Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Quảng Bình trở vào phía Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695031-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục Thuế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Quảng Bình trở vào phía Nam
Số hiệu KHLCNT 20220694292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:30:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,319,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E11(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có nội dung sản xuất, cung cấp sản phẩm quần áo. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, có giá trị quần áo đạt ≥ 110,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị quần áo của tất cả các hợp đồng ≥ 330,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng cục Thuế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp lễ phục, áo quần xuân hè, áo quần thu đông CCVC năm 2022 tại các Cục Thuế đơn vị thuộc khu vực từ Quảng Bình trở vào phía Nam
Chi trang phục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tascon Việt Nam (7/469, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tascon Việt Nam (7/469, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Tổng cục Thuế , địa chỉ: 123 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đảm bảo mới 100% (có gắn đầy đủ nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, năm sản xuất) - Cam kết cung cấp Sản phẩm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại E-HSMT này. - Cung cấp bản test (bản gốc) của Công ty Cổ phần Viện Nghiên cứu Dệt may hoặc đơn vị có chức năng thí nghiệm tương đương cấp cho nhà thầu về chi tiết chất liệu các loại vải, cúc áo đáp ứng yêu cầu nêu tại mục II điểm B Chương V E-HSMT. - Sản phẩm dự thầu phải được áp dụng quy trình quản lý chất lượng, Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trở lên (cung cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực - bản công chứng/chứng thực). - Cam kết bảo hành Sản phẩm theo yêu cầu tại điểm E Chương V E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong E-HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ, giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng hóa, dịch vụ trong bảng giá. - Trong giá của hàng hóa, dịch vụ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu: Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Đơn giá của hàng hóa gồm giá của hàng hóa và chi phí xác định số đo của từng người, chi phí đóng gói, vận chuyển, bốc xếp đến từng đơn vị nêu tại Điểm C Chương V E-HSMT, chi phí khắc phục chỉnh sửa Sản phẩm phát sinh trước khi sử dụng Sản phẩm (nếu có) và các chi phí khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
1. Quy trình quản lý chất lượng: Cung cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (bản công chứng/chứng thực). 2. Năng lực bảo hành: Cung cấp Cam kết bảo hành Sản phẩm theo yêu cầu tại điểm E Chương V E-HSMT. 3. Cơ sở vật chất kỹ thuật, nhà xưởng: Nhà thầu có nhà xưởng, máy móc thiết bị chuyên dùng may đo theo số đo, có công nghệ đồng bộ phù hợp sản xuất may trang phục theo số đo. 4. Yêu cầu về nghĩa vụ đóng tiền BHXH của nhà thầu theo quy định: Có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc không nợ đọng BHXH tính đến hết tháng 03 năm 2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo khoác dài tay lễ phục đông nam10.509ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
2Áo ngắn tay lễ phục hè nam10.509ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
3Quần lễ phục nam10.509ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
4Áo sơ mi mặc trong lễ phục đông nam10.884ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
5Áo khoác ngoài trang phục thu đông nam10.884ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
6Quần thu đông nam10.884ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
7Áo sơ mi mặc trong thu đông nam21.313ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
8Áo cộc tay (xuân hè) nam11.179ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
9Quần xuân hè nam11.179ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
10Áo khoác dài tay lễ phục đông nữ8.561ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
11Áo ngắn tay lễ phục hè nữ8.561ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
12Quần lễ phục nữ8.561ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
13Juyp lễ phục nữ8.561ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
14Áo sơ mi mặc trong lễ phục đông nữ9.061ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
15Áo khoác ngoài trang phục thu đông nữ9.061ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
16Quần thu đông nữ9.061ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
17Áo sơ mi mặc trong thu đông nữ18.176ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
18Áo cộc tay (xuân hè) nữ10.115ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
19Quần xuân hè nữ10.115ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
20Juyp xuân hè nữ10.115ChiếcChi tiết tại điểm B Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E11(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có nội dung sản xuất, cung cấp sản phẩm quần áo. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, có giá trị quần áo đạt ≥ 110,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị quần áo của tất cả các hợp đồng ≥ 330,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người)51
3 Kỹ thuật viên 10 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành dệt, thời trang, may, (tối thiểu mỗi ngành 01 người)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->