Gói thầu: 40 2022 HKVT-PK Mua sắm mạch điện tử hoàn chỉnh và vỏ cơ khí cho khối 5E15, 5U44, 3002 giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519165-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 40 2022 HKVT-PK Mua sắm mạch điện tử hoàn chỉnh và vỏ cơ khí cho khối 5E15, 5U44, 3002 giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220463257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:31:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,736,382,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư linh kiện/mạch điện tử/sản phẩm cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.016.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 40 2022 HKVT-PK Mua sắm mạch điện tử hoàn chỉnh và vỏ cơ khí cho khối 5E15, 5U44, 3002 giai đoạn 1
003-21-TĐ-RDP-QS
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa - Bảng chào giá nêu rõ giá chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và giá đã bao gồm thuế GTGT (cho từng hạng mục). - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, dẫn chiếu tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Bảng tuyên bố đáp ứng các E-ĐKCT của hợp đồng được yêu cầu trong chương VII; - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản của hợp đồng mẫu được nêu trong chương VIII; Trong các bảng tuyên bố đáp ứng, nhà thầu phải tuyên bố rõ “đáp ứng hoàn toàn”, “đáp ứng một phần”, “không đáp ứng”; Trường hợp đáp ứng một phần hoặc không đáp ứng một số E-ĐKCT, điều khoản trong hợp đồng mẫu nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho những nội dung đó. Trường hợp nhà thầu tuân thủ toàn bộ các yêu cầu nêu trong E-ĐKCT hoặc hợp đồng mẫu thì nội dung tuyên bố đáp ứng chỉ cần chỉ rõ là đáp ứng toàn bộ các quy định trong E-ĐKCT và hợp đồng mẫu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều kiện khác quy định tại Mục 2.3 - Chương V của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng phương pháp kiểm tra và bài đo nghiệm thu quy định tại Mục 2.2 - Chương V của EHSMT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp các chứng từ sau khi bàn giao hàng hóa: - Đối với vật tư linh kiện: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/ nước xuất khẩu cấp (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Nhà sản xuất cấp (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực); Hoặc + Giấy chứng nhận hợp chuẩn COC (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực) của nhà sản xuất uy tín hoặc của nhà phân phối thuộc hiệp hội uy tín, thuộc 02 danh sách dưới đây: Danh sách các hiệp hội uy tín (ECIA - Electronic Components Industry Association; ERAI - Electronic Resellers Association, Inc; EECA – European Electronic Component Manufactures Assosiation; ECSN - Electronic Component Supply Network; IDEA - Independent Distributors of Electronics Association; FBDI - Fachverband der Bauelemente Distribution; NEMRA - National Electrical Manufacturers Representatives Association; ASPEC - Association of Suppliers of Electronic Components) và Danh sách các nhà sản xuất, nhà phân phối uy tín (Alphawire; TME; HoltIC; Analog Technologies; Mini-circuit; Chip1stop; Coil craft; LeChamp; Fotronic; Monotaro SG; Tek-stock; HobbyKing; Fastenal; Microhard; L-COM; ANTOM; MTI Wireless Edge; Synqor; Terasic; Novatel; GPS network; Interface; Omega; Autonics; National Instruments; Keysight; Anatech Electronics; VOLZ; Maxamps; Chipdip; AC ЭНЕРГИЯ; Западприбор; ПЛАТАН; Eandc; Kopir; Elecon; Konnektor; Anion; Исеть). - Đối với hạng mục mạch in: + Biên bản kiểm tra Test report do nhà sản xuất cấp (01 bản sao chứng thực); + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp (01 bản sao chứng thực); + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do nhà sản xuất/Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất cấp (01 bản sao chứng thực). - Đối với hạng mục Vỏ cơ khí: + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của vật liệu chế tạo chính (01 bản sao); + Bản vẽ hoàn công (01 bản gốc); + Biên bản kiểm tra xuất xưởng (Test report) do Nhà sản xuất cấp (01 bản gốc); + Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng (C/Q) của hàng hóa do Nhà sản xuất cấp (01 bản gốc). Trường hợp Nhà thầu đề xuất khác với các yêu cầu trên, hai bên sẽ tiến hành thương thảo trên nguyên tắc Bên mời thầu có quyền xem xét tính hợp lý của đề xuất dựa trên các sở cứ do Nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm của Bên mời thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tào Đức Thắng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) + Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư - Viện Hàng không vũ trụ Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL). + Địa chỉ: Tòa nhà Viettel, khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội + Điện thoại: (024) 62816666 Fax: (024) 62838666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch điện tử khối phát tín hiệu khối 5E15 (PCB_TXB)12BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT
2Mạch điện tử khối thu tín hiệu khối 5E15 (PCB_RXB)12BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT
3Mạch điện tử khối xử lý tín hiệu khối 5E15 (PCB_PWB)12BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT
4RES-SMD;100OHM,1%,0603,1/10W36ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
5RES-SMD;0OHM,JUMP,0603,1/10W12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
6IC;IC RF ISOLATOR,14.8x7x15.2mm,-40 TO 85°C,RFSL582612ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
7IC;IC RF Amplifier,OMP-400-8G-1,150°C,BLM2425M9S2012ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
8CAP-TA,SMD;33uF,20%,2917,50V,40mOHM,Gen24ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
9CAP-CER,SMD;470pF,10%,0603,50V,X7R36ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
10CAP-CER,SMD;20pF,1%,0805,250V,NP0,RFMicrowave/HighQ36ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
11CAP-CER,SMD;4.7uF,10%,1206,50V,X7R24ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
12CAP-CER,SMD;1uF,10%,1210,100V,X7R12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
13CONN-DIP;Header,F,2Rx20Px2.54mm,BCS-120-L-D-PE24ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
14SWITCH;SLIDE DIP SWITCH,10PIN,SPST;KAE05TGGT12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
15EMI Gaskets, Sheets, Absorbers & Shielding EFS FLEX SHEET 120x120x1mm4TấmTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
16CONN;RECEPTACLE,M,19P,2РМ24БПЭ19Ш1В112ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
17CONDUCTOR WIRE;Hook-Up,22AWG,L=30m,WHITE6ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
18CONN;PLUG,F,19P,2РМ24КПЭ19Г1В112ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
19CONN;PLUG,M,21003111-016ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
20CONN;PLUG,M,19P,2РМГ24Б19Ш1Е212ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
21CONN;RECEPTACLE,F,21003615-016ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
22CONN;RECEPTACLE,M,22P,2РМГ36Б22Ш1Е212ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
23CONN;PLUG,M,PT06E-12-10P(470)12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
24CONN;RECEPTACLE,F,PT02E-12-10S(025)12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
25CONN;COAXIAL N Type,M,17223612ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
26CONN;COAXIAL SMA,M,13211224ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
27COAXIAL CABLE;F3.58,50OHM,L=3m,SR_141_TP_M17_3M4ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
28OTHER-EL;EP4CE22F17C6N Cyclone IV FPGA Evaluation Board,49x75.2x11.61mm,P00823ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
29Mạch nạp Altera series cable usb,P03023ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
30Đầu dò đo lường đầu nối SWG sang SMA,MXHQ87WA30003ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
31GASKET;Nitrile rubber,10000x2, NBR Round Cords, Outer Dia Ø2mm, Length 10m3ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
32GLUE;231127, Low-Strength Threadlocker, Purple Liquid, 50 mL Bottle1LọTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
33GLUE;1329467, Medium Strength Threadlocker, Blue, Bottle, 50 ml1LọTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
34GLUE;1330585, High-Strength Threadlocker, Red Liquid, 50 mL Bottle1LọTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
35HEX SOCKET CAP;St,M2.5x61Hộp 500Tham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
36HEX SOCKET CAP;St,M3x81Hộp 1kTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
37LOCK WASHER;St,M2.5,Cr1Hộp 5kTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
38FLAT WASHER;St,M2.51Hộp 10kTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
39Mạch PCB_IOB12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT
40Mạch PCB_TXDB12ChiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V - phần 2 của HSMT
41Vỏ cơ khí khối 5E159BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
42Mạch điện tử khối 5U443BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
43Vỏ cơ khí khối 5U443BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
44Mạch điện tử khối 30023BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
45Vỏ cơ khí khối 30023BộTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
46SOM CARRIER BOARD 7-SERIES 4X5CM2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
47XC7Z020 Zynq®-7000 FPGA + MCU/MPU SoC Evaluation Board2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
48Development Boards & Kits - TMS320 C2000 F28379D2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
49Embedded Evaluation Board Cortex-M42chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
50Cyclone® IV FPGA Evaluation Board2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
5179 Values 0603 size 200PCs/Value Capacitor Kit2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
52510 values 0603 size 200PCs/Value Resistor Kit2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
530402 size, 70 values, 50pcs/value Capacitor kit2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
5416 Bit 250M Samples per Second Analog to Digital Converter (ADC) Evaluation Board2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
5514 bits ADC/DAC Module Data Acquisition Platform Evaluation Expansion Board2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
56Fixed Kit 90 Pieces (18 Values - 5 Each) Surface Mount2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
57nRF52840 - Transceiver; 802.15.4 (Thread), ANT, Bluetooth® 5 Evaluation Board2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
58FPGA - Programmer (In-Circuit/In-System)2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
59XDS110 JTAG DEBUG PROBE2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
60PLC : Input digital: ≥ 16 channel, Output Digital: ≥ 16 channel2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
61ADC module PLC: Input 8 Channel, resolution: ≥ 12 bits2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
62RS485 Interface Adapter2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
63800x480 Pixel Touch Screen, RS232/RS422/4852chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
64IC ADC 12BIT SAR 16TSSOP2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
65General Purpose Digital Isolator 4 Channel 25Mbps CMTI 16-SOIC2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
66IC ADC 12BIT SAR 20TSSOP2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
6718 AWG Hook-Up Wire 19/30 Red , 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
6820 AWG Hook-Up Wire 7/28 Yellow , 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
6920 AWG Hook-Up Wire 7/28 Black, 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
7020 AWG Hook-Up Wire 7/28 Red, 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
7120 AWG Hook-Up Wire 19/32 Blue, 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
7220 AWG Hook-Up Wire 7/28 White, 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
7318 AWG Hook-Up Wire 19/30 Black, 30.5m2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
74Circular MIL Spec, Connector Plug, 6 Position2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
75Circular MIL Spec Connector Oval Flange RECPT, 6 Position2chiếcTham chiếu CTKT mục 2.2 - chương V- phần 2 của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư linh kiện/mạch điện tử/sản phẩm cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.016.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->