Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:30:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,290,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.213E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.684.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.684.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. Đối với các thiết bị cơ khí: Khi có sự cố về thiết bị, Nhà thầu phải tổ chức khắc phục trong vòng 03 ngày (tính từ ngày nhận được thông tin và trong thời gian bảo hành) để thiết bị hoạt động tốt trở lại. Đối với thiết bị điện tử: Khi có sự cố về thiết bị, Nhà thầu phải kiểm tra, xác định nguyên nhân, đưa ra giải pháp trong vòng 02 ngày (tính từ ngày nhận thông tin và trong thời gian bảo hành), đồng thời, tổ chức khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày (tính từ ngày nhận thông tin và trong thời gian bảo hành), ngoài 07 ngày, nếu không khắc phục được sự cố, Nhà thầu phải thay thiết bị mới . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin(Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin, cơ khí (Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị Phòng Hóa - Sinh, Lý - Công nghệ, Tiếng Anh, Thư viện; Thiết bị tối thiểu và đồ chơi ngoài trời cấp học mầm non cho các trường thuộc xã xây dựng xã đạt chuẩn nông thôn mới, trường đạt chuẩn Quốc gia 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương được cơ quan có thẩm quyền cấp. Bản chụp báo cáo tài chính ba năm tài chính gần nhất (2019; 2020, 2021) của nhà thầu. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng. + Nhà thầu scan bản gốc hoặc Bản chụpđược chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của EHSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Scan bản gốc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Scan bản gốchoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của EHSMT. + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Hàng hóa được xác nhận mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Cam kết về việc lắp đặt và hướng dẫn sử dụng - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư. - Đối với những hàng hóa nhập khẩu như Màn hình thông minh, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh.Để đảm bảo quyền lợi và lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm. Nhằm gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu có: + Catalogue hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu (Có xác nhận của nhà sản xuất). + Có văn bản cam kết về chất lượng của hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật, các điều kiện bảo hành, bảo trì hàng hóa, cung cấp linh kiện thay thế, phụ tùng gửi trực tiếp cho chủ đầu tư của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam. + ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 ( hoặc tương đương) - Đối với các thiết bị cơ bản của gói thầu như: Bàn ghế, máy tính, máy chiếu, màn hình tương tác, ti vi, đồ chơi ngoài trời,… yêu cầu có hình ảnh minh họa thiết bị kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo mục E-CDNT 10.1(g),10.2(c) và các tài liệu minh chứng theo hồ sơ mời thầu đã được nhà thầu đăng tải trên hệ thống. Có các cam kết thực hiện theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu. Địa chỉ:Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
+ Điện thoại: 02123.866.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ngô Ngọc Toàn + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123.866.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và Tên: Điền Thị Thu + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123.866.125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và Tên: Vương Văn Học + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123.866.125 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 4 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) NG-05 | 17 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 5 | Ghế thí nghiệm | 45 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 7 | Quạt hút khí độc | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 8 | Giá thiết bị | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện. nước | 1 | phòng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Hóa-Sinh | |
| 10 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 11 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 12 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 13 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 17 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 14 | Ghế thí nghiệm | 45 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 15 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 16 | Giá thiết bị | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | 1 | Phòng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 18 | Bàn di động | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 19 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 20 | Hệ thống tương tác đa chức năng di động gồm (1 Màn hiển thị tương tác; 1 Phần mềm hỗ trợ ( 1 CD)) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 21 | Chân giá treo di động Dalite | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 22 | Loa hộp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 23 | Amply | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 24 | Bộ Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 25 | Tủ Rack 10U | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 26 | Android Tivi 4K 65 inch | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Ti vi lắp cho các lớp giảng dạy theo chương trình GDPT 2018 | |
| 27 | Máy tính | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Hóa - Sinh, Lý - Công nghệ | |
| 28 | Máy chiếu đa năng | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Hóa - Sinh, Lý - Công nghệ | |
| 29 | Màn chiếu + Giá treo | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Hóa - Sinh, Lý - Công nghệ | |
| 30 | Giá sách Thư viện | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 31 | Giá thiết bị | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 32 | Tủ phích | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 33 | Tủ sắt để sách, tài liệu | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 34 | Bàn đọc thư viện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 35 | Ghế thư viện | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Tà Lại - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 36 | Bàn di động | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 37 | Ghế học sinh GHS10 | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 38 | Hệ thống tương tác đa chức năng di động gồm (1 Màn hiển thị tương tác; 1 Phần mềm hỗ trợ ( 1 CD)) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 39 | Chân giá treo di động | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 40 | Loa hộp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 41 | Amply | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 42 | Bộ Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 43 | Tủ Rack 10U | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 44 | Android Tivi | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Ti vi lắp cho các lớp giảng dạy theo chương trình GDPT 2018 | |
| 45 | Bàn đọc thư viện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 46 | Ghế thư viện | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường TH&THCS Nà Mường - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 48 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 49 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 50 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 17 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 51 | Ghế thí nghiệm | 45 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 52 | Hệ thống điều khiển trung tâm ĐK06 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 53 | Giá thiết bị | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 54 | Lắp đặt hệ thống điện | 1 | Phòng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng thực hành Vật lý-Công nghệ | |
| 55 | Bàn di động | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 56 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 57 | Hệ thống tương tác đa chức năng di động gồm (1 Màn hiển thị tương tác; 1 Phần mềm hỗ trợ ( 1 CD)) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 58 | Chân giá treo di động | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 59 | Loa hộp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 60 | Amply | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 61 | Bộ Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 62 | Tủ Rack 10U | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng học tiếng Anh | |
| 63 | Máy tính | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Lý - Công nghệ | |
| 64 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Lý - Công nghệ | |
| 65 | Màn chiếu + Giá treo | 1 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Máy tính, Máy chiếu lắp cho phòng thực hành Lý - Công nghệ | |
| 66 | Giá sách Thư viện | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 67 | Giá thiết bị | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 68 | Tủ phích | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 69 | Tủ sắt để sách, tài liệu | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 70 | Bàn đọc thư viện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 71 | Ghế thư viện | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp - Thiết bị phòng Thư viện | |
| 72 | Bình ủ nước bằng inox | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 73 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ mầm non | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 74 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 75 | Giường Lưới cút vuông | 72 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 76 | Giá để đồ chơi và học liệu, | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 77 | Đàn Organ | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 78 | Mô hình hàm răng bằng nhựa | 12 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 79 | Xắc xô, đường kính d180mm. | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 80 | Cổng chui bằng nhựa PP, kiểu chữ U, KT tối thiểu | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 81 | Cột ném bóng rổ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 82 | Bóng các loại bằng nhựa thông dụng Ø8, Ø10, Ø 15 | 64 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 83 | Đồ chơi Bowling bằng nhựa | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 84 | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 85 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 86 | Bộ luồn hạt hình phi thuyền | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 87 | Bộ lắp ghép bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 88 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 89 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 90 | Cân chia vạch bằng nhựa | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 91 | Bể chơi cát nước quả Bí ngô | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 92 | Bảng chun học toán bằng nhựa | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 93 | Đồng hồ học số, học hình bằng gỗ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 94 | Bàn tính học đếm bằng gỗ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 95 | Bộ làm quen với toán gồm 155 chi tiết, bằng nhựa giấy Duplex | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 96 | Bộ nhận biết hình phẳng bằng nhựa | 140 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 97 | Domino chữ cái và số bằng nhựa | 64 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 98 | Bộ chữ cái gồm 39 chữ cái và số | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 99 | Lịch của trẻ bằng bìa Duplech | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 100 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 101 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 102 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 103 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 104 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 105 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 106 | Bộ dụng cụ lao động bằng nhựa | 12 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 107 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 108 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 109 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 110 | Bộ trang phục nấu ăn mô phỏng theo thực tế | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 111 | Búp bê bé trai loại thông dụng bằng vật liệu mềm | 12 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 112 | Búp bê bé gái loại thông dụng bằng vật liệu mềm | 12 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 113 | Bộ trang phục công an mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 114 | Doanh trại bộ đội bằng giấy có chân đế, in 2 mặt 4 mầu | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 115 | Bộ trang phục bộ đội mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 116 | Bộ trang phục công nhân mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 117 | Bộ trang phục bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 118 | Bộ dụng cụ bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 119 | Gạch xây dựng gồm 33 viên to | 8 | thùng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 120 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 121 | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa | 12 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 122 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 48 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 123 | Bộ nhà chòi cầu trượt xà đu liên hoàn ngoài trời | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Đồ chơi ngoài trời như | |
| 124 | Bộ cầu trượt hai khối liên hoàn | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Đồ chơi ngoài trời như | |
| 125 | Xích đu ghế kết hợp cầu trượt đôi | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Nà Mường - Đồ chơi ngoài trời như | |
| 126 | Bình ủ nước bằng inox 20l | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 127 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ mầm non | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 128 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 129 | Giường Lưới cút vuông | 54 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 130 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 131 | Đàn Organ | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 132 | Mô hình hàm răng bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế | 9 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 133 | Xắc xô, đường kính d180mm | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 134 | Cổng chui bằng nhựa PP, kiểu chữ U | 15 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 135 | Cột ném bóng rổ | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 136 | Bóng các loại bằng nhựa thông dụng | 48 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 137 | Đồ chơi Bowling bằng nhựa | 15 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 138 | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng nhựa | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 139 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 140 | Bộ luồn hạt hình phi thuyền | 15 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 141 | Bộ lắp ghép bằng nhựa | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 142 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 143 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 144 | Cân chia vạch bằng nhựa | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 145 | Bể chơi cát nước quả Bí ngô bằng nhựa PP nguyên chất | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 146 | Bảng chun học toán bằng nhựa | 15 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 147 | Đồng hồ học số, học hình bằng gỗ | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 148 | Bàn tính học đếm bằng gỗ | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 149 | Bộ làm quen với toán | 45 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 150 | Bộ nhận biết hình phẳng bằng nhựa | 105 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 151 | Domino chữ cái và số bằng nhựa | 48 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 152 | Bộ chữ cái | 45 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 153 | Lịch của trẻ bằng bìa Duplech | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 154 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 155 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 156 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 157 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 158 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 159 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 160 | Bộ dụng cụ lao động bằng nhựa | 9 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 161 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 162 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 163 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống bằng nhựa | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 164 | Bộ trang phục nấu ăn mô phỏng theo thực tế | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 165 | Búp bê bé trai loại thông dụng bằng vật liệu mềm | 9 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 166 | Búp bê bé gái loại thông dụng bằng vật liệu mềm | 9 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 167 | Bộ trang phục công an mô phỏng theo thực tế | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 168 | Doanh trại bộ đội bằng giấy có chân đế, in 2 mặt 4 mầu | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 169 | Bộ trang phục bộ đội mô phỏng theo thực tế | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 170 | Bộ trang phục công nhân mô phỏng theo thực tế | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 171 | Bộ trang phục bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 172 | Bộ dụng cụ bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 173 | Gạch xây dựng gồm 33 viên to | 6 | thùng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 6 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 175 | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa có nan ghép | 9 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 176 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 36 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiBộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 177 | Bộ nhà chòi cầu trượt xà đu liên hoàn ngoài trời | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà Lại - Đồ chơi ngoài trời | |
| 178 | Bộ cầu trượt hai khối liên hoàn | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà Lại - Đồ chơi ngoài trời | |
| 179 | Xích đu ghế kết hợp cầu trượt đôi | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà Lại - Đồ chơi ngoài trời | |
| 180 | Android Tivi 4K 65 inch | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tà LạiTi vi lắp cho các nhóm lớp nhà trẻ, mẫu giáo | |
| 181 | Bình ủ nước bằng inox 20l | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 182 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ mầm non | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 183 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 184 | Giường Lưới cút vuông | 72 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 185 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 186 | Đàn Organ | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 187 | Mô hình hàm răng bằng nhựa, mô phỏng theo thực tế | 12 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 188 | Xắc xô, đường kính d180mm | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 189 | Cổng chui bằng nhựa PP, kiểu chữ U | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 190 | Cột ném bóng rổ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 191 | Bóng các loại bằng nhựa thông dụng | 64 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 192 | Đồ chơi Bowling bằng nhựa | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 193 | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 194 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 195 | Bộ luồn hạt hình phi thuyền | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 196 | Bộ lắp ghép bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 197 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 198 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 199 | Cân chia vạch bằng nhựa | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 200 | Bể chơi cát nước quả Bí ngô bằng nhựa PP nguyên chất | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 201 | Bảng chun học toán bằng nhựa | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 202 | Đồng hồ học số, học hình bằng gỗ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 203 | Bàn tính học đếm bằng gỗ | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 204 | Bộ làm quen với toán | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 205 | Bộ nhận biết hình phẳng bằng nhựa | 140 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 206 | Domino chữ cái và số bằng nhựa | 64 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 207 | Bộ chữ cái gồm 39 chữ cái và số | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 208 | Lịch của trẻ bằng bìa Duplech | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 209 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 210 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 211 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 212 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 213 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 214 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 215 | Bộ dụng cụ lao động bằng nhựa | 12 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 216 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 217 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 218 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống bằng nhựa | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 219 | Bộ trang phục nấu ăn mô phỏng theo thực tế | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 220 | Búp bê bé trai loại thông dụng | 12 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 221 | Búp bê bé gái loại thông dụng | 12 | con | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 222 | Bộ trang phục công an mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 223 | Doanh trại bộ đội bằng giấy | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 224 | Bộ trang phục bộ đội mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 225 | Bộ trang phục công nhân mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 226 | Bộ trang phục bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 227 | Bộ dụng cụ bác sỹ mô phỏng theo thực tế | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 228 | Gạch xây dựng | 8 | thùng | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 229 | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ | 8 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 230 | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa | 12 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 231 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 48 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Bộ thiết bị dạy học tối thiểu | |
| 232 | Bộ nhà chòi cầu trượt xà đu liên hoàn ngoài trời | 2 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Đồ chơi ngoài trời | |
| 233 | Bộ cầu trượt hai khối liên hoàn | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Đồ chơi ngoài trời | |
| 234 | Xích đu ghế kết hợp cầu trượt đôi | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thiết bị Trường Mầm non Tân Hợp - Đồ chơi ngoài trời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.213E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.684.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.684.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. Đối với các thiết bị cơ khí: Khi có sự cố về thiết bị, Nhà thầu phải tổ chức khắc phục trong vòng 03 ngày (tính từ ngày nhận được thông tin và trong thời gian bảo hành) để thiết bị hoạt động tốt trở lại. Đối với thiết bị điện tử: Khi có sự cố về thiết bị, Nhà thầu phải kiểm tra, xác định nguyên nhân, đưa ra giải pháp trong vòng 02 ngày (tính từ ngày nhận thông tin và trong thời gian bảo hành), đồng thời, tổ chức khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày (tính từ ngày nhận thông tin và trong thời gian bảo hành), ngoài 07 ngày, nếu không khắc phục được sự cố, Nhà thầu phải thay thiết bị mới . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (01 người) | 1 | 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin(Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người) | 2 | 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin, cơ khí (Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi