Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:14:00 đến ngày 2022-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,000,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng trạm bơm Bãi Bồi và kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM+KÊNH XẢ TƯỚI+CỐNG DƯỚI ĐÊ BỐI | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 17 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,259 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,333 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,31 | m2 |
| 30 | Cửa sắt xếp bịt tôn (tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 31 | Cửa lùa kính trắng khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 33 | Vật liệu phụ gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 34 | Thép hộp 40x80 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | kg |
| 35 | Thép hộp 12x12 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | kg |
| 36 | Thép hộp 25x50 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | kg |
| 37 | Thép vuông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,53 | kg |
| 38 | Tôn bịt dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 39 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 1m2 |
| 42 | Goong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đôi |
| 43 | Sen hoa sắt vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Vòi tràn nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,385 | 100m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Công đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 49 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 57 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 58 | Đào móng,chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi khoảng 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 63 | Mua đất để đắp nền nhà trạm, bể hút trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,118 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,643 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi khoảng 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 67 | Cát lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 68 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 70 | Bê tông giằng+ thanh chống chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 73 | Ván khuôn giằng+ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 76 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 82 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 1m3 |
| 83 | Đào móng,chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 85 | Mua đất đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,513 | m3 |
| 86 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 87 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 88 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 89 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 90 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 99 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 100 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1m2 |
| 102 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 108 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| B | KÊNH | |||
| 1 | Cát lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng+thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,78 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng+thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 15 | Gia thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,168 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 23 | Cát lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 24 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,79 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng + thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m3 |
| 27 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,18 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,036 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m3 |
| 46 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,858 | m3 |
| 47 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 48 | Cát lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 49 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,296 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,928 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng + thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m3 |
| 52 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,11 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,01 | m2 |
| 57 | Ván khuôn giằng+ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 61 | Gia công, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tấm đan + thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 70 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 71 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1m2 |
| 73 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,99 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,621 | 100m3 |
| 80 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,146 | m3 |
| 81 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 82 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 83 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 91 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 92 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 93 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 95 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng XMCl kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 110 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 111 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1m2 |
| 113 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 118 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 119 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 120 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 129 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 130 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1m2 |
| 132 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 137 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 138 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 139 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 148 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 149 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | 1m2 |
| 151 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 154 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 155 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 156 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 157 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 160 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 170 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1m2 |
| 173 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 178 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 179 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 182 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 186 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 189 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 190 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 191 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 192 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 200 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN + THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVCC 3x35+ 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Colie + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | ống nhựa D10 luồn dây điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL1120-5 hoặc tương đương động cơ 33kW - 980v/p (Không ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm BCK 29-510 hoặc tương đương lắp động cơ 3kV - 1500v/p đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van xả D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống thép F350x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống thép F350x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống thép F350x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép F350 x 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút thép F350 x 60 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút thép F350 x 30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Gioăng cao su F350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Bulon, đai 20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy đào | Gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi