băng dính dán gáy, màu xanh biển, khổ 5cm, cuộn dày. 06 cuộn/Cây, Xuất xứ Việt Nam | ||
| 23 | Bìa lỗ A4 dày | 60 | Xấp | Bìa lỗ A4 dày. 100 tờ/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 24 | Bìa cây A4 | 60 | Xấp | Bìa cây A4. Chất từ hạt nhựa trong suốt, độ dai, bền cao; có nẹp nhỏ màu sắc khác nhau. 20 cây/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 25 | Bìa hộp 15cm | 60 | Cái | Bìa hộp simily dày 15cm, khổ 24 x 33cm. Bìa giấy cứng, được gián 1 lớp simily xanh dương. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 26 | Bìa hộp 20cm | 60 | Cái | Bìa hộp simily dày 20cm, khổ 24 x 33cm. Bìa giấy cứng, được gián 1 lớp simily xanh dương. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 27 | Dập ghim số 10 Deli | 60 | Chiếc | Dập ghim số 10 Deli 0271. Có thể đóng 15 trang giấy. Nhựa ABS màu xanh dương, trắng gạo. Khung viền kim loại SPCC. Kích thước 97 x 38 x 27mm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 28 | Dao rọc giấy Deli 2043 | 60 | Chiếc | Dao rọc giấy Deli 2044. Kích thước 0,5 x 18 x 100mm. Màu sắc đỏ, vàng. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 29 | Thước kẻ 30cm | 50 | Chiếc | Thước kẻ Deli 30cm. Chất liệu nhựa PS trong suốt, bền đẹp, chống trầy xước, vạch chia tỷ lệ rõ ràng. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 30 | Túi khuy tài liệu F4, dày | 500 | Chiếc | Túi My Clear Bag khổ F4 có khuy cúc khổ dày. Kích thước 210 x 330mm. 12 chiếc/xấp. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 31 | Kéo văn phòng Deli | 20 | Chiếc | Kéo văn phòng Deli. Chất liệu lưỡi kéo thép không gỉ, sắc, sáng bóng; tay cầm nhựa PP màu đen và đỏ. Kích thước 180 x 63mm. Xuất xứ Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi