Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 20:12:00 đến ngày 2022-07-07 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo hành, khắc phục sự cố tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, khi nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản/Điện thoại/Fax… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng thời gian làm việc toàn thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng độ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu Mua sắm, lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 3. Tài liệu chứng minh kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; - Bảng chào giá chi tiết các hàng hóa theo yêu cầu; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2021-2022, không có lỗi vế vật liệu sản xuất thiết kế, vận hành, đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp với đầy đủ tiêu chí kỹ thuật. Nêu đủ tên, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ, thời gian bảo hành) đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V. - Đối với hàng nhập khẩu: Cam kết có chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ). Trong CQ phải thể hiện được mã hàng, serial của hàng hóa. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT catalogue/tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp đối với hàng hóa dự thầu là Máy chiếu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) chương II của E-HSMT. - Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Học viện Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc – Cầu Giấy – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu 1 | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chiếu 2 | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Màn chiếu điện | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dây Hdmi 30m | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Dây Hdmi 15m | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Dây Vga 30m | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Dây Vga 15m | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chia Vga 1 ra 8 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Giá treo máy chiếu 1.2m | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dây nguồn 2x1.5mm | 250 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Vật tư phụ ( gen luồn dây, Vít nở, dây thít, gen hộp...) | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng máy chiếu | 18 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Nhân công di chuyển bàn ghế; tháo dỡ mảng trần thạch cao; lắp đặt màn chiếu điện, cáp Hdmi, Vga, các bộ chia, giá treo máy chiếu | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo hành, khắc phục sự cố tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, khi nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản/Điện thoại/Fax… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng thời gian làm việc toàn thời gian. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai gói thầu | 2 | Trình độ trung cấp trở lên.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng độ trung cấp trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi