Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664168-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220663822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:15:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 639,201,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm các loại vật tư tổng hợp
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 02/HĐ-TL
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đi ốt Д223БT hoặc tương đương77Cái- Điện áp ngược Max: 150 V- Tần số hoạt động Max: 20 MHz- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độ C đến +100độC
2Đi ốt C233БT hoặc tương đương10Cái- Điện áp ngược Max: 200 V- Tần số hoạt động Max: 20 MHz- Dòng chuyển tiếp: 45 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
3Đi ốt Д220БT hoặc tương đương6Cái- Điện áp ngược Max: 100 V- Tần số hoạt động Max: 15 MHz- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
4Đi ốt 2Д522БT hoặc tương đương8Cái- Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 100 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
5Đi ốt 2Д522Б hoặc tương đương7Cái- Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 500 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
6Đi ốt 2Д416В hoặc tương đương2Cái- Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 400 mA tại 1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
7Đi ốt ổn áp Д818И hoặc tương đương9Cái- Đầu ra ổn áp: 9 V- Điện trở vi sai: 18 Ohm tại 10 mA- Sai số đầu ra: 1%- Công suất: 0.5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
8Đi ốt 2С516В hoặc tương đương3Cái- Điện áp ngược Max: 15 V- Dòng chuyển tiếp: 50 mA tại 1V- Công suất tiêu tán: 0.34 W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC
9Đi ốt Д233БT hoặc tương đương5Cái- Điện áp ngược Max: 500 V- Dòng thuận Max: 5A- Điện áp rơi thuận: 1.5V tại 5 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
10Đi ốt Д233Б hoặc tương đương4Cái- Điện áp ngược Max: 500 V- Dòng thuận Max: 5A- Điện áp rơi thuận: 1.5V tại 5 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
11Đi ốt ổn áp Д814ГТ hoặc tương đương15Cái- Đầu ra ổn áp: 35 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 3W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC
12Đi ốt ổn áp Д816Б hoặc tương đương10Cái- Đầu ra ổn áp: 27 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC.
13Đi ốt ổn áp 2C147A hoặc tương đương12Cái- Đầu ra ổn áp: 5 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 2%- Công suất: 2W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
14Đi ốt Д405Б hoặc tương đương9Cái- Điện áp ngược Max: 250 V- Công suất tiêu tán: 10 mW- Dòng tĩnh: 10 mA- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
15Đi ốt Д405БП hoặc tương đương12Cái- Điện áp ngược Max: 250 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 10 mA- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
16Đi ốt 2C411Б hoặc tương đương6Cái- Điện áp ngược Max: 300 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 300 mA tại 1 V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
17Đi ốt Д237БT hoặc tương đương22Cái- Điện áp ngược Max: 200 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng tĩnh: 300 mA tại 1 V- Điện trở: 300 đến 450 Ohm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
18Đi ốt 2Д419A hoặc tương đương23Cái- Điện áp ngược Max: 35 V- Công suất tiêu hao: 3W- Dòng chỉnh lưu: 10 mA tại 1 V- Sai số: 0.1%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC.
19Đi ốt 2Д922Б hoặc tương đương5Cái- Điện áp ngược Max: 25 V- Công suất tiêu tán: 5mW- Dòng chuyển tiếp: 35 mA tại 1 V- Sai số: 0.1 %- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC.
20Đi ốt Д219AT hoặc tương đương31Cái- Điện áp ngược Max: 50 V- Dòng chuyển tiếp: 200 mA tại 1.1V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
21Đi ốt 2Д522B hoặc tương đương4Cái- Điện áp ngược Max: 50 V - Điện áp rơi: 1.1V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 100 mA- Thời gian hồi phục: 4ms- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
22Đi ốt 2Д523B hoặc tương đương6Cái- Điện áp ngược Max: 50 V - Điện áp rơi: 1V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 90 mA- Thời gian hồi phục: 4ms- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
23Đi ốt Д219Б hoặc tương đương6Cái- Điện áp ngược Max: 200 V- Điện áp rơi thuận: 0,6V tại 10 A- Dòng thuận Max: 10A- Tần số: 10 KHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
24Đi ốt Д522БT hoặc tương đương5Cái- Điện áp ngược Max: 5 V - Điện áp rơi: 0.6V tại 100mA- Dòng chuyển tiếp Max: 200 mA- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC.
25Đi ốt Д237Б hoặc tương đương3Cái- Điện áp ngược Max: 400 V - Điện áp rơi: 1V tại 300mA- Dòng chuyển tiếp Max: 300 mA- Dòng thuận Max: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC
26Đi ốt Д814БT hoặc tương đương7Cái- Đầu ra ổn áp: 8 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 500 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 0.35W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
27Đi ốt Д622Б hoặc tương đương1Cái- Đầu ra ổn áp: 12 V- Sai số đầu ra: 3%- Công suất: 0.5W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
28Đi ốt Д814AT hoặc tương đương3Cái- Đầu ra ổn áp: 8 V- Điện áp rơi: 1,5V tại 300 mA- Sai số đầu ra: 5%- Công suất: 0.25W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC.
29Đi ốt cao tần 2А536А-5 hoặc tương đương4Cái- Tần số chuyển mạch Max: 30 GHz- Điện áp đánh thủng Max: 300V- Điện áp ngược không đổi: 150V- Công suất tiêu tán: 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC.
30Cuộn lọc cao áp điện áp chịu đựng 5KV3Cái- Điện áp chịu đựng: 5KV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở:
31Cuộn lọc cao áp điện áp chịu đựng 4KV4Cái- Điện áp chịu đựng: 4KV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở:
32Cuộn chặn cao áp dòng cực đại 1A6Cái- Điện áp chịu đựng: 400V- Dòng cực đại: 1A- Nội trở:
33Cuộn chặn cao áp dòng cực đại 2A23Cái- Điện áp chịu đựng: 1 kV- Dòng cực đại: 2A- Nội trở:
34Lõi từ37Cái- Tần số cắt: lọc nhiễu > 500 KHz- Chất liệu: Ferrit sắt từ
35Cuộn cảm KO-III-0,4 hoặc tương đương12Cái- Số vòng dây: 60 vòng- Dòng tải tối đa: 0.5 A- Đường kính dây: 1.5 mm
36Cuộn cảm KO-III-1,2-01 hoặc tương đương13Cái- Số vòng dây: 100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.2 A- Đường kính dây: 2 mm
37Cuộn cảm KO/3-III-0.8 hoặc tương đương11Cái- Số vòng dây: 80 vòng- Dòng tải tối đa: 0.8 A- Đường kính dây: 1 mm
38Cuộn cảm KO/3-III-2 hoặc tương đương13Cái- Số vòng dây: 200 vòng- Dòng tải tối đa: 2 A- Đường kính dây: 1 mm
39Cuộn cảm KO-III-0,8 hoặc tương đương5Cái- Số vòng dây: 40 vòng- Dòng tải tối đa: 0.8 A- Đường kính dây: 1.5 mm
40Cuộn cảm KO-III-1,2 hoặc tương đương12Cái- Số vòng dây: 120 vòng- Dòng tải tối đa: 1.2 A- Đường kính dây: 1.5 mm
41Cuộn cảm KO-III-0,5 hoặc tương đương17Cái- Số vòng dây: 80 vòng- Dòng tải tối đa: 0.5 A- Đường kính dây: 1.5 mm
42Cuộn cảm KO-III-0,6 hoặc tương đương18Cái- Số vòng dây: 100 vòng- Dòng tải tối đa: 0.6 A- Đường kính dây: 1.5 mm
43Cuộn cảm KO-III-0,3 hoặc tương đương9Cái- Số vòng dây: 50 vòng- Dòng tải tối đa: 0.3 A- Đường kính dây: 1.5 mm
44Cuộn chặn Д16-0,08-0,8-H hoặc tương đương16Cái- Tần số cắt: 160 KHz- Dòng cực đại: 0.8 A- Nội trở:
45Cuộn chặn Д16-B hoặc tương đương14Cái- Tần số cắt: 160 KHz- Dòng cực đại: 1 A- Nội trở:
46Cuộn chặn cao tần ДМ-0,2-50 В hoặc tương đương1Cái- Tần số cắt: 200 KHz- Dòng cực đại: 1 A- Nội trở:
47Cuộn chặn cao tần Д1-0,15-20 hoặc tương đương38Cái- Tần số cắt: 150 KHz- Dòng cực đại: 0.5 A- Nội trở:
48Cuộn chặn LO-II ЛЛ4.759.150 hoặc tương đương5Cái- Số vòng dây: 1100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.5A- Đường kính dây: 1 mm
49Cuộn chặn L1-II ЛЛ4.759.162 hoặc tương đương10Cái- Số vòng dây: 1100 vòng- Dòng tải tối đa: 1.5A- Đường kính dây: 1 mm
50Cuộn chặn L2-I ЛЛ4.759.164 hoặc tương đương4Cái- Số vòng dây: 1200 vòng- Dòng tải tối đa: 1A- Đường kính dây: 1 mm
51Cuộn chặn L1-I ЛЛ4.759.151 hoặc tương đương5Cái- Số vòng dây: 1200 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm
52Cuộn cảm ДH1-II ЛЛ4.759.153 hoặc tương đương9Cái- Số vòng dây: 1400 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm
53Cuộn cảm ДH2-II ЛЛ4.759.155 hoặc tương đương12Cái- Số vòng dây: 1400 vòng- Dòng tải tối đa: 2A- Đường kính dây: 0.8 mm
54Cuộn cảm ДH3-II ЛЛ4.759.041hoặc tương đương15Cái- Số vòng dây: 1500 vòng- Dòng tải tối đa: 3A- Đường kính dây: 0.6 mm
55Chuyển mạch 5П2H-K hoặc tương đương2Cái- Số kênh chuyển mạch: 04- Dạng chuyển: Chuyển mạch cơ- Điện trở tiếp xúc:
56Chuyển mạch 6П2H-Д4 hoặc tương đương1Cái- Số kênh chuyển mạch: 06- Dạng chuyển: Chuyển mạch cơ- Điện trở tiếp xúc:
57Tụ cao áp 105-4KV - 1600F hoặc tương đương14Cái- Giá trị: 1600 F- Điện áp chịu đựng Max: 4KV- Sai số: 5%- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC.
58Tụ điện KTП-2A-470-5 800НФ hoặc tương đương30Cái- Giá trị: 5800 nF- Điện áp đánh thủng: 150 V- Sai số: 5%- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC.
59Rơ le PФ4.523.023 hoặc tương đương9Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 400V- Dòng tải Max: 1.5A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
60Rơ le PЛ4 hoặc tương đương2Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 400V- Dòng tải Max: 3.5A- Điện trở cách điện: 550 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
61Rơ le PЛ9 hoặc tương đương6Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 3.5A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
62Rơ le điện từ PЭC22 PФ4 hoặc tương đương3Cái- Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 3A- Điện trở cách điện: 600 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
63Rơ le điện từ PЭC9 PФ4 hoặc tương đương5Cái- Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2.5A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
64Rơ le TKE-54-ПД1 hoặc tương đương12Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Thời gian chuyển mạch:
65Rơ le РС4.529.029 hoặc tương đương12Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Điện trở cách điện: 550 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
66Rơ le РПА12 hoặc tương đương4Cái- Điện áp cuộn từ: 12V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
67Rơ le РС4.529.050 hoặc tương đương1Cái- Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 400 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
68Rơ le РС4.529.051 hoặc tương đương7Cái- Điện áp cuộn từ: 27V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 450 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
69Rơ le РЭС47 hoặc tương đương2Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 2A- Điện trở cách điện: 600 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
70Rơ le РЭС6 hoặc tương đương3Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500V- Dòng tải Max: 5A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
71Rơ le PC4.529.031 hoặc tương đương19Cái- Điện áp cuộn từ: 5V- Điện áp đầu vào Max: 500 V- Dòng tải Max: 3A- Điện trở cách điện: 500 MegaOhm- Thời gian chuyển mạch:
72Dây giữ chậm ЛЗT-2,0- 1200 hoặc tương đương5Cái- Thời gian giữ chậm: 2us- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến 85độC
73Rơ le thủy lực ГУ1 hoặc tương đương3Bộ- Điện áp nguồn nuôi: 27V- Chức năng: Khuếch đại thủy lực- Mô men khuếch đại: > 100 Nm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC.
74Rơ le thủy lực ГУ2 hoặc tương đương4Cái- Điện áp nguồn nuôi: 27V- Chức năng: Khuếch đại thủy lực- Mô men khuếch đại: > 120 Nm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC
75Dây cáp nguồn 3*5mm45m- Dây đồng trục- Dòng lớn nhất truyền tải: 20 A
76Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-10x23-N hoặc tương đương14Cái- Dải tần band X- Đầu ra chuẩn N- Đầu vào chuẩn ống sóng 10x23- Hệ số sóng đứng:
77Đầu chuyển đổi ống sóng (12x28) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-12x28-N hoặc tương đương11Cái- Dải tần band X- Đầu vào chuẩn N- Đầu ra chuẩn 12x28- Hệ số sóng đứng:
78Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu SMA - ΠΚΒ1-01-10x23-SMA hoặc tương đương14Cái- Dải tần band X- Đầu ra chuẩn SMA- Đầu vào chuẩn 10x23- Hệ số sóng đứng:
79Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu BNC - ΠΚΒ1-01-10x23-BNC hoặc tương đương15Cái- Dải tần band X- Đầu ra chuẩn BNC- Đầu vào chuẩn 10x23- Hệ số sóng đứng:
80Đầu chuyển đổi đầu SMA sang đầu N - ΠΚΒ1-02-SMA/N hoặc tương đương10Cái- Dải tần band X- Đầu ra chuẩn N- Đầu vào chuẩn SMA- Hệ số sóng đứng:
81Đầu chuyển đổi đầu SMA sang đầu BNC - ΠΚΒ1-02-SMA/BNC hoặc tương đương13Cái- Dải tần band X- Đầu ra chuẩn BNC- Đầu vào chuẩn SMA- Hệ số sóng đứng:
82Thiếc hàn4Kg- Đường kính: 2mm;- Tỷ lệ thiếc Sn: 80%- Thành phần Halogen: 0.44%
83Giẻ lau4Kg- Dẻ lau màu trắng, mềm, mịn
84Sơn xanh 5092825 hoặc tương đương11KgThành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn PolyamideMàu sắc: xanh
85Sơn chống gỉ 6701473 hoặc tương đương9KgThành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn PolyamideMàng sơn cứng, bóng, độ bám dính cao,chịu mài mòn tốt
86Nhựa thông2,5Kg- Nhựa thông dạng rắn- Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất:
87Băng dính10Cuộn- Băng dính đen cách điện
88Giắc cắm 25 chân - Щ25 hoặc tương đương4Cái- Số lượng chân: 25 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 50x30x15mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Các chân mạ bạc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->