Gói thầu: Cung cấp hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687653-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 13:50:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,634,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65926872E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023 của bệnh viện Lão khoa Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp hàng mẫu: + Nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi dự thầu. Riêng những mặt hàng nhà thầu đã trúng thầu năm 2021-2022 tại BV Lão khoa Trung ương thì chỉ phải cung cấp hàng mẫu khi Bệnh viện yêu cầu và phải cung cấp trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện gửi công văn yêu cầu cung cấp hàng mẫu đến nhà thầu. + Đối với những danh mục trong YCKT có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, những nhà thầu không trúng thầu năm 2021-2022 tại BV Lão khoa Trung ương và không bàn giao được hàng mẫu vào ngày mở thầu thì trong thời gian 05 ngày kể từ ngày có thời điểm mở thầu, nhà thầu phải bổ sung các hàng mẫu còn thiếu; trường hợp nhà thầu không bổ sung được hàng mẫu đối với danh mục nào thì Bệnh viện sẽ đánh giá ‘Không đạt” YCKT đối với danh mục đó. + Trên bao bì của mỗi hàng mẫu dự thầu cần ghi rõ: Tên nhà thầu, tên hàng mẫu, chữ ký đại diện nhà thầu và dấu giáp lai hàng mẫu với tem dán đính kèm hàng mẫu. + Hàng mẫu được giao-nhận theo đơn vị tính và cần ghi rõ: tên hàng, xuất xứ, ngày sản xuất, hạn sử dụng (nếu trên từng mặt hàng không thể hiện rõ các thông tin trên thì nhà thầu cung cấp hàng mẫu có bao bì ghi đầy đủ các thông tin trên). + Khi giao hàng mẫu có Biên bản bàn giao hàng mẫu dự thầu kèm theo (03 bản) [theo mẫu tại Phụ lục 03 kèm theo HSMT] + Bệnh viện có trách nhiệm quản lý hàng mẫu theo Biên bản bàn giao. + Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện giữ lại hàng mẫu trúng thầu để làm mẫu đối chiếu khi giao nhận hàng. Bệnh viện sẽ trả lại các hàng mẫu có giá trị > 200.000 đồng sau lần giao hàng đầu tiên. + Đối với các nhà thầu không trúng thầu, Bệnh viện sẽ trả lại hàng mẫu trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo không trúng thầu. + Bệnh viện sẽ không xét danh mục dự thầu nếu nhà thầu không cung cấp hàng mẫu khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có các tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất, quy cách đóng gói, kiểu mác... (nếu có) của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. - Hàng hóa tham dự thầu phải được phân nhóm và được ủy quyền phân phối theo Điều 4 và Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Kèm theo đầy đủ các hồ sơ, chứng từ liên quan, ví dụ như: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); Giấy phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (đối với hàng hóa yêu cầu phải có giấy phép lưu hành); Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền; Tờ khai hải quan (nếu hàng hóa không yêu cầu phải có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu, và có tối thiểu các thông tin sau: Nhà Nhập khẩu, Nhà Xuất khẩu, Tên tin hàng hóa…); Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu): bản công chứng kèm bản dịch; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: bản công chứng kèm bản dịch; Giấy phép ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa chào thầu phải được mã hóa hóa chất, vật tư y tế theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước tính chính xác việc mã hóa hóa chất vật tư y tế đối với hàng hóa do mình chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: catalogue và bản dịch chi tiết cấu hình, tính năng kỹ thuật của sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất và/ hoặc theo TCVN, chứng nhận ISO đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, các chi phí khác theo luật định, chi phí vận chuyển và giao hàng tại kho của Bệnh viện Lão khoa Trung ương. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng phải đảm bảo tối thiểu còn: - Tối thiểu 18 tháng đối với các sản phẩm có hạn > 03 năm (tại thời điểm giao hàng); - Tối thiểu 12 tháng đối với các sản phẩm có thời hạn sử dụng từ 02 năm đến bằng hoặc dưới 03 năm (tại thời điểm giao hàng); - Tối thiểu 06 tháng đối với các sản phẩm có hạn sử dụng dưới 02 năm (tại thời điểm giao hàng); (Trường hợp không thực hiện được theo đúng quy định này, công ty phải có công văn giải trình và chấp nhận được thực hiện theo yêu cầu của Bệnh viện) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu, thông tin chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa tham gia dự thầu. - Cam kết của nhà thầu + Cam kết cung ứng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu liên tục trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. + Cam kết thực hiện đúng tiến độ cung cấp hàng hóa quy định trong hợp đồng. + Cam kết thu hồi hàng hóa không đảm bảo chất lượng trong trường hợp hàng hóa đã giao kém chất lượng mà nguyên nhân ko phải lỗi của Bên mời thầu hoặc khi có công văn đình chỉ lưu hành, thu hồi của cơ quan có thẩm quyền và Bên mời thầu ko chịu các chi phí phát sinh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lão khoa Trung ương
Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Anh - Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiểm soát nhiếm khuẩn - Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 – 202/ 0986789198. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt thông qua đường không khí | 4 | can | - Thành phần: Chứa 0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid phun khử khuẩn đường không khí, không chứa Ag … Đạt tiêu chuẩn NF T 72-281. Nồng độ phun 7ml/m3. Dùng cho máy Aerosept Compact 250. - Quy cách đóng gói: 5 lít/can. | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 2 | Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt. | 12 | chai | - Thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 0,1% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 0,1 % (w/w), Ethanol 30% (w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate. Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium. Chất chỉnh pH: Phosphoric acid, Citric Acid. Chất chống ăn mòn, hương liệu. Thời gian chờ: 1 phút sau khi sử dụng chế phẩm. Quy cách đóng gói: ≤ 1000 ml/chai | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 3 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 240 | can | - Thành phần chính ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 -Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp, có que thử. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.) - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CoM - Quy cách đóng gói: 3.78 lít/ can | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 1 | |
| 4 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 120 | can | - Thành phần chính: Glutaraldehyde ≥ 2% Glutaraldehyde, pH=5-6. - Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là ≥10 phút. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng trong tối đa ≥ 28 ngày (kiểm tra nồng độ dung dịch bằng test thử). - Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2). Vi khuẩn: EN 14561. Nấm, mốc: EN 14562. Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563 - Tặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). - Quy cách đóng gói: 5 lít/can. | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 5 | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế | 20 | can | - Thành phần: Hoạt chất: N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine: 7,2 (% w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate. Chất khóa ion nước cứng: EDTA Tetrasodium. Chất chống ăn mòn, chất tạo màu và hương liệu. - Quy cách đóng gói: 5 lít/can. | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 6 | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ có chứa enzym | 100 | chai | - Thành phần: Enzyme Protease subtilisin 0,5%, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO, CFS - Quy cách đóng gói: 1 lít/chai | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 1 | |
| 7 | Dung dịch rửa tay thường quy | 960 | chai | - Thành phần: Chất hoạt động bề mặt: SLES, Sodium lauroamphoacetate Hệ dưỡng ẩm: Glycerol, Dipropylene glycol, PEG-7 Glyceryl cocoate, Polyquatermium-7. Chất chỉnh pH: Acid Citric. Hương liệu. - Quy cách đóng gói: 1lít/chai | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 8 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 800 | chai | - Thành phần chính: Ethanol ≥70 %(w/w), Isopropanol ≥2%(w/w), chất dưỡng ẩm, chất làm mềm. - Quy cách đóng gói: 1 lít/ chai | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 9 | Cồn 70 độ | 7.500 | lít | - Nồng độ Ethanol 70 độ. Dạng chất lỏng, trong suốt, không màu, không có vẩn đục. Không có mùi lạ, mùi nấm mốc hay khó chịu. - Quy cách đóng gói: 5 lít/can | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 10 | Cồn 90 độ | 60 | lít | - Nồng độ Ethanol 90 độ. Dạng chất lỏng, trong suốt, không màu, không có vẩn đục. Không có mùi lạ, mùi nấm mốc hay khó chịu. - Quy cách đóng gói: 5 lít/can | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 11 | Cồn 90 độ | 350 | Chai 500ml | - Nồng độ Ethanol 90 độ. Dạng chất lỏng, trong suốt, không màu, không có vẩn đục. Không có mùi lạ, mùi nấm mốc hay khó chịu. - Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 12 | Cồn tuyệt đối | 20 | Chai 500ml | - Nồng độ Ethanol 99%, trắng trong không màu - Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 13 | Nước Javen nồng độ 10% | 450 | lít | - Thành phần: Hàm lượng Sodium hypochlorite (NaOCl): 10% ±1%. Hàm lượng Sodium hydroxide (NaOH): ≤ 3% Có tính oxy hóa tẩy trắng mạnh, Có màu xanh và có mùi đặc trưng - Quy cách đóng gói: Can 30 lít | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 14 | Nước cất 2 lần | 1.000 | can | Là nước cất một lần được chưng cất thêm lần nữa. Nước cất loại này có chứa rất ít chất nhiễm bẩn (vô cơ, hữu cơ, keo ion). Dung dịch trong suốt không màu, không mùi. Quy cách đóng gói: Can 5 lít | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng | |
| 15 | Hóa chất H2O2 cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 6 | lọ | Chứa hydrogen 50%, dạng lỏng, tương thích với máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma của hãng Tuttnauer. Đóng gói đóng gói: 150ml/ lọ. | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65926872E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi