Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664155-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn
Số hiệu KHLCNT 20220663822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:14:00 đến ngày 2022-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 509,690,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm các vật tư nguồn
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 02/HĐ-TL
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nắn dòng5Bộ- Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 200V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
2Biến áp nguồn TИ08220В-400Hz hoặc tương đương7Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 20 A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
3Biến áp nguồn TИ10-220В-400Hz hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: ghép chữ E- Dòng cực đại: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
4Biến áp nguồn TПП262-220В-400Hz hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 20A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
5Biến áp nguồn TИ121-220В-400Hz hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 10A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
6Biến áp nguồn TA31-220-400 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 47 V đến 53 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +120độC.
7Biến áp nguồn TA68-220-400 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 56 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2.6A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
8Biến áp nguồn TH1-220-400 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 5 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
9Biến áp nguồn TH35-220-400 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 40 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
10Biến áp nguồn TH16-220-400 hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 16 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
11Biến áp xung ИT-II ЛЛ4.720 hoặc tương đương12Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
12Biến áp xung TH20-220-400 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
13Biến áp nguồn TИM 199В hoặc tương đương12Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Chữ U- Dòng cực đại: 15A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
14Biến áp TИM 189B hoặc tương đương4Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Dạng biến áp: Chữ U- Dòng cực đại: 12A- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
15Biến áp xung TH10-220-400 hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 12 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
16Biến áp TA22-220-400 hoặc tương đương19Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
17Biến áp TPT-14-68 hoặc tương đương12Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
18Biến áp TA1-220-400 hoặc tương đương21Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2.8A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ: -60 đến 125 độ C- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
19Biến áp БА-4 hoặc tương đương6Cái-Điện áp vào: 220V/400Hz-Điện áp ra: 130V/400Hz-Công suất: 100W- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
20Biến thế MЛ3-1,0-600-Нhoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
21Biến áp ЛЛ4.712.684 hoặc tương đương19Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 13- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
22Biến áp ЛЛ4.735.038 hoặc tương đương7Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
23Biến áp TИM 199T hoặc tương đương5Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 18- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
24Biến áp quay 5БBТ-П3 hoặc tương đương3Cái-Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 220V-Trở kháng không tải: 1500 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
25Biến áp ИТП-I-0,6-1,8 hoặc tương đương3Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
26Biến áp ИТП-I-1,2-5hoặc tương đương12Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1.2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
27Biến áp ИТП-I-1-2,5 hoặc tương đương13Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
28Biến áp ИТП-I-10-20 hoặc tương đương5Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ I- Dòng cực đại: 5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
29Biến áp ИТП-II-0,6-1,8 hoặc tương đương10Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
30Biến áp ИТП-II-1-2,5 hoặc tương đương11Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
31Biến áp ИТП-II-1,2-5 hoặc tương đương16Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
32Biến áp ИТП-II-10-20 hoặc tương đương5Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
33Biến áp ИТП-II-0,2-0,1 hoặc tương đương2Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 3 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
34Biến áp ИТП-II-0,3-0,9 hoặc tương đương5Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 25- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 10 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
35Biến áp ИТП-IIII-0,6-1,8 hoặc tương đương8Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 10- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
36Biến áp ИТП-III-1,2-5 hoặc tương đương9Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 12- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
37Biến áp ИТП-III-1-2,5 hoặc tương đương14Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 15- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 1 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
38Biến áp ИТП-III-0,1-0,2 hoặc tương đương1Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 2 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
39Biến áp ИТП-III-0,2-0,7 hoặc tương đương5Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Hệ số ghép biến áp: 20- Dạng biến áp: Ghép chữ U- Dòng cực đại: 3.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
40Biến áp TH3-220-400 hoặc tương đương10Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
41Biến áp ЛЛ4.712.848 hoặc tương đương11Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 12 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 1.5 A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
42Biến áp TPT-29-767 hoặc tương đương10Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 50 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 2.5 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
43Biến áp TOT-83 hoặc tương đương10Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 28 V- Dạng biến áp: Ghép chữ I.- Dòng cực đại: 4 A- Hiệu suất: 80%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
44Biến áp TH44-220-400-B hoặc tương đương4Cái- Điện áp vào: 220-400Hz- Điện áp ra: 200 V- Dạng biến áp: Ghép chữ E- Dòng cực đại: 5A- Hiệu suất: 85%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
45Biến áp quay BT-4C hoặc tương đương6Cái-Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 120V-Trở kháng không tải: 900 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
46Biến áp quay BT-4C, MBT hoặc tương đương4Cái-Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 120V-Trở kháng không tải: 850 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
47Biến áp quay BT-4C-MBT, ЛBT, CKBT hoặc tương đương2CáiTần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 110V-Trở kháng không tải: 850 Ohm-Độ chính xác: 0.05 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC.
48Biến áp quay БT51 hoặc tương đương2Cái-Tần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 110V-Trở kháng không tải: 800 Ohm-Độ chính xác: 0.06 giá trị quay của rotor- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->