Gói thầu: Mua sắm vật tư sản xuất TBKT ΠC11-02 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695048-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sản xuất TBKT ΠC11-02 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220694933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách BĐKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:48:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,750,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096725E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.902.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.707.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.902.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.707.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sản xuất TBKT ΠC11-02 năm 2022
Mua sắm vật tư sản xuất TBKT ΠC11-02 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách BĐKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Bản word/Excel). Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet chính hãng nhà sản xuất của các hàng hóa đi kèm E-HSDT * Ghi chú: Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T201B4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bán dẫn 2T203G3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bán dẫn 2T312Б4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bán dẫn 2T326A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bán dẫn 2T602A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bán dẫn 2T608B5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bán dẫn 2T803A4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bán dẫn 2П103Б3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bán dẫn 2П103В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bán dẫn 2П103Г4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bán dẫn 2П303Б2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bán dẫn 2П305Б5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Biến áp xuyến 5A ГУ4.714.0951CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Biến áp xuyến 5A ГУ4.714.0961CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Biến trở 22 kΩ СП5-39A 0,5B± 5%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Biến trở 470 Ω ППБ-1Б 8603± 5%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Biến trở vi chỉnh СП5-3-22kΩ ± 5%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Biến trở vi chỉnh СП5-3-10 kΩ ± 5%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Biến trở vi chỉnh СП5-3-22 kΩ ± 5%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Biến trở vi chỉnh СП5-3-3.3KΩ± 5%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Biến trở vi chỉnh СП5-3-4.7 kΩ ± 5%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Biến trở vi chỉnh СП5-3-6.8KΩ ± 5%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ cầu chì ~ 115 B-0,5 A3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ cầu chì + 27 B-1,0 A3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cọc đất Ф515CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cọc đấu dây Ф3 1x4100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Công tắc đơn MT14CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Công tắc kép MT32CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đảo mạch 4 tấng 12 vị trí ПГ-2-7-12П3НВ2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu xa đực 45 chân ИШ1-11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu xa РП10-112CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đèn sợi đốt Ф82CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đi ốt Zener Д818Г6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đi ốt Д233Б9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Điện trở ОМИЛ -1/4W 1.6kΩ ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Điện trở ОМИЛ-2W 1.5kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Điện trở ОМИЛ-2W 10Ω ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Điện trở ОМИЛ 1/2W 680R ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Điện trở ОМИЛ 1/4W 100kΩ ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Điện trở ОМИЛ 1/4W 100R ± 10%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Điện trở ОМИЛ 1/4W 10kΩ ± 10%16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Điện trở ОМИЛ 1/4W 120kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Điện trở ОМИЛ 1/4W 12kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Điện trở ОМИЛ 1/4W 130kΩ ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Điện trở ОМИЛ 1/4W 150kΩ ± 10%12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Điện trở ОМИЛ 1/4W 15kΩ ± 10%8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Điện trở ОМИЛ 1/4W 16kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Điện trở ОМИЛ 1/4W 180kΩ ± 10%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Điện trở ОМИЛ 1/4W 1kΩ ± 10%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Điện trở ОМИЛ 1/4W 1kΩ ± 10%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Điện trở ОМИЛ 1/4W 1MΩ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Điện trở ОМИЛ 1/4W 200kΩ ± 10%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Điện trở ОМИЛ 1/4W 20kΩ ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Điện trở ОМИЛ 1/4W 220kΩ ± 10%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Điện trở ОМИЛ 1/4W 240kΩ ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Điện trở ОМИЛ 1/4W 24kΩ ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Điện trở ОМИЛ 1/4W 27kΩ ± 10%8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Điện trở ОМИЛ 1/4W 3.6kΩ ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Điện trở ОМИЛ 1/4W 301kΩ ± 10%7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Điện trở ОМИЛ 1/4W 330R ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Điện trở ОМИЛ 1/4W 33kΩ ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Điện trở ОМИЛ 1/4W 392R ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Điện trở ОМИЛ 1/4W 39kΩ ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Điện trở ОМИЛ 1/4W 4.3kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Điện trở ОМИЛ 1/4W 4.7kΩ ± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Điện trở ОМИЛ 1/4W 470kΩ ± 10%7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Điện trở ОМИЛ 1/4W 5.1kΩ ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Điện trở ОМИЛ 1/4W 5.6kΩ ± 10%8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Điện trở ОМИЛ 1/4W 510R ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Điện trở ОМИЛ 1/4W 51kΩ ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Điện trở ОМИЛ 1/4W 560R ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Điện trở ОМИЛ 1/4W 6.8kΩ ± 10%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Điện trở ОМИЛ 1/4W 619R ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Điện trở ОМИЛ 1/4W 620R ± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Điện trở ОМИЛ 1/4W 62k ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Điện trở ОМИЛ 1/4W 680k ± 10%7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Điện trở ОМИЛ 1/4W 680R ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Điện trở ОМИЛ 1/4W 68kΩ ± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Điện trở ОМИЛ 1/4W 82kΩ ± 10%7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Điện trở ОМИЛ 1/4W 9.1kΩ ± 5%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Điện trở ОМИЛ 1/4W 91kΩ ± 5%6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Điện trở ОМИЛ 1W 1.5kΩ ± 5%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Điện trở ОМИЛ 1W 1kΩ ± 5%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Điện trở ОМИЛ 1W 2.2kΩ ± 5%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Điện trở ОМИЛ 1W 4.7kΩ ± 5%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Điện trở ОМИЛ 1W 680R ± 5%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Điện trở ОМИЛ 1W 7.5kΩ ± 5%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Đồng hồ chỉ thị kim M421001CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Led đơn Ф511CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Lỗ gơ kiểm tra ГН-0124CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Nút nhấn đơn KM1-13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Nút nhấn kép KM2-12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Rơ le 12V РЗС60-0120686± 5%12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Tụ gốm 0.1 μF- 50V± 10%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Tụ gốm 0.47 μF- 50V± 10%12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Tụ gốm 1.2 nF- 50V±10%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Tụ gốm 100 pF- 50V± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Tụ gốm 2.2 nF- 50V± 10%2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Tụ gốm 56 pF- 50V± 10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Tụ hóa K50-29B 47μF/63B± 10%24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Tụ hóa К73-16В 10 μF/63В± 10%8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Tụ hóa К73-16В 2.2 μF/63В± 10%4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Tụ điện КМ-5б-М1500-4700пФ ± 10%5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Tụ điện К75-10-750В-0,33мкФ 10%-В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Tụ điện К75-10-750В-0,33мкФ ±10%-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Tụ điện К75-10-750В-0,33мкФ ±10%-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Tụ điện К50-29-16В-470мкФ-В ±10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Tụ điện КМ-5б-М1500-4700пФ ±10%-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Tụ điện К50-29-16В-470мкФ-В ±10%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Tụ điện КМ-5б-М1500-4700пФ ±10%-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Tụ điện К50-29-25В-1000мкФ ±10%-В4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Tụ điện К50-29-25В-2200мкФ ±10%-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Tụ điện К50-29-6,3В-4700мкФ ±10%-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Rơ le РЭС79 ДЛТ4.555.011-012CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Cuộn chặn Д203 НВ2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Cuộn chặn Д237 НВ2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Cuộn chặn Д228 НВ2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Điện trở C2-33Н-0,125-36Ом 5% А-Д2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Điện trở C2-33Н-0,125-240Ом 5% А3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Điện trở C2-33Н-0,125-180Ом 5% А5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Điện trở C2-33Н-0,125-1,3кОм 5% А2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Điện trở C2-36-909Ом 1% -Н-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Biến trở СП5-2В-1Вт 470 Ом ±5%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Điện trở С2-33Н-0,125-1кОм ±5% А-Д-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Điện trở С2-33Н-0,25-51Ом ±5% А-Д-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Điện trở С2-33Н-0,125-1,3кОм ±5% А-Д-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Điện trở С2-33Н-0,125-36 Ом ±5% А-Д-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Điện trở С2-33Н-0,125-240Ом ±5% А-Д-В4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Điện trở С2-36-3,32кОм ±1% -Н-В6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Điện trở С2-36-4,32кОм ±1% -Н-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Điện trở С2-36-562Ом ±1% -Н-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Điện trở С2-33Н-0,125-1кОм ±5% А-Д-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Điện trở С2-36-332Ом ±1% -Н-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Biến trở СП5-2В-1Вт-220Ом ±5%3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Điện trở С2-33Н-0,125-200Ом ±5% А-Д-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Điện trở С2-33Н-0,125-1,5кОм ±5% А-Д-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Điện trở С2-33Н-0,5-5,1Ом ±5% А-Д-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Điện trở С2-36-200Ом ±1% -Н-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Điện trở С2-36-332Ом ±1% -Н-В2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Điện trở С2-36-200Ом ±1% -Н-В3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Điện trở С2-36-301Ом ±1% -Н-В5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Biến thế ВЮ4.739.0001CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Đi ốt ổn áp Д818И3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Đi ốt Д223Б6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Đi ốt 2Д132-50Х-53CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Đi ốt 2Д106А6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147IC 2TC622A2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Bán dẫn 2Т603Б4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Bán dẫn 2Т903Б3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Bán dẫn 2Т908А2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Bán dẫn 2Т203Б2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Lỗ gơ kiểm tra Г1,6ч2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu sa РП10-15-В1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Vi mạch 140УД1Б8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Vi mạch 140УД76CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Vi mạch 142ЕН2Б6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Vi mạch 2Д906Б4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Vi mạch 2ДS523-BM6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Vi mạch 2ДС523A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Vi mạch 2ДС523ВM6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Mạch tạo giả tín hiệu kiểm tra ПС11-02-29461CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Mạch trung gian ПС11-02-29472CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Bộ suy giảm tín hiệu cao tần ПС11-02-29481BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Mạch in FR-4 -2 lớp 170x150x1,5 mm9tấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Dây điện phòng sóng1x1,0 mm40métChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Cáp đồng bộ ΠC11-021BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Cáp kết nối ГШ2.010.2193BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Khung vỏ nhôm phay dày 3mm, in khắc Laser kích thước 365x265x125mm1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096725E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.902.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.707.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.902.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.707.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->