Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm lắp đặt thiết bị, doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695201-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220439295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:29:00 đến ngày 2022-07-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,303,885 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm lẻ ba nghìn tám trăm tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9303885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.860777E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.502.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Các hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)..- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Mua sắm lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Xây dựng doanh trại Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân/QC PK-KQ (Giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân , địa chỉ: Số 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội; Điện thoại: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và tư vấn xây dựng công trình hàng Không ADCC, Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Cục Doanh trại/TCHC; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Tổ thẩm định Xây dựng e915; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Tổ thẩm định xây dựng e915. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Quân chủng PK-KQ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân , địa chỉ: Số 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội; Điện thoại: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu sản xuất không trước năm 2022, mới 100%, chưa qua sử dụng; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm của cả nhà thầu trong thời gian bảo hành - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu do mình sản xuất. - Nhà thầu không trực tiếp sản xuất sản phẩm dự thầu (chỉ là doanh nghiệp kinh doanh) phải có ủy quyền của nhà sản xuất (ủy quyền bán hàng, nhà phân phối, đại lý bán hàng…).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp, lắp đặt đồng bộ (nếu có), hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 03 năm trở lên
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.303.885   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội; Điện thoại: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng PK-KQ, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn hội trường (dãy đầu)11cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
2Bàn hội trường (dãy sau)90cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
3Ghế hội trường (dãy đầu)22cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
4Ghế hội trường (dãy sau)260cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
5Bục tượng bác1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
6Bục phát biểu1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
7Phông rèm sân khấu47,775m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8Bộ chữ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
9Rèm cửa307,49m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10Giường gỗ4chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
11Bàn làm việc gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
12Tủ quần áo bằng sắt1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
13Ghế tựa gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
14Bàn ăn24chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
15Ghế ngồi (đôn)144chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
16Bàn sơ chế2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
17Xe đẩy đồ ăn2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
18Giường gỗ4chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
19Bàn làm việc gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
20Tủ quần áo bằng sắt3chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
21Ghế tựa gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
22Bộ 01 bàn +02 ghế uống nước1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
23Bếp điện B30-K181chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
24Bếp gas1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
25Bộ bàn ăn gỗ, 6 ghế (phòng ăn lớn)8bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
26Bộ bàn ăn gỗ, 8 ghế (phòng ăn nhỏ)2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
27Bàn sơ chế2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
28Xe đẩy đồ ăn2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
29Quạt đứng5chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
30Giường gỗ2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
31Tủ tài liệu sắt 2 buồng1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
32Tủ quần áo sắt 2 buồng1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
33Ghế tựa gỗ10chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
34Bàn làm việc gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
35Bàn họp1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
36Rèm vải dầy 1 lớp117,74m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37Rèm vải dầy 1 lớp24,795m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38Rèm nhựa cuốn (WC)6,075m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39Rèm vải dầy 1 lớp17,64m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40Rèm vải dầy 1 lớp17,955m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41Rèm nhựa cuốn (WC)4,05m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42Kệ ti vi1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
43Tivi 65"1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
44Giường gỗ7chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
45Giường sắt 2 tầng15chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
46Tủ tài liệu sắt 2 buồng7chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
47Tủ quần áo sắt 2 buồng17chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
48Ghế tựa gỗ25chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
49Bàn làm việc gỗ13chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
50Bàn họp1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
51Giường gỗ8chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
52Tủ quần áo sắt 2 buồng8chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
53Giường gỗ15chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
54Tủ quần áo sắt 2 buồng15chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
55Giường gỗ12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
56Tủ quần áo sắt 2 buồng12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
57Giường gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
58Giường sắt 2 tầng14chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
59Tủ tài liệu sắt 2 buồng3chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
60Tủ quần áo sắt 2 buồng1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
61Ghế tựa gỗ3chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
62Bàn làm việc gỗ1chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
63Tab đầu giường12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
64Tủ quần áo12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
65Bộ 01 bàn +02 ghế uống nước12bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
66Bàn làm việc gỗ12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
67Ghế làm việc12chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
68Giường gỗ30chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
69Tủ quần áo sắt 2 buồng30chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
70Ghế tựa gỗ6chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
71Bàn học gỗ6chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9303885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.860777E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.502.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Các hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)..- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ, VSMT.(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->