Gói thầu: Nâng cấp hệ thống Phân tích khí phễu than dây chuyền 2 (211SS-102 301)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống Phân tích khí phễu than dây chuyền 2 (211SS-102 301) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | từ ngân sách đầu tư thường niên năm 2022 của Công ty xi măng Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:15:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,377,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,500,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất thiết bị chính (phân tích khí) phải có công ty hoặc văn phòng đại diện hoạt động tại Việt Nam để đảm bảo khả năng trao đổi thông tin nhanh (trong vòng 4 giờ làm việc) về việc hỗ trợ kỹ thuật cho CĐT khi có yêu cầu và đảm bảo các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa cung cấp cáp phụ tùng vật tư thay thế….trong thời gian ngắn nhất có thể.Nhà sản xuất phân tích khí phải có các kỹ sư được đào tạo và cấp chứng chỉ để đảm bảo việc thực hiện các dịch vụ có liên quan trong quá trình chạy thử bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là: Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư Tự động hóa (có kèm theo bằng cấp trong HSDT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế Kỹ thuật điện: Bao gồm 1 kỹ sư Điện hoặc 1 kỹ sư Tự động hóa (có bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: kỹ sư Điện hoặc kỹ sư Tự động hóa (có bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách ít nhất 1 dự án tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xi măng Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống Phân tích khí phễu than dây chuyền 2 (211SS-102 301) Nâng cấp hệ thống Phân tích khí phễu than dây chuyền 2 (211SS-102/301) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ ngân sách đầu tư thường niên năm 2022 của Công ty xi măng Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cataloge hoặc tài liệu tương đương liên quan đến hàng hóa (Bản gốc hoặc copy) mà Nhà thầu chào. Các tài liệu đó phải do Nhà chế tạo phát hành |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT chứng minh rằng hàng hóa đáp ứng thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu làm rõ về hàng hóa như cataloge, hướng dẫn sử dụng, CO và CQ |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà sản xuất thiết bị chính (Hệ thống phân tích khí) phải đảm bảo khả năng trao đổi thông tin nhanh (trong vòng 4 giờ làm việc) về việc hỗ trợ kỹ thuật cho CĐT khi có yêu cầu và đảm bảo cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, bảo trì sửa chữa, cung cấp vật tư phụ tùng thay thế… trong thời gian ngắn nhất có thể |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Công ty Xi măng Nghi Sơn
- Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: 02373-862-013/017; Fax: 02373-862-015/216
Bên mời thầu:
Nhà máy Xi măng Nghi Sơn
- Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: 02373-862-013/017; Fax: 02373-862-015/216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hiroaki Iwakawa – Giám đốc Nhà máy măng Nghi Sơn. - Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373-862-013/017; Fax: 02373-862-015/216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Điện, Phòng Kỹ thuật; Công ty Xi măng Nghi Sơn. - Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373-862-013/017; Fax: 02373-862-015/216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đinh Xuan Nguyên Bộ phận Điện, Phòng Kỹ thuật; Công ty Xi măng Nghi Sơn. - Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373-862-013/017; Fax: 02373-862-015/216 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối phân tích khí | 1 | bộ | 1) Chức năng: - Thông số phân tích: CO - Dải đo: CO: 0 ~ 100 ppm và 0 ~ 500 ppm2) Nguyên lý đo và thông số kỹ thuật yêu cầu:- nguyên lý điều biến dòng khí và nguyên lý đo hồng ngoại không phân tán NDIR với một buồng đo quang. - Máy sử dụng nguyên lý điều biến dòng khí, có những tính năng sau: + Không cần hiệu chỉnh đường quang: sử dụng một buồng đo quang duy nhất với NDIR. Cả khí phân tích và khí tham chiếu luân chuyển qua cùng 1 buồng đo theo chu kỳ nhất định. độ sạch 2 buồng đo thay đổi không ảnh hưởng kết quả đo. + Điểm zero ổn định + Liên tục làm sạch buồng đo- Tín hiệu đầu ra tương tự: dải 4 – 20 mA- Tín hiệu đầu ra số: Báo trạng thái: Lỗi, giữ giá trị đầu ra tương tự, - Độ lặp tín hiệu: ≤ +/- 1% toàn dải- Độ tuyến tính tín hiệu ≤ +/-1% toàn dải- Độ trôi zero ≤ +/-2% toàn dải (với nhiệt độ xung quanh ít biến đổi dao động trọng 5o C)- Độ trôi span ≤ +/-2% toàn dải/tuần (với nhiệt độ xung quanh ít biến đổi dao động trọng 5o C)- Thời gian đáp ứng ≤ 60 giây (lưu lượng ~ 0.6 L/phút)- Màn hình hiển thị Touch panel LCD- Các chế độ hiệu chuẩn: Tự động và bằng tay- Chức năng giữ tín hiệu đầu ra khi hệ thống vệ sinh đầu lấy mẫu hoặc công tắc bảo dưỡng tác động- Tiêu chuẩn yêu cầu: ISO 9001, ISO 14001 và ISO 450013) Điều kiện, môi trường làm việc:- Nhiệt độ: ≤ 50 oC; Độ ẩm: ≤ 85%4) Công đoạn khí cần phân tích:-Nhiệt độ lớn nhất: ≤ 90oC; Độ ẩm: ≤ 85%-Nhiệt độ làm việc: 60 oC-Áp suất khí: áp suất âm-Nồng Độ bụi: 1.000 mg/m3 | ||
| 2 | Tủ điều khiển cho hệ thống phân tích khí | 1 | tủ | - Yêu cầu chung: + Vật liệu: sơn tĩnh điện Munsell 5Y7/1 + Cho phép lắp đặt ngoài trời- Kích thước tủ: Dài x rộng x cao = 1.800x800x600 (cho phép sai khác ± 20%)- Chứa khối phân tích - Bao gồm các thiết bị: + Máy biến áp và bộ nguồn + Bộ làm mát khí mẫu + Lọc khí + Bộ tách nước + Bơm hút khí mẫu + Bộ bẫy sương + Van điện từ, van tiết lưu | ||
| 3 | Ống dẫn khí mẫu có gia nhiệt (có sấy) | 20 | m | - Lưu lượng khí ≥ 3 lít/phút- Chức năng: có dây gia nhiệt để sấy khí, duy trì khí mẫu không bị đọng sương trên đường ống- Vật liệu ống dẫn khí: Teflon- Điện áp: 100 V; 33W/m | ||
| 4 | Đầu lấy khí mẫu | 2 | bộ | - Chất liệu: thép không gỉ SUS316, chiều dày: 3mm- Độ dài đầu trích mẫu ≥ 1000 mm- Bao gồm bộ lọc sơ cấp | ||
| 5 | Hệ thống tự động làm sạch đầu trích khí mẫu | 2 | hệ thống | - Sử dụng khí nén hiện có của nhà máy- Hệ thống phải được trang bị bộ lọc khí nén, đảm bảo khí nén làm sạch không lẫn dầu, nước, bụi bẫn- Hệ thống có chế độ điều khiển tự động và chế độ bằng tay người vận hành- Chu kỳ làm sạch có thể điều chỉnh và có chế độ bằng tay- Các thiết bị bao gồm: bộ điều khiển hệ thống làm sạch đầu trích mẫu, van điện, lọc khí, van điều áp,… | ||
| 6 | Ống dẫn khí, rắc cút cho hệ thống làm sạch đầu trích mẫu | 2 | lô | - Ống dẫn khí nén, rắc cút đầy đủ đảm bảo lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dẫn khí làm sạch. Vật liệu: thép mã kẽm | ||
| 7 | Bình khí chuẩn N2 và bộ điều áp | 1 | bộ | - Nồng độ N2: 99.999% - Dung tích bình: 10 lít - Áp suất 150 bar - Van điều áp lưu lượng | ||
| 8 | Bình khí chuẩn CO và bộ điều áp | 1 | bộ | - Nồng độ CO: 70 ppm - Dung tích bình: 10 lít - Áp suất 100 bar - Van điều áp lưu lượng | ||
| 9 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển | 1 | lô | Cung cấp cáp cấp nguồn và cáp điều khiển bao gồm:- Cáp cấp nguồn CU/XLPE/PVC 3x2,5mm 0.6/1KV- Cáp điều khiển: CU/PVC/PVC 10x1,5mm 300/500V- Cáp điều khiển chống nhiễu: CU/PVC/PVC 2x1,5mm 300/500V | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Cung cấp vật tư phụ kiện bao gồm: ống bảo vệ cáp RC 3/4", đai kẹp RC 3/4", rắc cút nối ống RC 3/4", ống mềm bảo vệ cáp RC 3/4", bu lông, ốc vít đảm bảo lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất thiết bị chính (phân tích khí) phải có công ty hoặc văn phòng đại diện hoạt động tại Việt Nam để đảm bảo khả năng trao đổi thông tin nhanh (trong vòng 4 giờ làm việc) về việc hỗ trợ kỹ thuật cho CĐT khi có yêu cầu và đảm bảo các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa cung cấp cáp phụ tùng vật tư thay thế….trong thời gian ngắn nhất có thể.Nhà sản xuất phân tích khí phải có các kỹ sư được đào tạo và cấp chứng chỉ để đảm bảo việc thực hiện các dịch vụ có liên quan trong quá trình chạy thử bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường là: Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư Tự động hóa (có kèm theo bằng cấp trong HSDT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp | 1 | Đại học | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thiết kế Kỹ thuật điện: Bao gồm 1 kỹ sư Điện hoặc 1 kỹ sư Tự động hóa (có bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện công nghiệp | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: kỹ sư Điện hoặc kỹ sư Tự động hóa (có bằng cấp kèm theo trong HSDT), đã từng phụ trách ít nhất 1 dự án tương tự. | 1 | Đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi