Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688534-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Việt Bách
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220675242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:14:00 đến ngày 2022-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,000,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Việt Bách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng trạm bơm Bãi Bồi và kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần An Thành Phát Nam Hà Địa chỉ: Số nhà 52 ngõ 96, đường Lê Công Thanh, thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thanh Liêm Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách. Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM+KÊNH XẢ TƯỚI+CỐNG DƯỚI ĐÊ BỐI
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
4Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,77m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,93m3
17Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,259m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
23Xây móng bằng gạch XMCL KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,627m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,04m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,01m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,333m2
28Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V34,06m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V138,31m2
30Cửa sắt xếp bịt tôn (tôn dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
31Cửa lùa kính trắng khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
32Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
33Vật liệu phụ gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
34Thép hộp 40x80 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16kg
35Thép hộp 12x12 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,95kg
36Thép hộp 25x50 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,34kg
37Thép vuông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V43,53kg
38Tôn bịt dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
39Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,532m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,211m2
42Goong cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4đôi
43Sen hoa sắt vuông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6kg
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
45Vòi tràn nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,385100m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Công đắp chữ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
49Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
57Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
58Đào móng,chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,087100m3
59Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,855100m3
60Vận chuyển đất, phạm vi khoảng 2km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m3
61Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,855100m3
62Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
63Mua đất để đắp nền nhà trạm, bể hút trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V162,118m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,643m3
66Vận chuyển đất, phạm vi khoảng 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
67Cát lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
68Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
69Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
70Bê tông giằng+ thanh chống chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
73Ván khuôn giằng+ thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
75Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
76Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
77Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
79Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
80Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
81Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
82Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2431m3
83Đào móng,chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
84Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
85Mua đất đắp K85Mô tả kỹ thuật theo chương V69,513m3
86Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
87Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
88Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
89Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
90Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
91Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
93Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
94Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
99Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
100Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
101Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,181m2
102Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
105Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
107Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
108Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
109Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
110Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
B KÊNH
1Cát lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
2Nilon lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
3Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,18m3
4Bê tông giằng+thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
7Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,78m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V520,04m2
10Ván khuôn giằng+thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,359100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
14Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
15Gia thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
17Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,77m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,255100m3
20Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,1681m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m3
23Cát lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
24Nilon lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,64100m2
25Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,79m3
26Bê tông giằng + thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,54m3
27Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V183,7m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,18m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,113100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
33Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,75m2
36Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,779tấn
37Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
39Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
40Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,863100m3
43Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,0361m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,164100m3
45Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,793100m3
46Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V295,858m3
47Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
48Cát lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
49Nilon lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,296100m2
50Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,928m3
51Bê tông giằng + thanh chống chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,29m3
52Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
54Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V312,11m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.028,01m2
57Ván khuôn giằng+ thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,342100m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,248100m2
59Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
61Gia công, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,67m2
63Lắp dựng cốt thép giằng+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,046tấn
64Lắp dựng cốt thép tấm đan + thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
65Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
70Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
71Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
72Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,641m2
73Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
76Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,929100m3
77Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,991m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m3
79Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,621100m3
80Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.088,146m3
81Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
82Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
83Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
87Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
89Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
90Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
91Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
92Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
93Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
95Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
96Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
97Xây tường thẳng bằng XMCl kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
99Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
100Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
101Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
102Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
103Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
110Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
111Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
112Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
113Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
116Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
117Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
118Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
119Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
120Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
121Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
122Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
123Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
124Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
129Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
130Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
131Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,061m2
132Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
135Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
136Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
137Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
138Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
139Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
140Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
141Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
142Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
143Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
148Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
149Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
150Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,541m2
151Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
154Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
155Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
156Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
157Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
158Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
160Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
161Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
162Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
163Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
166Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
167Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
170Gia công cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
171Lắp đặt cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
172Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,641m2
173Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
176Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
177Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
178Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
179Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
180Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
182Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
183Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
184Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
185Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
186Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
187Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
188Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
189Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
190Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
191Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
192Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
193Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
195Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
196Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
198Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
199Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
200Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
201Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
202Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
C PHẦN ĐIỆN + THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Tủ điều khiển động cơ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tiếp địa tủ, động cơMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
4Cáp CU/XLPE/PVCC 3x35+ 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Colie + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10ống nhựa D10 luồn dây điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Móng 1 cột tròn M- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kẹp hãm cáp 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
17Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
20Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm HL1120-5 hoặc tương đương động cơ 33kW - 980v/p (Không ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm BCK 29-510 hoặc tương đương lắp động cơ 3kV - 1500v/p đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van xả D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống thép F350x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống thép F350x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống thép F350x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cút thép F350 x 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cút thép F350 x 60 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút thép F350 x 30 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lưới chắn rác D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Gioăng cao su F350Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Bulon, đai 20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
5 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
7 Máy hàn Công suất 23 Kw1
8 Máy đào Gầu ≥ 1,25 m31
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
10 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->