Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Chỉ, Test, Sinh phẩm y tế, Dung dịch sát khuẩn và các vật tư khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695274-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Chỉ, Test, Sinh phẩm y tế, Dung dịch sát khuẩn và các vật tư khác
Số hiệu KHLCNT 20220672152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:45:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,418,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695127188E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.392.688 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện, điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm Chỉ, Test, Sinh phẩm y tế, Dung dịch sát khuẩn và các vật tư khác
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology. Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia. Địa chỉ: Số B1-TT1 Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Test nhanh chẩn đoán viên gan C1.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
2Test cúm A,B2.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
3Test EV71300TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
4Test nhanh chẩn đoán viên gan A300TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
5Test nhanh chẩn đoán phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B1.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
6Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus dengue200TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
7Test nhanh chẩn đoán thai sớm HCG3.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
8Test nhanh chẩn đoán virus viên gan B2.500TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
9Test nhanh HIV2.500TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
10Test nhanh chẩn đoán phát hiện kháng nguyên virus dengue3.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
11Test Rota virut200TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
12Test thử đường huyết20.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
13Test thử ma túy 5 chân200TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
14Test thử nước tiểu 10 thông số70HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
15Hồng cầu mẫu định nhóm máu hệ ABO20HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
16Anti AB (IgM)15LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
17Anti A(IgM)15LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
18Anti B (IgM)15LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
19Anti D (IgM+IgG)20LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
20Anti human globulin2LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
21Chỉ Nylon không tan tổng hợp số 7/0240SợiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
22Chỉ Catgut các số100HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
23Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi các số2.160SợiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
24Chỉ buộc không tiêu20CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
25Chỉ tan tổng hợp đa sợi các số2.000SợiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
26Băng rốn2.000HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
27Bao camera700CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
28Bao cao su720ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
29Bóng đèn gù6CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
30Bóng nội soi TMH20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
31Cán dao mổ các cỡ5CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
32Cloramin B300KgChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
33Cloramin B viên100KgChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
34Cốc đựng bệnh phẩm có thìa500LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
35Composite B&E20Con NhộngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
36Composite Diafill20Con NhộngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
37Cồn tuyệt đối20LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
38Cortisomol4LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
39Dầu Parafin20ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
40Dầu xịt4ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
41Đè lưỡi bằng gỗ5.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
42Dụng cụ cắt trĩ longo30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
43Dung dịch cồn rửa tay nhanh1.500ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
44Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ70CanChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
45Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ40CanChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
46Dung dịch rửa tay phẫu thuật50ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
47Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế25CanChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
48Dung dịch tan gỉ tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại1Bộ (2 chai 750 ml)Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
49Dung dịch tan gỉ tẩy màng bám trên bề mặt kim loại1Bộ (2 chai 750 ml)Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
50Dung dịch tẩy rửa dụng cụ10ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
51Dung dịch xà phòng rửa tay nhanh500ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
52Eugenol4LọChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
53Xi măng trám răng II6HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
54Xi măng trám hàn răng IX5HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
55Gel bôi trơn1.000Tuýt 82gChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
56Gel siêu âm30CanChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
57Giấy điện tim 6 cần tập700TậpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
58Giấy in ảnh siêu âm300CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
59Giấy in monitor sản khoa tập20tậpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
60Gutta 25,2030CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
61Hemoclip120CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
62Hemolock120CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
63Hộp hấp phi 24 và phi 365CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
64Kéo cong đầu tù nhỏ10CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
65Kéo thẳng tù 18cm20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
66Kẹp rốn2.000ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
67Khẩu trang y tế10.000ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
68Khay inox 20 x 3020CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
69Khay quả đậu to 800ml10CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
70Khí CO25BìnhChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
71Kính chống giọt bắn200CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
72Lam kính20HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
73Lamen20HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
74Lưới chữa thoát vị bẹn, rốn 6x11cm bằng sợi tổng hợp không tiêu40MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
75Lưỡi dao mổ các số2.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
76Lưới mổ thoát vị kích thước 15 cm x10 cm40MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
77Máy đo huyết áp30ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
78Nẹp cổ cứng H1 (Các cỡ)50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
79Ngáng miệng các loại300CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
80Nhiệt kế thủy ngân1.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
81Nỉa có mấu 18cm20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
82Nước cất 2 lần3.000LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
83Ống hút nha khoa3.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
84Que lấy dịch tỵ hầu20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
85Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước2TúiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
86Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước2TúiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
87Than hoạt tính2kgChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
88Vòng đeo tay bệnh nhân20.000SợiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
89Opsite ( Kích thước 250 x 90mm)50MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
90Opsite ( Kích thước 53 x 80mm)100MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695127188E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.392.688 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện, điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->