Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686779-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lão khoa Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220663992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Lão khoa Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 13:53:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,977,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,410,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11466E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819546E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lão khoa Trung ương
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023
Cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2022-2023 của bệnh viện Lão khoa Trung ương
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Lão khoa Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Anh - Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lão khoa Trung ương , địa chỉ: 1A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Anh - Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp hàng mẫu: + Nhà thầu cung cấp hàng mẫu khi dự thầu. Riêng những mặt hàng nhà thầu đã trúng thầu năm 2021-2022 tại BV Lão khoa Trung ương thì chỉ phải cung cấp hàng mẫu khi Bệnh viện yêu cầu và phải cung cấp trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện gửi công văn yêu cầu cung cấp hàng mẫu đến nhà thầu. + Đối với những danh mục trong YCKT có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, những nhà thầu không trúng thầu năm 2021-2022 tại BV Lão khoa Trung ương và không bàn giao được hàng mẫu vào ngày mở thầu thì trong thời gian 05 ngày kể từ ngày có thời điểm mở thầu, nhà thầu phải bổ sung các hàng mẫu còn thiếu; trường hợp nhà thầu không bổ sung được hàng mẫu đối với danh mục nào thì Bệnh viện sẽ đánh giá ‘Không đạt” YCKT đối với danh mục đó. + Trên bao bì của mỗi hàng mẫu dự thầu cần ghi rõ: Tên nhà thầu, tên hàng mẫu, chữ ký đại diện nhà thầu và dấu giáp lai hàng mẫu với tem dán đính kèm hàng mẫu. + Hàng mẫu được giao-nhận theo đơn vị tính và cần ghi rõ: tên hàng, xuất xứ, ngày sản xuất, hạn sử dụng (nếu trên từng mặt hàng không thể hiện rõ các thông tin trên thì nhà thầu cung cấp hàng mẫu có bao bì ghi đầy đủ các thông tin trên). + Khi giao hàng mẫu có Biên bản bàn giao hàng mẫu dự thầu kèm theo (03 bản) [theo mẫu tại Phụ lục 03 kèm theo HSMT] + Bệnh viện có trách nhiệm quản lý hàng mẫu theo Biên bản bàn giao. + Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện giữ lại hàng mẫu trúng thầu để làm mẫu đối chiếu khi giao nhận hàng. Bệnh viện sẽ trả lại các hàng mẫu có giá trị > 200.000 đồng sau lần giao hàng đầu tiên. + Đối với các nhà thầu không trúng thầu, Bệnh viện sẽ trả lại hàng mẫu trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo không trúng thầu. + Bệnh viện sẽ không xét danh mục dự thầu nếu nhà thầu không cung cấp hàng mẫu khi được yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có các tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất, quy cách đóng gói, kiểu mác... (nếu có) của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. - Hàng hóa tham dự thầu phải được phân nhóm và được ủy quyền phân phối theo Điều 4 và Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Kèm theo đầy đủ các hồ sơ, chứng từ liên quan, ví dụ như: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); Giấy phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (đối với hàng hóa yêu cầu phải có giấy phép lưu hành); Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền; Tờ khai hải quan (nếu hàng hóa không yêu cầu phải có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu, và có tối thiểu các thông tin sau: Nhà Nhập khẩu, Nhà Xuất khẩu, Tên tin hàng hóa…); Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu): bản công chứng kèm bản dịch; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: bản công chứng kèm bản dịch; Giấy phép ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa chào thầu phải được mã hóa hóa chất, vật tư y tế theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước tính chính xác việc mã hóa hóa chất vật tư y tế đối với hàng hóa do mình chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: catalogue và bản dịch chi tiết cấu hình, tính năng kỹ thuật của sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất và/ hoặc theo TCVN, chứng nhận ISO đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, các chi phí khác theo luật định, chi phí vận chuyển và giao hàng tại kho của Bệnh viện Lão khoa Trung ương. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng phải đảm bảo tối thiểu còn: - Tối thiểu 18 tháng đối với các sản phẩm có hạn > 03 năm (tại thời điểm giao hàng); - Tối thiểu 12 tháng đối với các sản phẩm có thời hạn sử dụng từ 02 năm đến bằng hoặc dưới 03 năm (tại thời điểm giao hàng); - Tối thiểu 06 tháng đối với các sản phẩm có hạn sử dụng dưới 02 năm (tại thời điểm giao hàng); (Trường hợp không thực hiện được theo đúng quy định này, công ty phải có công văn giải trình và chấp nhận được thực hiện theo yêu cầu của Bệnh viện)
E-CDNT 15.2
- Tài liệu, thông tin chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa tham gia dự thầu. - Cam kết của nhà thầu + Cam kết cung ứng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu liên tục trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. + Cam kết thực hiện đúng tiến độ cung cấp hàng hóa quy định trong hợp đồng. + Cam kết thu hồi hàng hóa không đảm bảo chất lượng trong trường hợp hàng hóa đã giao kém chất lượng mà nguyên nhân ko phải lỗi của Bên mời thầu hoặc khi có công văn đình chỉ lưu hành, thu hồi của cơ quan có thẩm quyền và Bên mời thầu không chịu các chi phí phát sinh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.410.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Anh - Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Anh - Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 Fax: 024.35760750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khoa Kiểm soát nhiếm khuẩn - Bệnh viện Lão khoa Trung ương Địa chỉ: Số 1 A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoai: 024.35760750 – 202/ 0986789198.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ thị nhiệt hấp ướt3cuộn- Chỉ dùng cho tiệt khuẩn bằng hơi nước - Kích thước: ≥19x50m - Lực dính trên thép: ≥8N / 25mm - Lực dính trên đồ vải: ≥90N / 25mm - Độ kéo giãn: ≥7%Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6
2Chỉ thị hóa học đa thông số5Hộp- Chỉ thị dùng cho các chu trình tiệt trùng bằng hơi. Đo lường ba thông số (thời gian, nhiệt độ và áp suất). Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121⁰C-134⁰C.Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6
3Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma250TestBằng giấy được in mực chỉ thị 105x18mm sử dụng cho quy trình tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2. Nhiệt độ tiệt trùng là 50 độ CPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng
4Túi dẹt 7,5cm*200m4Cuộn- Có >= 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy >= 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày 12 µm và CPP dày 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Số lô, ngày sản xuất và tiêu chuẩn ISO 11607 in rõ dọc theo các mối hàn ngăn ngừa mực in xâm nhập vào trong bao gói. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm Cỡ: 7.5cm*200mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
5Túi dẹt 20cm*200m20CuộnCó >= 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy >= 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày 12 µm và CPP dày 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Số lô, ngày sản xuất và tiêu chuẩn ISO 11607 in rõ dọc theo các mối hàn ngăn ngừa mực in xâm nhập vào trong bao gói. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm. Cỡ: 20cm*200mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
6Túi dẹt 25cm*200m15CuộnCó >= 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy >= 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày 12 µm và CPP dày 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Số lô, ngày sản xuất và tiêu chuẩn ISO 11607 in rõ dọc theo các mối hàn ngăn ngừa mực in xâm nhập vào trong bao gói. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm Cỡ: 25cm*200mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
7Túi dẹt 30cm*200m30CuộnCó >= 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy >= 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày 12 µm và CPP dày 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Số lô, ngày sản xuất và tiêu chuẩn ISO 11607 in rõ dọc theo các mối hàn ngăn ngừa mực in xâm nhập vào trong bao gói. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm Cỡ: 30cm*200mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
8Túi dẹt 35cm*200m1CuộnCó >= 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy >= 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày 12 µm và CPP dày 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Số lô, ngày sản xuất và tiêu chuẩn ISO 11607 in rõ dọc theo các mối hàn ngăn ngừa mực in xâm nhập vào trong bao gói. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm. Cỡ: 35cm*200mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
9Túi Tyvek 250mm x 70m2CuộnCấu tạo: gồm 2 mặt; một mặt bằng PET/PE; Polyester và Polyethylene, mặt kia bằng giấy y tế cao cấp; Chỉ thị màu từ đỏ sang xanh, phù hợp với phương pháp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Plasma, H2O2; Độ dính cao, dễ hàn với tất cả các loại máy hàn túi. Cỡ 250mm x 70mPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Không áp dụng
10Săng mổ dùng 1 lần không lỗ kt 50*50 cm (đã tiệt khuẩn)5.000Cái- Không lỗ. Kích thước 50*50 cm. - Được làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng.Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
11Săng mổ dùng 1 lần không lỗ kt 60*80 cm3.500Cái- Không lỗ. Kích thước 60*80 cm. - Được làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng.Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
12Săng mổ dùng 1 lần có lỗ kt 60*80 cm5.000Cái- Có lỗ. Kích thước 60*80 cm. - Được làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng.Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
13Săng mổ dùng 1 lần có lỗ kt 80*120 cm150Cái- Có lỗ. Kích thước 80*120 cm. - Được làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng.Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11466E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819546E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->