Gói thầu: Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C501 sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C501 sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:40:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,452,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C501 sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C501 sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có) hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu kèm bản dịch sang tiếng Việt - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại khoản 6, Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 Bộ Y tế đối với hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải cung cấp các tài liệu sau: + Cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. + Hàng hóa phải có số lưu hành hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP cụ thể như sau: * Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B: Phải cung cấp phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A, B của cơ quan có thẩm quyền. * Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu loại C,D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư 30/2015/TT-BYT thì nhà thầu phải cung cấp tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu) * Đối với trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam loại C,D: cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. + Có tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: + Nhóm hàng hóa mời thầu được quy định cụ thể tại phụ lục của E-HSMT. Nhà thầu kê khai rõ nhóm hàng hóa và dự thầu theo đúng quy định tại khoản 3, điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hàng hoá có hạn sử dụng từ 2 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn dưới 01 năm, khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hoá. Trong trường hợp hạn sử dụng có thời hạn ngắn hơn thời gian nêu trên nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước khi giao nhận hàng và được sự đồng ý của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính được công chứng. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ: Đường Phan Chu Trinh , phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dậu, Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Tổ chuyên gia - Khoa Dược - Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình. Đ/c: Đường Phan Chu Trinh, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 0229.3893.553 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thanh tra nhân dân, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CRP Gen.4, 250 Tests, cobas c (hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | CK 200 Tests cobas c Integra (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | CK-MB 100Tests cobas c, Int. (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | CHOL HiCo Gen.2, cobas c, Int.(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trigl 250T Cobas C/Integra (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | ALB BCG Gen2 300T Cobas (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | CA 300T Cobas C (hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | IRON Gen.2, cobas c, Integra(hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | HbA1c TQ Gen.3 cobas(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | FERR Gen.4, 250Tests cobas c (hoặc tương đương) | 7 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | ASLO TQ, 150Tests, cobas c (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cell Wash Solution I/NaOH-D 2x1,8 L (hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | NACl 9% Dil, cobas c (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | EcoTergent, cobas( hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sample Cleaner 2 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ureal 500T Cobas C/integra (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Crea G2 700T Cobas C (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | ALTL, 500T Cobas C/Integra (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Astl, 500T Cobas C INt (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gluc HK G3 800T Cobas C501 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | LACT2, 100T, cobas c, Integra (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | AMYL Gen.2, cobas c, Integra( hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | MG Gen.2, 250Tests, cobas c (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bil-TS 250T Cobas C/Integra (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bil - D, 350T Cobas C/Integra (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | TP G2 300T Cobas C/Integra (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | UA G2 COBAS C/INTEGRA(hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | NaOH - D, Cobas (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | CFAS HBA1C, cobas (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | NH3/ETH/CO2 Calibrator (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi