Gói thầu: Mua sắm 10 thiết bị sidecar và phần mềm để triển khai tích hợp xác thực khách hàng bằng CCCD gắn Chip
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm 10 thiết bị sidecar và phần mềm để triển khai tích hợp xác thực khách hàng bằng CCCD gắn Chip |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 19:22:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1733E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp và triển khai thiết bị tin học và/hoặc hợp đồng cung cấp ATM/CRM và thiết bị, phần mềm đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về bảo hành được quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 02 năm gần nhất làm trưởng nhóm kỹ thuật trong lĩnh vực triển khai, tích hợp các dòng máy giao dịch tự động và thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động hoặc bảo trì dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 01 năm gần nhất đã tham gia triển khai, tích hợp và bảo trì dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật của hãng hoặc đại diện hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động tại Việt Nam. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 01 năm gần nhất đã tham gia triển khai, tích hợp dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của chính hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp.Lưu ý: Hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất cần có thư xác nhận về nhân sự hỗ trợ cho nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 10 thiết bị sidecar và phần mềm để triển khai tích hợp xác thực khách hàng bằng CCCD gắn Chip Mua sắm máy CRM và thiết bị, phần mềm để triển khai tích hợp xác thực khách hàng bằng CCCD gắn Chip. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật của hàng hoá đối với từng yêu cầu kỹ thuật chi tiết được nêu tại Chương V (có chỉ dẫn tham chiếu tới các tài liệu chứng minh kèm theo). - Qui trình bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật - Cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện bảo trì theo giá chào trong thời hạn 02 năm với giá chào thầu giữ nguyên khi BIDV yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa do chính nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận quyền sở hữu hàng hóa, hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu có quyền sở hữu hàng hóa, hoặc cam kết của nhà thầu liên quan đến quyền sở hữu của nhà thầu về hàng hóa cung cấp. - Trường hợp có các cấu phần của giải pháp cung cấp bởi bên thứ ba: Giấy chứng nhận được phép bán hàng từ chính nhà sản xuất hoặc đại lý, đối tác được ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức cho hàng hóa của nhà thầu chào. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa, địa chỉ tra cứu tài liệu điện tử trên mạng (nếu có), trong đó: Đối với thiết bị phần cứng: Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… nếu được trao hợp đồng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có). Đối với phần mềm: Tài liệu mô tả sản phẩm chào thầu; Tài liệu đánh giá hệ thống được cung cấp bởi một bên thứ ba (nếu có). Bản quyền đầy đủ về phần mềm đề xuất, xuất xứ nguồn gốc của phần mềm. Các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có cam kết: Tính đến thời điểm đóng thầu, sản phẩm chưa có công bố kết thúc vòng đời kinh doanh (end of sale) trên trang web của hãng cung cấp. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được người có thẩm quyền của nhà thầu ký tên, ghi rõ chức danh (có ký nháy trên từng trang) |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến tận nơi triển khai cài đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu thực hiện chào kèm giá chi phí bảo trì trong 02 năm tiếp theo bằng văn bản riêng dựa trên Mẫu số 19 của HSMT và không chào cùng giá dự thầu trong Đơn dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | + Đối với phần cứng: tối thiểu 8 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị + Đối với License: vĩnh viễn |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp hàng do chính nhà thầu sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu hàng hóa, hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu có quyền sở hữu hàng hóa, hoặc cam kết của nhà thầu liên quan đến quyền sở hữu của nhà thầu về hàng hóa cung cấp. - Trường hợp có các cấu phần của giải pháp cung cấp bởi bên thứ ba nhà thầu phải cung cấp: Thư cam kết của hãng sản xuất/ nhà phân phối xác nhận về thiết bị và phần mềm chào thầu cho dự án này. Là hàng hóa của chính hãng sản xuất Được hãng sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
+ Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662. FAX: 024-22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 024-22206744; FAX: 024-22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản Nội ngành + Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra và giám sát tuân thủ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam + Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: (024) - 22201139; FAX: 024-22200399. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sidecar | 10 | Máy | Sidecar kèm thiết bị scan GTTT, trả thẻ phát hành trước, deep camera (Kiểm tra báo giá, kỹ thuật sidecar). Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | License Backend quản lý thiết bị sidecar | 1 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm hệ thống Backend quản lý và xử lý các giao dịch tại CRM với Thiết bị mở rộng (sidecar).Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | License ứng dụng kết nối sidecar cài đặt trên CRM | 10 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm ứng dụng cài đặt trên CRM phục vụ việc kết nối, tích hợp xử lý các giao dịch với Thiết bị mở rộng (sidecar).Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1733E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp và triển khai thiết bị tin học và/hoặc hợp đồng cung cấp ATM/CRM và thiết bị, phần mềm đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.737.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về bảo hành được quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 02 năm gần nhất làm trưởng nhóm kỹ thuật trong lĩnh vực triển khai, tích hợp các dòng máy giao dịch tự động và thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động hoặc bảo trì dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 01 năm gần nhất đã tham gia triển khai, tích hợp và bảo trì dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật của hãng hoặc đại diện hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động tại Việt Nam. | 3 | - Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT- Đã có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực CNTT- Tối thiểu 01 năm gần nhất đã tham gia triển khai, tích hợp dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động- Có chứng chỉ đào tạo hoặc thư xác nhận đào tạo của chính hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất dòng máy giao dịch tự động hoặc các thiết bị hỗ trợ giao dịch tự động cấp.Lưu ý: Hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất cần có thư xác nhận về nhân sự hỗ trợ cho nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi