Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:14:00 đến ngày 2022-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,690,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 02/HĐ-TL 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nắn dòng | 5 | Bộ | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 200V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 2 | Biến áp nguồn TИ08220В-400Hz hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 20 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 3 | Biến áp nguồn TИ10-220В-400Hz hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: ghép chữ E- Dòng cực đại: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 4 | Biến áp nguồn TПП262-220В-400Hz hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 20A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 5 | Biến áp nguồn TИ121-220В-400Hz hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 6 | Biến áp nguồn TA31-220-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 47 V đến 53 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC. | ||
| 7 | Biến áp nguồn TA68-220-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 56 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2.6A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 8 | Biến áp nguồn TH1-220-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 5 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 9 | Biến áp nguồn TH35-220-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 40 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 10 | Biến áp nguồn TH16-220-400 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 16 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 11 | Biến áp xung ИT-II ЛЛ4.720 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 12 | Biến áp xung TH20-220-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 13 | Biến áp nguồn TИM 199В hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Chữ U- Dòng cực đại: 15A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 14 | Biến áp TИM 189B hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Chữ U- Dòng cực đại: 12A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 15 | Biến áp xung TH10-220-400 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 12 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 16 | Biến áp TA22-220-400 hoặc tương đương | 19 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 17 | Biến áp TPT-14-68 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 18 | Biến áp TA1-220-400 hoặc tương đương | 21 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2.8A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ: -60 đến 125 độ C- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 19 | Biến áp БА-4 hoặc tương đương | 6 | Cái | -Điện áp vào: 220V/400Hz-Điện áp ra: 130V/400Hz-Công suất: 100W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 20 | Biến thế MЛ3-1,0-600-Нhoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 21 | Biến áp ЛЛ4.712.684 hoặc tương đương | 19 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 13- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 22 | Biến áp ЛЛ4.735.038 hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 23 | Biến áp TИM 199T hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 18- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 24 | Biến áp quay 5БBТ-П3 hoặc tương đương | 3 | Cái | -Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 220V-Trở kháng không tải: 1500 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 25 | Biến áp ИТП-I-0,6-1,8 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 26 | Biến áp ИТП-I-1,2-5hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1.2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 27 | Biến áp ИТП-I-1-2,5 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 28 | Biến áp ИТП-I-10-20 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 29 | Biến áp ИТП-II-0,6-1,8 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 30 | Biến áp ИТП-II-1-2,5 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 31 | Biến áp ИТП-II-1,2-5 hoặc tương đương | 16 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 32 | Biến áp ИТП-II-10-20 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 33 | Biến áp ИТП-II-0,2-0,1 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 3 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 34 | Biến áp ИТП-II-0,3-0,9 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 25- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 10 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 35 | Biến áp ИТП-IIII-0,6-1,8 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 36 | Biến áp ИТП-III-1,2-5 hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 37 | Biến áp ИТП-III-1-2,5 hoặc tương đương | 14 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 38 | Biến áp ИТП-III-0,1-0,2 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 39 | Biến áp ИТП-III-0,2-0,7 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 40 | Biến áp TH3-220-400 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 41 | Biến áp ЛЛ4.712.848 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 12 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 42 | Biến áp TPT-29-767 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 43 | Biến áp TOT-83 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I.- Dòng cực đại: 4 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 44 | Biến áp TH44-220-400-B hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 200 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 5A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 45 | Biến áp quay BT-4C hoặc tương đương | 6 | Cái | -Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 120V-Trở kháng không tải: 900 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 46 | Biến áp quay BT-4C, MBT hoặc tương đương | 4 | Cái | -Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 120V-Trở kháng không tải: 850 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 47 | Biến áp quay BT-4C-MBT, ЛBT, CKBT hoặc tương đương | 2 | Cái | Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 110V-Trở kháng không tải: 850 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 48 | Biến áp quay БT51 hoặc tương đương | 2 | Cái | -Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 110V-Trở kháng không tải: 800 Ohm-Độ chính xác: 0.06 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi