Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Hà Tĩnh trở ra phía Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Hà Tĩnh trở ra phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:08:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,237,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E11(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có nội dung sản xuất, cung cấp sản phẩm quần áo. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, có giá trị quần áo đạt ≥ 94,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị quần áo của tất cả các hợp đồng ≥ 284,1 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Hà Tĩnh trở ra phía Bắc Chi trang phục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đảm bảo mới 100% (có gắn đầy đủ nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, năm sản xuất) - Cam kết cung cấp Sản phẩm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại E-HSMT này. - Cung cấp bản test (bản gốc) của Công ty Cổ phần Viện Nghiên cứu Dệt may hoặc đơn vị có chức năng thí nghiệm tương đương cấp cho nhà thầu về chi tiết chất liệu các loại vải, cúc áo đáp ứng yêu cầu nêu tại mục II điểm B Chương V E-HSMT. - Sản phẩm dự thầu phải được áp dụng quy trình quản lý chất lượng, Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trở lên (cung cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực - bản công chứng/chứng thực). - Cam kết bảo hành Sản phẩm theo yêu cầu tại điểm E Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong E-HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ, giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng hóa, dịch vụ trong bảng giá. - Trong giá của hàng hóa, dịch vụ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu: Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Đơn giá của hàng hóa gồm giá của hàng hóa và chi phí xác định số đo của từng người, chi phí đóng gói, vận chuyển, bốc xếp đến từng đơn vị nêu tại Điểm C Chương V E-HSMT, chi phí khắc phục chỉnh sửa Sản phẩm phát sinh trước khi sử dụng Sản phẩm (nếu có) và các chi phí khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Quy trình quản lý chất lượng: Cung cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (bản công chứng/chứng thực). 2. Năng lực bảo hành: Cung cấp Cam kết bảo hành Sản phẩm theo yêu cầu tại điểm E Chương V E-HSMT. 3. Cơ sở vật chất kỹ thuật, nhà xưởng: Nhà thầu có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may trang phục theo số đo. 4. Yêu cầu về nghĩa vụ đóng tiền BHXH của nhà thầu theo quy định: Có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc không nợ đọng BHXH tính đến hết tháng 03 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Thuế
Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo khoác dài tay lễ phục đông nam | 7.687 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Áo ngắn tay lễ phục hè nam | 7.687 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Quần lễ phục nam | 7.687 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Áo sơ mi mặc trong lễ phục đông nam | 8.063 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Áo khoác ngoài trang phục thu đông nam | 8.063 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Quần thu đông nam | 8.063 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Áo sơ mi mặc trong thu đông nam | 15.836 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Áo cộc tay (xuân hè) nam | 8.525 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần xuân hè nam | 8.525 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Áo khoác dài tay lễ phục đông nữ | 8.350 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Áo ngắn tay lễ phục hè nữ | 8.350 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Quần lễ phục nữ | 8.350 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Juyp lễ phục nữ | 8.350 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Áo sơ mi mặc trong lễ phục đông nữ | 8.850 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Áo khoác ngoài trang phục thu đông nữ | 8.850 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Quần thu đông nữ | 8.850 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Áo sơ mi mặc trong thu đông nữ | 18.359 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Áo cộc tay (xuân hè) nữ | 10.509 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Quần xuân hè nữ | 10.509 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Juyp xuân hè nữ | 10.509 | Chiếc | Chi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029E11(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có nội dung sản xuất, cung cấp sản phẩm quần áo. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, có giá trị quần áo đạt ≥ 94,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị quần áo của tất cả các hợp đồng ≥ 284,1 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người) | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 10 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi