Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:15:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,201,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 02/HĐ-TL 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt Д223БT hoặc tương đương | 77 | Cái | - Điện áp ngược Max: 150 V- Tần số hoạt động Max: 20 MHz- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độ C đến +100độC | ||
| 2 | Đi ốt C233БT hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp ngược Max: 200 V- Tần số hoạt động Max: 20 MHz- Dòng chuyển tiếp: 45 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 3 | Đi ốt Д220БT hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp ngược Max: 100 V- Tần số hoạt động Max: 15 MHz- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 4 | Đi ốt 2Д522БT hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 100 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 5 | Đi ốt 2Д522Б hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 500 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 6 | Đi ốt 2Д416В hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 400 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 7 | Đi ốt ổn áp Д818И hoặc tương đương | 9 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 9 V- Điện trở vi sai: 18 Ohm tại 10 mA- Sai số đầu ra: 1%- Công suất: 0.5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 8 | Đi ốt 2С516В hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp ngược Max: 15 V- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Công suất tiêu tán: 0.34 W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 9 | Đi ốt Д233БT hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp ngược Max: 500 V- Dòng thuận Max: 5A- Điện áp rơi thuận: 1.5V tại 5 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 10 | Đi ốt Д233Б hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp ngược Max: 500 V- Dòng thuận Max: 5A- Điện áp rơi thuận: 1.5V tại 5 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 11 | Đi ốt ổn áp Д814ГТ hoặc tương đương | 15 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 35 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 3W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC | ||
| 12 | Đi ốt ổn áp Д816Б hoặc tương đương | 10 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 27 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC. | ||
| 13 | Đi ốt ổn áp 2C147A hoặc tương đương | 12 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 5 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 2%- Công suất: 2W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 14 | Đi ốt Д405Б hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp ngược Max: 250 V- Công suất tiêu tán: 10 mW- Dòng tĩnh: 10 mA- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 15 | Đi ốt Д405БП hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp ngược Max: 250 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 10 mA- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 16 | Đi ốt 2C411Б hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp ngược Max: 300 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 300 mA tại 1 V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 17 | Đi ốt Д237БT hoặc tương đương | 22 | Cái | - Điện áp ngược Max: 200 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 300 mA tại 1 V- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 18 | Đi ốt 2Д419A hoặc tương đương | 23 | Cái | - Điện áp ngược Max: 35 V- Công suất tiêu hao: 3W- Dòng chỉnh lưu: 10 mA tại 1 V- Sai số: 0.1%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC. | ||
| 19 | Đi ốt 2Д922Б hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp ngược Max: 25 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng chuyển tiếp: 35 mA tại 1 V- Sai số: 0.1 %- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC. | ||
| 20 | Đi ốt Д219AT hoặc tương đương | 31 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 200 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 21 | Đi ốt 2Д522B hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V - Điện áp rơi: 1.1V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 100 mA- Thời gian hồi phục: 4ms- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 22 | Đi ốt 2Д523B hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp ngược Max: 50 V - Điện áp rơi: 1V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 90 mA- Thời gian hồi phục: 4ms- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 23 | Đi ốt Д219Б hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp ngược Max: 200 V- Điện áp rơi thuận: 0,6V tại 10 A- Dòng thuận Max: 10A- Tần số: 10 KHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 24 | Đi ốt Д522БT hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp ngược Max: 5 V - Điện áp rơi: 0.6V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 200 mA- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 25 | Đi ốt Д237Б hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp ngược Max: 400 V - Điện áp rơi: 1V tại 300mA- Dòng chuyển tiếp Max: 300 mA- Dòng thuận Max: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 26 | Đi ốt Д814БT hoặc tương đương | 7 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 8 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 0.35W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 27 | Đi ốt Д622Б hoặc tương đương | 1 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 12 V- Sai số đầu ra: 3%- Công suất: 0.5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 28 | Đi ốt Д814AT hoặc tương đương | 3 | Cái | - Đầu ra ổn áp: 8 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 300 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 0.25W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 29 | Đi ốt cao tần 2А536А-5 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Tần số chuyển mạch Max: 30 GHz- Điện áp đánh thủng Max: 300V- Điện áp ngược không đổi: 150V- Công suất tiêu tán: 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC. | ||
| 30 | Cuộn lọc cao áp điện áp chịu đựng 5KV | 3 | Cái | - Điện áp chịu đựng: 5KV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở: | ||
| 31 | Cuộn lọc cao áp điện áp chịu đựng 4KV | 4 | Cái | - Điện áp chịu đựng: 4KV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở: | ||
| 32 | Cuộn chặn cao áp dòng cực đại 1A | 6 | Cái | - Điện áp chịu đựng: 400V- Dòng cực đại: 1A- Nội trở: | ||
| 33 | Cuộn chặn cao áp dòng cực đại 2A | 23 | Cái | - Điện áp chịu đựng: 1 kV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở: | ||
| 34 | Lõi từ | 37 | Cái | - Tần số cắt: lọc nhiễu > 500 KHz- Chất liệu: Ferrit sắt từ | ||
| 35 | Cuộn cảm KO-III-0,4 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Số vòng dây: 60 vòng- Dòng tải tối đa: 0.5 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 36 | Cuộn cảm KO-III-1,2-01 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Số vòng dây: 100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.2 A- Đường kính dây: 2 mm | ||
| 37 | Cuộn cảm KO/3-III-0.8 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Số vòng dây: 80 vòng- Dòng tải tối đa: 0.8 A- Đường kính dây: 1 mm | ||
| 38 | Cuộn cảm KO/3-III-2 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Số vòng dây: 200 vòng- Dòng tải tối đa: 2 A- Đường kính dây: 1 mm | ||
| 39 | Cuộn cảm KO-III-0,8 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Số vòng dây: 40 vòng- Dòng tải tối đa: 0.8 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 40 | Cuộn cảm KO-III-1,2 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Số vòng dây: 120 vòng- Dòng tải tối đa: 1.2 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 41 | Cuộn cảm KO-III-0,5 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Số vòng dây: 80 vòng- Dòng tải tối đa: 0.5 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 42 | Cuộn cảm KO-III-0,6 hoặc tương đương | 18 | Cái | - Số vòng dây: 100 vòng- Dòng tải tối đa: 0.6 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 43 | Cuộn cảm KO-III-0,3 hoặc tương đương | 9 | Cái | - Số vòng dây: 50 vòng- Dòng tải tối đa: 0.3 A- Đường kính dây: 1.5 mm | ||
| 44 | Cuộn chặn Д16-0,08-0,8-H hoặc tương đương | 16 | Cái | - Tần số cắt: 160 KHz- Dòng cực đại: 0.8 A- Nội trở: | ||
| 45 | Cuộn chặn Д16-B hoặc tương đương | 14 | Cái | - Tần số cắt: 160 KHz- Dòng cực đại: 1 A- Nội trở: | ||
| 46 | Cuộn chặn cao tần ДМ-0,2-50 В hoặc tương đương | 1 | Cái | - Tần số cắt: 200 KHz- Dòng cực đại: 1 A- Nội trở: | ||
| 47 | Cuộn chặn cao tần Д1-0,15-20 hoặc tương đương | 38 | Cái | - Tần số cắt: 150 KHz- Dòng cực đại: 0.5 A- Nội trở: | ||
| 48 | Cuộn chặn LO-II ЛЛ4.759.150 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Số vòng dây: 1100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.5A- Đường kính dây: 1 mm | ||
| 49 | Cuộn chặn L1-II ЛЛ4.759.162 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Số vòng dây: 1100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.5A- Đường kính dây: 1 mm | ||
| 50 | Cuộn chặn L2-I ЛЛ4.759.164 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Số vòng dây: 1200 vòng- Dòng tải tối đa: 1A- Đường kính dây: 1 mm | ||
| 51 | Cuộn chặn L1-I ЛЛ4.759.151 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Số vòng dây: 1200 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm | ||
| 52 | Cuộn cảm ДH1-II ЛЛ4.759.153 hoặc tương đương | 9 | Cái | - Số vòng dây: 1400 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm | ||
| 53 | Cuộn cảm ДH2-II ЛЛ4.759.155 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Số vòng dây: 1400 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm | ||
| 54 | Cuộn cảm ДH3-II ЛЛ4.759.041hoặc tương đương | 15 | Cái | - Số vòng dây: 1500 vòng- Dòng tải tối đa: 3A- Đường kính dây: 0.6 mm | ||
| 55 | Chuyển mạch 5П2H-K hoặc tương đương | 2 | Cái | - Số kênh chuyển mạch: 04- Dạng chuyển: Chuyển mạch cơ- Điện trở tiếp xúc: | ||
| 56 | Chuyển mạch 6П2H-Д4 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Số kênh chuyển mạch: 06- Dạng chuyển: Chuyển mạch cơ- Điện trở tiếp xúc: | ||
| 57 | Tụ cao áp 105-4KV - 1600F hoặc tương đương | 14 | Cái | - Giá trị: 1600 F- Điện áp chịu đựng Max: 4KV- Sai số: 5%- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC. | ||
| 58 | Tụ điện KTП-2A-470-5 800НФ hoặc tương đương | 30 | Cái | - Giá trị: 5800 nF- Điện áp đánh thủng: 150 V- Sai số: 5%- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC. | ||
| 59 | Rơ le PФ4.523.023 hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 400V- Dòng tải Max: 1.5A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 60 | Rơ le PЛ4 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 400V- Dòng tải Max: 3.5A- Điện trở cách điện: 550 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 61 | Rơ le PЛ9 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 3.5A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 62 | Rơ le điện từ PЭC22 PФ4 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 3A- Điện trở cách điện: 600 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 63 | Rơ le điện từ PЭC9 PФ4 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2.5A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 64 | Rơ le TKE-54-ПД1 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 65 | Rơ le РС4.529.029 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Điện trở cách điện: 550 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 66 | Rơ le РПА12 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 12V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 67 | Rơ le РС4.529.050 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 400 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 68 | Rơ le РС4.529.051 hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 69 | Rơ le РЭС47 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 600 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 70 | Rơ le РЭС6 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 5A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 71 | Rơ le PC4.529.031 hoặc tương đương | 19 | Cái | - Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Dòng tải Max: 3A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch: | ||
| 72 | Dây giữ chậm ЛЗT-2,0- 1200 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Thời gian giữ chậm: 2us- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến 85độC | ||
| 73 | Rơ le thủy lực ГУ1 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Điện áp nguồn nuôi: 27V- Chức năng: Khuếch đại thủy lực- Mô men khuếch đại: > 100 Nm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC. | ||
| 74 | Rơ le thủy lực ГУ2 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 27V- Chức năng: Khuếch đại thủy lực- Mô men khuếch đại: > 120 Nm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC | ||
| 75 | Dây cáp nguồn 3*5mm | 45 | m | - Dây đồng trục- Dòng lớn nhất truyền tải: 20 A | ||
| 76 | Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-10x23-N hoặc tương đương | 14 | Cái | - Dải tần band X- Đầu ra chuẩn N- Đầu vào chuẩn ống sóng 10x23- Hệ số sóng đứng: | ||
| 77 | Đầu chuyển đổi ống sóng (12x28) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-12x28-N hoặc tương đương | 11 | Cái | - Dải tần band X- Đầu vào chuẩn N- Đầu ra chuẩn 12x28- Hệ số sóng đứng: | ||
| 78 | Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu SMA - ΠΚΒ1-01-10x23-SMA hoặc tương đương | 14 | Cái | - Dải tần band X- Đầu ra chuẩn SMA- Đầu vào chuẩn 10x23- Hệ số sóng đứng: | ||
| 79 | Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu BNC - ΠΚΒ1-01-10x23-BNC hoặc tương đương | 15 | Cái | - Dải tần band X- Đầu ra chuẩn BNC- Đầu vào chuẩn 10x23- Hệ số sóng đứng: | ||
| 80 | Đầu chuyển đổi đầu SMA sang đầu N - ΠΚΒ1-02-SMA/N hoặc tương đương | 10 | Cái | - Dải tần band X- Đầu ra chuẩn N- Đầu vào chuẩn SMA- Hệ số sóng đứng: | ||
| 81 | Đầu chuyển đổi đầu SMA sang đầu BNC - ΠΚΒ1-02-SMA/BNC hoặc tương đương | 13 | Cái | - Dải tần band X- Đầu ra chuẩn BNC- Đầu vào chuẩn SMA- Hệ số sóng đứng: | ||
| 82 | Thiếc hàn | 4 | Kg | - Đường kính: 2mm;- Tỷ lệ thiếc Sn: 80%- Thành phần Halogen: 0.44% | ||
| 83 | Giẻ lau | 4 | Kg | - Dẻ lau màu trắng, mềm, mịn | ||
| 84 | Sơn xanh 5092825 hoặc tương đương | 11 | Kg | Thành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn PolyamideMàu sắc: xanh | ||
| 85 | Sơn chống gỉ 6701473 hoặc tương đương | 9 | Kg | Thành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn PolyamideMàng sơn cứng, bóng, độ bám dính cao,chịu mài mòn tốt | ||
| 86 | Nhựa thông | 2,5 | Kg | - Nhựa thông dạng rắn- Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất: | ||
| 87 | Băng dính | 10 | Cuộn | - Băng dính đen cách điện | ||
| 88 | Giắc cắm 25 chân - Щ25 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Số lượng chân: 25 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 50x30x15mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Các chân mạ bạc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi