Gói thầu: nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Nghiên cứu tạo Văcxin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori”, mã số NĐT.79.GB 20

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694859-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Nghiên cứu tạo Văcxin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori”, mã số NĐT.79.GB 20
Số hiệu KHLCNT 20220573310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:59:00 đến ngày 2022-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 đồng hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 đồng - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Nghiên cứu tạo Văcxin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori”, mã số NĐT.79.GB 20
nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Nghiên cứu tạo Văcxin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori”, mã số NĐT.79.GB/20
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang – Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa ĐT: 0258831149 fax 0258831147 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trường Đại học Nha Trang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tổ chuyên gia và tổ thẩm định của Trường Đại học Nha Trang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tổ chuyên gia và tổ thẩm định của Trường Đại học Nha Trang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường Đại học Nha Trang. ĐT: 0258831149 fax 0258831147


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang – Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa ĐT: 0258831149 fax 0258831147 [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Hồ sơ kê khai thuế. - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang – Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa ĐT: 0258831149 fax 0258831147 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Trang Sĩ Trung – Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang. Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa ĐT: 0258831149 fax 0258831147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông. Nguyễn Văn Duy, chủ nhiệm đề tài (ĐT: 0368 36 98 37) Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính, Trường ĐH Nha Trang. Số 02 – Đường Nguyễn Đình Chiểu – TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa, ĐT: 0258831149 fax 0258831147
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cộng hợp kháng IgG chuột Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP 1 mg/mL/lọ5lọ 1 mlThành phần: Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP 1 mg/mL/lọ; Dạng lỏng, tinh khiết.
2Cộng hợp kháng sIgA chuột Goat anti-mouse IgA secondary antibody, HRP 1 mg/mL/lọ5lọ 1 mlThành phần: Goat anti-mouse IgA secondary antibody, HRP 1 mg/mL/lọ; Dạng lỏng, tinh khiết.
3Kít ELISA Tối thiểu 50 phản ứng, bao gồm: các kháng thể, sữa gầy, BSA, axit citric,...10Bộ kitBộ kit: tối thiểu 50 phản ứng, bao gồm các thành phần: Rabbit Polyclonal anti Helicobacter pylori ureA antibody (Kháng thể): 1 mg/ống;Rabbit Polyclonal anti Helicobacter pylori ureB antibody (Kháng thể): 1 mg/ống;Nonfat dry milk/Skim Milk powder (Sữa gầy): 500g ;Bovine serum albumin (BSA): dạng bột đông khô, 5g;Citric acid: dùng cho đệm, độ tinh khiết ≥ 99,5%;Tris-base: độ tinh khiết ≥ 99,9%, 1 kg;Tween 20: dạng lỏng, mức chất lượng 300, 100 ml, 2 lọ;Cơ chất tetramethyl benzidine (TMB): dạng lỏng, mức chất lượng 300, 100 ml, 2 lọ;Sodium acetate: độ tinh khiết ≥ 99%;Halt™ Protease and Phosphatase Inhibitor Single-Use Cocktail (100X), hộp 24 x 100 µL
4Kít ELISPOT Tối thiểu 50 phản ứng, bao gồm: IL-2, IL-4, IL-5, IL-6, kháng thể, đêm...10Bộ kitBộ kit: tối thiểu 50 phản ứng, bao gồm: Cytokine: IL-2, IL-4, IL-5, IL-6, IL-10, IL-12, IL-17,...; Đệm ELISPOT; Kháng thể ELISPOT: Protein tái tổ hợp Helicobacter pylori Urease subunit alpha (ureA): 1-238 aa, 1mg, VacA Antibody, Protein tái tổ hợp Recombinant Helicobacter pylori Urease subunit beta (ureB): 1-569 aa, 1 mg, CagA Antibody, HpaA Antibody; Polyvinylidene difluoride (PVDF) membrane.
5NaCl Độ tinh khiết: ≥ 99 %3hộp 250 gHóa chất phân tích; độ tinh khiết: ≥ 99 %
6Na2HPO4.2H2O Độ tinh khiết : ≥ 99 %3chai 50 mlHóa chất phân tích; độ tinhkhiết: ≥ 99 %
7KH2PO4 độ tinh khiết: ≥ 99 %2hộp 500 gHóa chất phân tích; độ tinh khiết: ≥ 99 %
8Môi trường cơ bản nuôi cấy B.subtilis (7H10 broth, 7H11 agar) Dạng bột, pH 6.6±0.2 (25°C), Hòa tan trong nước, độ tinh khiết: >98 %20hộp 500 gDạng bột pH 6.6±0.2 (25°C), hòa tan trong nước, độ tinh khiết: >98 %
9Môi trường bổ sung cho nuôi cấy B. subtilis (ADC, OADC, Tween-80, Selectab) Dạng bột, hòa tan trong nước, độ tinh khiết: >98 %10hộp 500 gDạng bột hòa tan trong nước, độ tinh khiết: >98 %
10Môi trường Columbia (nuôi cấy HP) Dạng bột hoà tan trong nước, thành phần bao gồm: peptone, Starch, Sodium chloride, Agar.độ tinh khiết >98%5hộp 500 gDạng bột hoà tan trong nước, thành phần bao gồm: peptone-cao nấm men, Starch (tinh bột), Sodium chloride, Agar. độ tinh khiết >98%
11Môi trường bổ sung chọn lọc HP (Heclicobacter pylori selective supplement) Dạng bộtt, bao gồm Vancomycin, Trimethoprim, Cefsulodin, Amphotericin B. độ tinh khiết >99%4chai 1 LThành phần (/L) tối thiểu bao gồm: Polymyxin B selective supplement, hộp 5 ống, 50,000 units Trimethoprim, 2 ống, 2.5 mg/ống,… Dạng bột, độ tinh khiết >99%
12Môi trường thạch máu cừu (Columbia Agar with Sheep Blood) Dạng bột, bao gồm: peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood , Agar pH 7.3 ± 0.2 (tại 25°C)1chai 1 LDạng bột, bao gồm: peptone-cao nấm men, Starch (tinh bột), Sodium chloride, Sheep blood, Agar pH 7.3 ± 0.2 (tại 25°C)
13CampyGen 2,5L CampyGen 2,5L Sachet, không cần nước hoặc chất xúc tác, không có khí hydro sinh ra28túi 10 cáiCampyGen 2.5L Sachet, không cần nước hoặcchất xúc tác, không có khí hydro sinh ra
14Chai thủy tinh Duran 500 ml hoặc tương đương, Có vạch chia 100 ml, thủy tinh trung tính, hấp sấy vô trùng2CáiThủy tinh trung tính, có vạch chia 100 ml, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 500 ml. Có nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
15Pipet nhựa 25ml -Falcon hoặc tương đương. Có vạch chia 0,1 ml1Túi 200 cáiVô trùng, có vạch chia 0,1 ml, dung tích 25 ml
16Phiến 96 giếng ELISA vật liệu polystyrene, 96 giếng trong suốt đáy phẳng, vô trùng, có nắp, đế polystyrene / polymer1túi 30 cáiVật liệu polystyrene, dạng phiến, 96 giếng trong suốt đáy phẳng, vô trùng, có nắp, đế polystyrene/polymer
17Microcentrifuge tube Nhựa PE chịu được 110oC3túi 500 cái1,5 ml, nhựa polypropylene, chịu được 30,000 × g, chịu nhiệt 110oC trở lên; không chứa DNA, RNA
18Tube nhựa 4,5 ml PS tube sterile ống nghiệm nhựa 4,5 ml, nắp vặn, kích thước 12x75 mm, tiệt trùng3túi 500 cáiỐng nghiệm nhựa 4,5 ml, nắp vặn, kích thước 12x75 mm, tiệt trùng; nhựa không chứa DNase, RNase.
19Đĩa petri d=90mm Đĩa petri d=90mm; bằng thủy tinh trung tính10túi 20 cáiĐĩa petri d=90mm; bằng thủy tinh trung tính; bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh; cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ
20Micropipete 2-20μl, sai số 0,3%1CáiCó thể hấp khử trùng; tay nắm được thiết kế gọn nhẹ; dễ sử dụng, an toàn và hiệu quả; sai số 0,3%; thích hợp với nhiều loại tip phổ biến
21Micropipete 20-200μl, sai số 0,2%1CáiCó thể hấp khử trùng; tay nắm được thiết kế gọn nhẹ; dễ sử dụng, an toàn và hiệu quả; sai số 0,2%; thích hợp với nhiều loại tip phổ biến.
22Micropipete 10-1000μl, sai số 0,2%1CáiCó thể hấp khử trùng; tay nắm được thiết kế gọn nhẹ; dễ sử dụng, an toàn và hiệu quả; sai số 0,2%; thích hợp với nhiều loại tip phổ biến.
23Micropipete 8 kênh 0,5-200μl, sai số 0,2%1CáiCó thể hấp khử trùng; tay nắm được thiết kế gọn nhẹ; dễ sử dụng, an toàn và hiệu quả; sai số 0,2%; thích hợp với nhiều loại tip phổ biến.
24Micropipete 12 kênh 0,5-200μl, sai số 0,2%1CáiCó thể hấp khử trùng; tay nắm được thiết kế gọn nhẹ; dễ sử dụng, an toàn và hiệu quả; sai số 0,2%; thích hợp với nhiều loại tip phổ biến.
25Bộ lọc dung dịch Chất liệu thuỷ tinh - 1 L, đường kính 47 mm; kích thước lỗ lọc: 0,2-0,45 micromet3BộChất liệu thuỷ tinh - 1 L, đường kính 47 mm; kích thước lỗ lọc: 0,2-0,45 micromet
26Fisherbrand Grinder - 50 ml hoặc tương đượng hộp gồm: 1 ống, 1 chày3HộpHộp gồm: 1 ống, 1 chày; vô trùng và có bao gói bên ngoài, có cung cấp nắp phụ và nhãn. Thể tích 50 ml
27Fisherbrand Grinder - 15 ml hoặc tương đương hộp gồm: 1 ống, 1 chày10HộpHộp gồm: 1 ống, 1 chày; vô trùng và có bao gói bên ngoài, có cung cấp nắp phụ và nhãn. Thể tích 15 ml
28Biomasher li closed system- 1,5 ml (dụng cụ đồng nhất mẫu mô) - 1,5 ml Dụng cụ đồng nhất mẫu mô, hệ thống kín, dùng một lần, ống 1,5 mL với Pestle, vô trùng8hộp 50 cáiDụng cụ đồng nhất mẫu mô, hệ thống kín, dùng một lần, ống 1,5 mL với Pestle, vô trùng
29Khẩu trang y tế Có 4 lớp18hộp 50 cáiKhẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần; cấu tạo gồm 4 lớp: 02  lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn, 01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc, 01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao. Đóng gói: 50 cái/ Hộp
30Găng tay Bằng cao su tự nhiên, cỡ số 720hộp 50 đôiChất liệu cao su tự nhiên, cỡ số 7 hoặc size M. Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính. Lòng bàn tay găng có các hoa văn với độ bám dính cao và chống trơn. Đóng gói 100 cái/ hộp
31Ống giữ chủng (cryotube) Ống 1,8 mL1túi 500 cáiỐng 1,8-2,0 mL. Chất liệu PP trong suốt chịu được nhiệt đến -196°C, và khử trùng được ở 121°C. Đứng được, nắp vặn có miếng đệm silicon hình chữ O đảm bảo kín khí. Không chứa DNA và RNA. Không độc tố, pygrogen.
32Ống PCR Ống 0,2-0,5 mL1túi 500 cáiỐng 0,2-0,5 mL. Chất liệu nhựa polypropylen, không chứa DNase, RNase, endotoxin.
33Nước nuôi vận hành và lên men Nướ́c loại ion, đóng thùng, dùng cho lên men vi sinh và sinh học phân tử750dm3Nướ́c loại ion, đóng thùng, dùng cho lên men vi sinh và sinh học phân tử
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 đồng hoặc- (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 đồng - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.116.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->