Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các mô đun chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm các mô đun chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:06:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết Cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Thời gian khắc phục hư hỏng, sai sót sau 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ lắp đặt, sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm các mô đun chức năng Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 02/HĐ-TL 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính, văn bản xác nhận không nợ thuế, xác nhận đóng thuế 3 năm 2019,2020,2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu phải bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chọn tổn hao 3dB | 5 | Bộ | - Dải tần: band X- Dải thông: 700 Mhz- Tổn hao chọn lọc: | ||
| 2 | Bộ chọn tổn hao 2dB | 2 | Bộ | - Dải tần: band X- Dải thông: 700 Mhz- Tổn hao chọn lọc: 2 dB- Suy hao dải chặn: 25 dB | ||
| 3 | Bộ lọc nhiễu cao tần | 3 | Bộ | - Dải tần: band X- Tổn hao lọc: | ||
| 4 | Bộ suy giảm | 14 | Bộ | - Dải tần: band X- Mức suy giảm: 25 dB- Tần số trung tâm: 9.4 Ghz- Hệ số sóng đứng: | ||
| 5 | Cầu selen (hai kênh ) | 10 | Bộ | - Dải tần: Band X- Kích thước khe: 10x23mm- Tổn hao: | ||
| 6 | Chạc 3 | 12 | Bộ | - Dải tần: Band X- Kích thước ống sóng: 10x23mm- Tổn hao: | ||
| 7 | Động cơ phát tốc | 4 | Cái | - Tốc độ quay: 200 – 500v/phút- Điện áp ra: 27VDC- Dòng điện ra: 20A- Động cơ chuyển mạch AC | ||
| 8 | Mô đun tiền khuếch đại | 3 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 VDC- Hệ số khuếch đại: >20dB- Đầu vào lớn nhất: +10 dbm- Đầu ra lớn nhất: +23 dBm | ||
| 9 | Mô đun khuếch đại trung tần chính KПЧД1 hoặc tương đương | 3 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 VDC- Hệ số khuếch đại: >60dB- Đặc tuyến khuếch đại: tuyến tính- Dải động: 60 dB | ||
| 10 | Mô đun lọc trung tần | 7 | Mô đun | - Tần số trung tâm:45MHz- Tổn hao lọc: | ||
| 11 | Mô đun tiền khuếch đại | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +20 VDC- Hệ số khuếch đại: >15dB- Đầu vào lớn nhất: +15 dbm- Đầu ra lớn nhất: +25 dBm | ||
| 12 | Mô đun khuếch đại trung tần chính KПЧД2 hoặc tương đương | 4 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +20 VDC- Tần số trung tâm: 45MHz- Hệ số khuếch đại: 20 dB | ||
| 13 | Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V- Dải điều chỉnh Gain: 20dB- Bước điều chỉnh Gain: 0,5dB (Min) | ||
| 14 | Mô đun tạo xung | 5 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5 VDC- Độ rộng xung Max: 1,2µs- Biên độ xung Max: +20V | ||
| 15 | Mô đun khuếch đại xung | 5 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 V- Công suất vào: >50V- Công suất ra: 2 KV - Độ méo xung: 0.5% | ||
| 16 | Mô đun soát tần | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +15 VDC- Tốc độ tách sóng: 10 ns- Dải soát tần: 20 MHz- Biên độ xung ra: 15 V | ||
| 17 | Mô đun lọc cao tần | 2 | Mô đun | - Dải tần: band X- Tổn hao lọc: | ||
| 18 | Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung | 4 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +50 VDC- Điện áp ra tối đa: +20 VDC- Dạng xung: Xung vuông | ||
| 19 | Mô đun khuếch đại dòng | 3 | Mô đun | - Nguồn nuôi: -20 VDC- Dòng chịu tải: 12A- Hệ số khuếch đại: 15 dB | ||
| 20 | Mô đun lọc cao tần ДT-1hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Dải tần: band X- Tổn hao lọc: | ||
| 21 | Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung | 5 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 VDC- Điện áp ra tối đa: +15 VDC- Dạng xung: Xung vuông | ||
| 22 | Mô đun lọc cao tần ДT-2hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Dải tần: band X- Tổn hao lọc: | ||
| 23 | Mô đun tạo điện áp điều chỉnh tinh | 3 | Mô đun | - Điện áp ra: 5 VDC- Dòng Max: 10A- Dải điều chỉnh: 0,1V | ||
| 24 | Mô đun tạo tạo điện áp điều khiển dao động nội kênh 2 | 4 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V- Dải điều chỉnh điện áp điều khiển: 0 đến 10 V- Bước nhảy: 100 mV | ||
| 25 | Mô đun lọc nhiễu | 6 | Mô đun | - Dải tần: band X- Tổn hao lọc: | ||
| 26 | Cầu khe | 2 | Mô đun | - Dải tần: Band X- Kích thước khe: 10x23mm | ||
| 27 | Mô đun bảo vệ đầu vào bộ trộn tần | 2 | Mô đun | - Dải tần: Band X- Đầu vào lớn nhất: 30 dbm- Độ suy giảm: 30 dB | ||
| 28 | Bộ lọc cao tần | 7 | Bộ | - Bộ lọc thông dải, tần số band X.- Tổn hao lọc: | ||
| 29 | Mô đun bảo vệ đầu vào | 4 | Mô đun | - Dải tần: Band X- Đầu vào lớn nhất: 35 dbm- Độ suy giảm: 25 dB | ||
| 30 | Mô đun chuyển mạch | 5 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27V- Tần số làm việc: Băng X- Tổn hao chuyển mạch: | ||
| 31 | Mô đun trộn tần tín hiệu | 3 | Mô đun | - Dải tần: Band X- Tổn hao trộn: Max 6 dB- Đầu vào ngoại sai: >13 dBm | ||
| 32 | Mô đun tạo xung điểm dấu | 2 | Mô đun | - Biên độ xung: +10 V- Nguồn nuôi: +27 V- Độ rộng xung: | ||
| 33 | Mô đun khuếch đại tín hiệu thị tần | 4 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V- Biên độ đầu vào max: +5V- Khuếch đại đồng pha- Hệ số Khuếch đại: 5 lần | ||
| 34 | Mô đun phát tạp âm | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5 V- Hệ số tạp âm: | ||
| 35 | Mô đun tạo điện áp nung cho sợi đốt đèn phát tạp | 3 | Mô đun | - Điện áp nuôi: 6,3V- Dòng cực đại: 20A | ||
| 36 | Mô đun khuếch đại xung | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V- Biên độ xung đầu ra: +20 V- Dải điều chỉnh: Từ 0,2 μs đến 2 ms- Dạng xung: Xung vuông | ||
| 37 | Mô đun lọc nhiễu cao tần | 2 | Mô đun | - Bộ lọc thông dải, tần số band X.- Tổn hao lọc: | ||
| 38 | Động cơ bước | 5 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 220 V-400Hz- Mức điện áp điều khiển: 5V- Tốc độ vòng quay: 500 vòng/phút | ||
| 39 | Mô đun tạo xung | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V- Biên độ xung: +5V- Độ rộng sườn xung: | ||
| 40 | Bộ phát tốc | 1 | Bộ | - Tốc độ quay: 1000 – 1500v/phút- Điện áp ra: 50VDC- Dòng điện ra: 80A- Động cơ chuyển mạch AC | ||
| 41 | Đoạn ống sóng chính | 2 | Cái | - Dải tần hoạt động: Băng X- Hệ số sóng đứng: | ||
| 42 | Đoạn ống sóng phụ | 2 | Cái | - Dải tần hoạt động: Băng X- Hệ số sóng đứng: | ||
| 43 | Đoạn ống sóng chữ thập | 2 | Cái | - Dải tần hoạt động: Băng X- Hệ số sóng đứng: | ||
| 44 | Tải hấp thụ | 1 | Cái | - Dải tần hoạt động: Băng X- Hệ số sóng đứng: | ||
| 45 | Bộ điều chế xung MДXThoặc tương đương | 2 | Bộ | - Nguồn nuôi: +27V- Xung ra: 20V- Độ rộng xung: (0,5-2)µs | ||
| 46 | Bộ điều chế xung MДX hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: +27V- Xung ra: 20V- Độ rộng xung: (0,8-2)µs | ||
| 47 | Bộ tích phân | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: 5 V- Điện áp đầu vào: 5V- Điện áp ra: 12V- Độ rộng xung: 5µs | ||
| 48 | Bộ tạo xung | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: +12 V- Biên độ xung: + 15V- Độ rộng xung: | ||
| 49 | Cảm biến đo công suất | 1 | Cái | - Công suất đầu vào: >0dBm- Công suất Max: | ||
| 50 | Động cơ bước ДА-402hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 220 V-400Hz- Mức điện áp điều khiển: 12V- Tốc độ vòng quay: 450 vòng/phút | ||
| 51 | Xoay pha | 7 | Cái | - Bước xay pha: 5,25 độ- Dải xoay pha: 0 đến 360 độ | ||
| 52 | Động cơ bước AT-503-BT | 3 | Cái | - Tốc độ quay: 1000 – 1200v/phút- Điện áp ra: 27VDC- Dòng điện ra: 80A- Động cơ chuyển mạch AC | ||
| 53 | Động cơ | 1 | Cái | - Tốc độ quay: 500 – 800v/phút- Điện áp ra: 40VDC- Dòng điện ra: 25A- Động cơ chuyển mạch AC | ||
| 54 | Vi mạch BY-00 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 12V- Chức năng: Chốt dữu liệu- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Thời gian chốt: 1 us- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC | ||
| 55 | Vi mạch ИП3-21hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 1.5 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC | ||
| 56 | Vi mạch ИП3-19 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 1 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60 độC đến +100 độ C | ||
| 57 | Vi mạch ИП3-27 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 2 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 58 | Vi mạch CC-00 hoặc tương đương | 14 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 2.5 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 59 | Vi mạch 133 ЛA6 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic gộp 4 đầu vào đảo- Số phần tử: 02- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 60 | Vi mạch 133 ЛA7 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic đảo 4 đầu vào- Số phần tử: 02- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 61 | Vi mạch 133 ЛA8 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic đảo 1 đầu vào- Số phần tử: 04- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 62 | Vi mạch 140 YД1A hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Cộng mô đun 2 đầu vào- Số phần tử: 04- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 63 | Vi mạch 133 ЛA1hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic gộp 4 đảo đầu vào- Số phần tử: 02- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 64 | Vi mạch 133 ЛA2 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic đảo- Số phần tử: 08- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 65 | Vi mạch 133 ЛA3 hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic đảo 2 đầu vào- Số phần tử: 04- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 66 | Vi mạch 133 ЛA4 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic đảo 3 đầu vào- Số phần tử: 03- Chân: Dẹt mạ vàng- Trọng lượng: 0.45 g- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 67 | Vi mạch 133 TM2 hoặc tương đương | 18 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: D Flip-Lfop, Xóa và làm mới dữ liệu.- Số phần tử: 02- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 68 | Vi mạch 133 ЛP1 hoặc tương đương | 14 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic Hoặc đảo 2 đầu vào- Số phần tử: 02- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 69 | Vi mạch 133 ЛP4 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic Hoặc đảo 4 đầu vào- Số phần tử: 02- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 70 | Vi mạch 133 ЦE7 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Logic hoặc đảo 3 đầu vào- Số phần tử: 02- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 71 | Vi mạch 133 ЦP1 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Chốt trạng thái dữ liệu- Thời gian chốt: | ||
| 72 | Vi mạch 228 ПП1 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giải mã địa chỉ- Số BIT đầu vào: 3 bít- Thời gian đáp ứng: | ||
| 73 | Vi mạch 228-CA1 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Ghim mức xung- Mức ghim: 12 V- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 74 | Vi mạch ИЗП-18 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 0.5 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 75 | Vi mạch ИЗП-20 hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Giữ chậm 1.2 us- Hình dạng: Trụ vuông chân cắm- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +100độC. | ||
| 76 | Vi mạch БЖ-00 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Khuếch đại xung cách ly- Đầu ra xung lớn nhất: 50 V- Thời gian đáp ứng: | ||
| 77 | Vi mạch БЖ-02 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Khuếch đại xung cách ly- Đầu ra xung lớn nhất: 40 V- Thời gian đáp ứng: | ||
| 78 | Vi mạch БЖ-04 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Khuếch đại xung cách ly- Đầu ra xung lớn nhất: 35 V- Thời gian đáp ứng: | ||
| 79 | Vi mạch 544 YД1A hoặc tương đương | 2 | Cái | - Dải nguồn nuôi: 24V- Chức năng: Khuếch đại xung- Số kênh: 04- Độ méo tín hiệu: | ||
| 80 | Vi mạch 144ИТ3 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Mạch đệm đầu vào- Dòng Max: 0.5 A- Số kênh: 02- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +85độC. | ||
| 81 | Vi mạch 2Y202HT hoặc tương đương | 15 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Mạch ghim điện áp- Dòng Max: 0.5 A- Số kênh: 04- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +85độC. | ||
| 82 | Vi mạch 2Y101ET hoặc tương đương | 8 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: Mạch đệm đầu vào- Số kênh: 04- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +85độC. | ||
| 83 | IC khếch đại ЛM 308 hoặc tương đương | 16 | Cái | - Dải tần làm việc: DC – 7GHz- Hệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHz- Hệ số tạp: 2.4dB- Điểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHz- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +85độC. | ||
| 84 | Xen xin БД-160A hoặc tương đương | 11 | Cái | Loại xenxin: 1 pha.Sai số: 0.20Nhiệt độ làm việc: -80C đến +150C. | ||
| 85 | Xen xin БC-1404 hoặc tương đương | 6 | Cái | Loại xenxin: 1 pha.Sai số: 0.30Nhiệt độ làm việc: -80C đến +150C. | ||
| 86 | Xen xin БC-155A hoặc tương đương | 6 | Cái | Loại xenxin: 1 pha.Sai số: 0.250Nhiệt độ làm việc: -80C đến +150C. | ||
| 87 | Van dẫn sóng | 9 | Bộ | - Suy hao: | ||
| 88 | Đèn phóng điện | 5 | Bộ | Điện áp cực lưới: 6,3V- Điện áp cực dương: 50 V- Điện áp tối đa: 350 V- Dòng khuếch đại: 500 mA- Hình dạng: Ống dài- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC. | ||
| 89 | Đèn phóng điện K702 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 6,3V- Hình dạng: Ống dài- Hiệu ứng: áp suất cao | ||
| 90 | Đèn điện tử MH-3T hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3V- Hệ số khuếch đại: 100 lần- Hình dạng: Ống dài- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +125độC. | ||
| 91 | Đèn điện tử CM-28-0,05-1T hoặc tương đương | 27 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3V- Điện áp cực dương: 50 V- Điện áp tối đa: 300 V- Dòng khuếch đại: 150 mA- Hình dạng: Ống dài | ||
| 92 | Đèn điện tử 6Ж45Б-BT hoặc tương đương | 43 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3V- Điện áp cực dương: 50 V- Điện áp tối đa: 150 V- Dòng khuếch đại: 125 mA- Hình dạng: Ống dài | ||
| 93 | Đèn điện tử 6H28Б-BT hoặc tương đương | 43 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3V- Điện áp cực dương: 27 V- Điện áp tối đa: 150 V- Dòng khuếch đại: 130 mA- Hình dạng: Ống dài | ||
| 94 | Thiristor T4-100C08-364 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 50 V- Công suất tiêu tán Max: 1 W- Dòng cực colector Max: 1 A- Tần số cắt: 200 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 95 | Bán dẫn 2T608AT hoặc tương đương | 22 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 60 V- Công suất tiêu tán Max: 0.5 W- Dòng cực colector Max: 500 mA- Hệ số khuếch đại: 90 lần- Tần số cắt: 200 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC. | ||
| 96 | Bán dẫn 2T608A hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 60 V- Công suất tiêu tán Max: 0.5 W- Dòng cực colector Max: 400 mA- Hệ số khuếch đại: 90 lần- Tần số cắt: 200 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 97 | Bán dẫn 2T201БT hoặc tương đương | 23 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 20 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15 W- Dòng cực colector Max: 100 mA- Hệ số khuếch đại: 90 lần- Tần số cắt: 10 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 98 | Bán dẫn 2T203БT hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 15 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15 W- Dòng cực colector Max: 50 mA- Hệ số khuếch đại: 90 lần- Tần số cắt: 5 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 99 | Bán dẫn 2T203A hoặc tương đương | 51 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 60 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15 W- Dòng cực colector Max: 50 mA- Hệ số khuếch đại: 90 lần- Tần số cắt: 5 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 100 | Bán dẫn П701AT hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 60 V- Công suất tiêu tán Max: 0.2 W- Dòng cực colector Max: 0.5 A- Hệ số khuếch đại: 80 lần- Tần số cắt: 12 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +150độC. | ||
| 101 | Bán dẫn MП26AT hoặc tương đương | 37 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 70 V- Công suất tiêu tán Max: 0.2 W- Dòng cực colector Max: 0.4 A- Hệ số khuếch đại: 100 lần- Tần số cắt: 200 KHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 102 | Bán dẫn П215T hoặc tương đương | 16 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 80 V- Công suất tiêu tán Max (tản nhiệt): 10W- Dòng cực colector Max: 5 A- Hệ số khuếch đại Max: 100 lần- Tần số cắt: 150 KHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC. | ||
| 103 | Bán dẫn П315T hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 100 V- Công suất tiêu tán Max (tản nhiệt): 8W- Dòng cực colector Max: 5 A- Hệ số khuếch đại Max: 120 lần- Tần số cắt: 150 KHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC. | ||
| 104 | Bán dẫn 556PT5 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Nguồn nuôi: 5V- Chức năng: bộ nhớ lưỡng cực- Dòng tiêu thụ Max: 200 mA- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 105 | Bán dẫn 2T208M hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 60 V- Công suất tiêu tán Max: 0.2W- Dòng cực colector Max: 150 mA- Hệ số khuếch đại: 120 lần- Tần số cắt: 5 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC. | ||
| 106 | Bán dẫn 2T301ET hoặc tương đương | 25 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 30 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15W- Dòng cực colector Max: 20 mA- Tần số cắt: 30 MHz- Hệ số khuếch đại: 100 lần- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +125độC | ||
| 107 | Bán dẫn 2T3108Б hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 45 V- Công suất tiêu tán Max: 0.25W- Dòng cực colector Max: 250 mA- Hệ số khuếch đại: 60 lần- Tần số cắt: 100 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC. | ||
| 108 | Bán dẫn 2T231Д hoặc tương đương | 4 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 15 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15W- Dòng cực colector Max: 40 mA- Hệ số khuếch đại Max: 80 lần- Tần số cắt: 100 MHz- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC | ||
| 109 | Bán dẫn 1T308БT hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp cực colector Max: 20 V- Công suất tiêu tán Max: 0.15W- Dòng cực colector Max: 50 mA- Tần số cắt: 120 MHz- Hệ số khuếch đại Max: 90 lần- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +85độC | ||
| 110 | Bán dẫn 2T325A hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp phân áp Max: 15 V- Công suất tiêu tán Max: 0.225W- Dòng cực colector Max: 30 mA- Hệ số khuếch đại: 120 lần- Tần số cắt: 800 MHz- Nhiệt độ làm việc: -40độC đến +150độC | ||
| 111 | Mô đun chỉnh lưu điện áp ra 500V | 5 | Mô đun | - Tần số: 400 Hz- Điện áp đầu ra: 500 V- Dòng tải: 5 A- Độ ổn định tần số: 0.5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 112 | Mô đun chỉnh lưu điện áp ra 200V | 6 | Mô đun | - Tần số: 400 Hz- Đầu vào : 220 V- Điện áp ra: 50V- Dòng tải: 5A- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 113 | Khối ƂT-66-1 hoặc tương đương | 4 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 50V- Sai số: 1,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 114 | Khối chỉnh lưu điện áp ra 80V | 6 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 80V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 115 | Khối chỉnh lưu điện áp ra 50V | 5 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 50V- Dòng tải: 6A- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 116 | Khối chỉnh lưu ổn áp | 5 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V- Điện áp ra: 50V- Dòng tải: 8A- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC. | ||
| 117 | Khối chỉnh lưu điện áp ra 150V | 6 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 150V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 118 | Khối chỉnh lưu điện áp ra 300V | 6 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Điện áp đầu ra: 300 V- Dòng tải: 5 A- Độ ổn định tần số: 0.5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 119 | Khối chỉnh lưu điện áp ra 27V | 4 | Khối | - Tần số: 400 Hz ± 5%- Đầu vào : 220 V ± 10%- Điện áp ra: 27V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC | ||
| 120 | Bộ ổn áp nguồn ±6,3V | 1 | Bộ | - Điện áp đầu ra: ±6,3V- Sai số: 0,5%- Nhiệt độ làm việc: -60độC đến +130độC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết Cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Thời gian khắc phục hư hỏng, sai sót sau 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ lắp đặt, sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi