Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:55:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,07 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,14 tỷ VNĐ. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) từ 15 người trở lên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác đo góc ≥ 3" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện tử ≥ 1,5mm" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất - khu điều trị bệnh phong Sông Mã 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Bệnh viện Phong và Da liễu; Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phong và Da liễu; Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Số điện thoại: 02123.852.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,8955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 14,2496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 21,44 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 100,0692 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 148,4718 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,5625 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5,5373 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5,5373 | m3 |
| B | CẢI TẠO - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4435 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4,4352 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4872 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6,9147 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,3426 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1089 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5,9825 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 60,1104 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,6252 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6,1835 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 117,7926 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 154,2104 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 272,003 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 154,2104 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 133,8966 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,6898 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,6898 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 44,8448 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,8785 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 27,164 | m |
| 41 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 60,6392 | m2 |
| 42 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 43 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 44 | Khoá cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Hoa sắt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 35,9294 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4,472 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thép dẹt đỡ máng 20x2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5,5264 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Máng nước tôn dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20,8 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt áp tô mát | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đế âm áp tô mát | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hạt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng 300x400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| E | GIÁ TÉC NƯỚC - NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 17,522 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 30,5 | m3 |
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,7821 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4408 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,4134 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,8633 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,3448 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5,1376 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ rãnh xây bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,2409 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU I | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 27,0596 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTXM, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 59,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 432,9536 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU II | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,1087 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,1533 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,2647 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,539 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 168,624 | m3 |
| J | KHE NGANG CO | |||
| 1 | Cắt khe 0.5-1.0cm, sâu 4cm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 68,6 | 10m |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,4648 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 4 | Ma tít chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 287,28 | kg |
| K | KHE GIÃN | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 3 | Ma tít chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 68,04 | kg |
| 4 | Gỗ đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 5 | Mạt cưa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,78 | kg |
| 6 | Ống tôn mạ kẽm chụp thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 11,88 | m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,4375 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 102,5805 | m3 |
| L | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,8688 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,0187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,0187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,3496 | m3 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC - NÂNG THÀNH RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 36,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,651 | 100m2 |
| N | RÃNH MỚI | |||
| 1 | Đệm móng rãnh bằng đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,3474 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 99,2704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 148,9056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,4818 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 14,8906 | 100m2 |
| O | TẤM BẢN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| P | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 36,79 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,1708 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 8 | Đá hộc gia cố hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 9 | Đào vuốt taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 10 | Đào vuốt taluy đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,6884 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,07 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,14 tỷ VNĐ. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) từ 15 người trở lên | 15 | + Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | độ chính xác đo góc ≥ 3" | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | đo điện tử ≥ 1,5mm" | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Ô tô | trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất ≥ 800W | 2 |
| 14 | Máy tời điện | công suất ≤ 5 tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | công suất ≥ 70kg | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi