Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695428-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220601909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:27:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học của virus Tembusu lưu hành ở vịt nuôi tại một số tỉnh miền Bắc Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kít tách chiết ARN (250 phản ứng)1BộBộ tách chiết ARN sử dụng nồng độ muối chaotropic thấp và có hiệu quả ly giải tốt hơn các sản phẩm tách chiết RNA toàn phần thông thường. DNA / RNA tổng số có thể được tách chiết từ các mẫu mầm bệnh khác nhau như vi rút và vi khuẩn, thậm chí cả huyết tương / máu chống đông, huyết thanh, dịch cơ thể không có tế bào và tế bào / mô gây bệnh. Đóng gói: 250 pư/ bộ
2Cặp mồi cho RT-PCR2BộNồng độ 100 nM
3Kit cDNA2BộDung dịch màu xanh dương. Thành phần bao gồm: i-Taq Tm DNA polymerase ( 5U/ul), dNTPs 2.5mM each, Pcr reaction bufer 1x, Gel loading bufer 1x) Đóng gói: Bộ 5x1ml. Bảo quản : 2-8℃. Đóng gói: 96 pư/bộ
4Kit RT-PCR (100 phản ứng)2BộBộ kít bao gồm các thành phần (ngoại trừ Primer, RNA mẫu) cho PCR trực tiếp từ RNA mà không qua bước tổng hợp cDNA. Độ nhạy phát hiện 0,01 pg RNA tổng số và có thể khuếch đại đoạn từ 200 bp – 4 kb. Đóng gói: 100 pư /bộ
5Kit tinh sạch sản phẩm PCR(100 pư)1bộBộ kít tinh sản phẩm PCR cung cấp 2 loại đệm để tinh sạch sản phẩm có kích thước > 100 bp hoặc > 300 bp. Đóng gói: 100pư /bộ
6Nước tinh khiết khử ion (1 lít/chai)1ChaiDùng trong Pha chế hóa chất, làm dung môi phản ứng. Đóng gói: lít/ chai.
7Gel agarose1lọDạng bột, Dùng trong điện di acid nucleic trên gel. Thích hợp cho acid nucleic từ 100 bp đến >30 kb
8Loading dye (1000µl)1ốngThành phần: 0,05 % bromophenol blue, 40 % sucrose, 0,1 M EDTA (pH 8,0) và 0,5 % SDS. Đóng gói: 1 ml/ống
9DNA marker (500 µl)1ốngDạng dung dịch. Hàm lượng: 37%
10Thang DNA chuẩn1BộĐịnh lượng và định cỡ cho DNA mạch đôi 100 bp-2,000 bp. Nồng độ: 0.5 µg/µL. Dùng cho điện di trên gel agarose 1–2%. Đóng gói: 50 µg/ hộp
11Pank,kéo,dao mổ15BộDụng cụ dùng cho phẫu thuật, lấy mẫu bệnh phẩm. Chất liệu inox
12Xi lanh nhựa 5ml (hộp 100 cái)6hộpVô trùng, không độc; Đóng gói: 100 chiếc/hộp. thể tích 5ml
13Bông thấm nước (kg)10túiTrắng, sạch, thấm nước tốt; Đóng gói: 1 Kg/túi
14Ependorf 1,5ml (500 cái)5túiChất liệu PP; không có pyrogenic, Rnase/Dnase. Thể tích 1,5 ml; Đóng gói: 500 cái/túi
15Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc)1thùngChất liệu PP; tiệt trùng; không có pyrogenic, Rnase/Dnase. Chịu lực ly tâm tối đa 12,500 xg. Thể tích 15 ml; Đóng gói: ≥500 cái/thùng
16Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc)1thùngChất liệu PP; tiệt trùng; không có pyrogenic, Rnase/Dnase. Chịu lực ly tâm tối đa 17,000 xg. Thể tích 50 ml. Đóng gói: 500 cái/thùng
17Đầu tip 10ul (1000 cái)1túiChất liệu: Polypropylene. Dải thể tích: 0.1 - 10 µL. Không có RNase/DNase và DNA người. Đóng gói: 1000 cái/túi
18Đầu tip 200ul (1000 cái)1túiDải thể tích: 1-200 µL Chất liệu: Polypropylene. Không có RNase/DNase và DNA người. Đóng gói: 1000 cái/túi
19Đầu tip 1000µl (1000 cái)1túiChất liệu: Polypropylene. Dải thể tích: 100 - 1000µL. Không có RNase/DNase và DNA người. Đóng gói: 1000 cái/túi
20PCR tube 0,2ml (500 cái)2túiChất liệu: Polypropylene. Không có RNase/DNase và DNA người. Đóng gói: 1000 cái/túi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->