Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:11:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372412E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.344.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.688.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtcủa nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lúc giao hàng (nếu trúng thầu), do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đó. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật.. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân - Quyền Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton, PA | 12 | Chai 0,5 L | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai)Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 2 | Aceton, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 3 | Chai 2,5 L | Tinh khiết HPLC, (2,5L/chai)Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 3 | Axit HCl siêu tinh khiết | 1 | Chai 2,5Lít | Là hóa chất loại Purum speciale (Siêu tinh khiết)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố | 1 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 5 | DD Setup solution | 1 | Lọ 250ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 6 | DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP | 1 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 7 | Diclometan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 2 | Chai 2,5Lít | Tinh khiết HPLC (độ tinh khiết 100%), hàm lượng nước | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M 23 DAILY CALIBRATION CHECK STANDARD CS3) | 1 | Lọ 1,2 ml | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 0,2ml)Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 9 | Dung dịch nội chuẩn gồm 2 chất chuẩn đồng vị 13C dioxin/furan (M23 Recovery Standart Solution) | 1 | Lọ 1,2 ml | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 1,2ml)Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 11 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 12 | FFD6 | 1 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 13 | Florisil, PR grade, 60-200 mesh, Merck | 1 | Lọ 1 kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 14 | Găng tay | 2 | Hộp | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơXuất xứ: Châu á hoặc EU | ||
| 15 | Giấy lau Kimwiper | 8 | Hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nướcXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 16 | Giấy lọc bụi | 1 | Hộp | Kích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 17 | Giấy Parafin | 2 | Hộp | Dễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốtXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 18 | Hydro chloric acid 37% | 5 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 19 | Hydrogen Peroxide | 2 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 20 | Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố) | 1 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 21 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Chất liệu >90% cotton không dệt propylene PP.Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.Xuất xứ: Châu á, Trung Quốc, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Khí argon | 10 | Bình | Khí Ar 99.999% , Thể tích bình 40 L, áp suất 200 Bar, tạp chất oxy ≤ 2 ppm, thể tích khí 7 m3Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 23 | Khí chuẩn CO, 500 ppm CO trong N2 | 2 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST. Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 24 | Khí NO 400ppm | 2 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 25 | Khí NO2 100ppm | 2 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 26 | Khí SO2 500ppm | 2 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình khí chuẩn O2, 10 %V | 1 | Bình | Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST.10Lt/ 144 Bar Valve BS14;Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 28 | n-hexan, PA | 12 | Chai 0,5 L | Tinh khiết PA (0,5 L/chai)Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | n-hexan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 6 | Chai 2,5L | Tinh khiết HPLC (2,5L/chai)Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 30 | Nitric acid 65% (Suprapur) | 1 | Chai 1lit | Là hóa chất loại Purum speciale (Siêu tinh khiết)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 31 | Nitric acid 65% | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 32 | NO3 reductor filling Cadimium - Cd | 1 | Gói | Cột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 33 | pH10 | 3 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 34 | pH4 | 3 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 35 | pH7 | 3 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 36 | Phenols standard solution 21components | 1 | Lọ 1ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 37 | Polyseed | 1 | Lọ 50 viên | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 38 | Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 39 | POTASSIUM BROMIDE | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 40 | Potassium chloride | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 41 | Potassium chromate | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 42 | Potassium dichromate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 43 | Potassium dichromate solution 0.1N | 1 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 44 | Potassium dihydrogen phosphate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 45 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 46 | Potassium hydrogen phthalate | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 47 | silicagel 0.063-0.2um | 1 | Lọ 1 kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 48 | Silver nitrat 0.1N | 1 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 49 | Silver nitrat | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 50 | Silver sulfate | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 51 | Sodium hydroxide | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 52 | Sulfuric acid 95-97% | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 53 | Toluen, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 2 | Chai | Tinh khiết HPLC (2,5L/chai)Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 54 | 250 ul Inserts with Polymer Feet,100/pk | 1 | Hộp | Cốc thủy tinh có chân chất liệu Polymer, thể tích 250 ul, đóng gói 100 cái/hộp. Dùng cho các thiết bị phân tích Sắc ký khí. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 55 | 6.35/10MM Dual Layer Carbon Reversible tube | 1 | Hộp 10c | Cột cacbon 2 lớp đảo ngược chất liệu polyethylene, diện tích bề mặt 1200 m2/g (đối với Carboxen 1000) chuyên dùng cho phân tích Dioxin Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 56 | Bình định mức 100ml | 15 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 57 | Bình định mức 25ml | 20 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 58 | Bình định mức 50ml | 15 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 59 | Bình tam giác 100ml | 15 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 60 | Bình tam giác 25ml | 15 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 61 | Bình tam giác 50ml | 15 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 62 | Bình tia Toluen | 2 | Cái | Dung tích 500ml, chất liệu nhựa LĐPEXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 63 | Chai trung tính màu nâu 100ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 64 | Chai trung tính màu nâu 250ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 65 | Chai trung tính màu trắng 250ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 66 | Chai trung tính màu trắng100ml | 15 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 100ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 68 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 69 | Cốc thủy tinh 50ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 70 | Cột silicagel đa lớp | 2 | Cái | Cột thủy tinh dùng để nhồi Silicagel cho phân tích Dioxin Silica Xuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 71 | Cuvet 1cm | 2 | Cái | Vật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VISXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 72 | Đầu cone 1 ml | 1 | 500c/Túi | Nhựa PPXuất xứ: Châu Á | ||
| 73 | Đầu cone 5 ml | 1 | 500c/Túi | Nhựa PPXuất xứ: Châu Á | ||
| 74 | HP-5MS 60 meter, 0.25mm, 0.25u | 1 | chiếc | Cột sắc ký cực trơ HP-5MS 60 mét, độ dầy màng 0,25 um, đường kính trong 0,25 mm, lồng 7 inch cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.Xuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 75 | iCAP Q/Qnova Quartz Torch | 1 | chiếc | Ống đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasmaCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 76 | Liner,UI,splitless,sngle taper,glasswool | 1 | chiếc | Đầu côn có lớp bông thủy tinh, đường kính ngoài 6,47 mm, đường kính trong 4 mm, chiều dài 78,5 mm tương thích với máy phân tích Sắc ký khíXuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 77 | Micropipet 1ml | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005Xuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 78 | Micropipet 5ml | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005Xuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 79 | Multi-Layer Dioxin tube 6.35mm | 1 | Hộp 5c | Cột Silica Gel Dioxin nhiều lớp, đường kính ngoài 15 mm dài 35 cm. đường kính trong 6,35 mm dài 35 cm. Dùng cho phân tích Dioxin. Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 80 | Ống COD 10 ml có nắp xoáy | 30 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 81 | Ống đong 100ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 82 | Ống đong 50ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 83 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) | 30 | Ống | Nhưa PP có chia vạchXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 84 | Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy | 30 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 85 | Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy | 30 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 86 | Pipet 5 ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 87 | Pitet 1ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 88 | Pitet 2ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại AXuất xứ: Châu Á hoặc EU | ||
| 89 | Quả bóp 3 valve | 5 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axitXuất xứ: Châu á, Trung Quốc, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Quả bóp thẳng | 5 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axitXuất xứ: Châu á, Trung Quốc, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 91 | Syringe, 10ul FN 26/57/C PAL3 | 1 | Hộp | Micro xilanh thể tích 10ul, chiều dài kim 57 mm.Xuất xứ: Tương đương EU hoặc Mỹ | ||
| 92 | Syringe, 10ul tapered, FN 23-26s/42/HP | 1 | cái | Micro xilanh thể tích 10ul, lấy mẫu tự động tốc độ 23 – 26 giây dạng đầu côn.Xuất xứ: Tương đương EU hoặc Mỹ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372412E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.344.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.688.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi