Gói thầu: Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693395-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
Tên gói thầu Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220564027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:11:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,689,112,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 1200
11-Vận thăng lồng (chở vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng (chở vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội
Cải tạo, nâng tầng 6 và tầng 7 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế , địa chỉ: 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần CONINCO 3C; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Nam Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Gia Vũ.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế , địa chỉ: 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công phòng cháy và chữa cháy), còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3754 7506
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3754 7506
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI TẦNG 6 + 7 + TUM
B CHUẨN BỊ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,6861100m2
C XÂY MỚI NÂNG TẦNG 6,7
D Phần kết cấu
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7007100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9892100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1111100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7293100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6119100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,761m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,0787m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,3427m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7776m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,001m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3294tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0682tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3749tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0823tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5834tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0092tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2345tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8748tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1798tấn
E Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,735m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,4923m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,666m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật723,3537m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật859,9217m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,373m2
7Trát trần, cầu thang vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,077m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,98m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50, rộng 40 sâu 15Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,44m
10Đắp phào kép rộng 130x50, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,64m
11Đắp phào khung tranh 01PU, Mã PUKT-39A hoặc tương đương, Diện tường máy chiếu KT 21x40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,83m
12Đắp phào khung tranh đắp vữa xi măng, 3 Diện tường còn lại kt 21x40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640,7m
13Cột trang trí phào đắp gạch 110x350Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,62m
14Đắp phào khung tranh 01PU, Mã KT-410C2 hoặc tương đương, KT 25x42Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật575,2m
15Đắp phào khung tranh 02PU, Mã PUKT-18 hoặc tương đương, KT 15x24Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật467m
16Cột trang trí phào PU, Mã KLH P101B hoặc tương đương, KT 110X20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,87m
17Phào cổ trần PU, Mã PUPT-283 hoặc tương đương, KT 200x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m
18Cong son trang trí phào PU, Mã PUD 157 hoặc tương đương, KT 110x230Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
19Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật937,5002m2
20Bả bằng bột bả vào trầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,077m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.095,5772m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật723,3537m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.224,565m2
24Lát nền bằng gạch ceramic màu vàng sáng, sàn kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 - LS02Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật757,13m2
25Lát nền vữa XM mác 75, Gạch ceramic màu ghi sáng 80x80cmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,022m2
26Công tác ốp gạch vào tường gạch 0,15x600, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,5655m2
27Công tác ốp gạch vào tường gạch 0,15x800, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,395m2
28Lát bậu cửa bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,78m2
29ốp đá bậu cửa sổ bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,505m2
30Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn màu vàng sáng, sàn kích thước gạch 30x30mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
31Công tác ốp gạch vào tường wc gạch ceramic 600x300mm màu vàng sáng, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,409m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
33Quét dung dịch chống thấm khu wc 2 nướcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,4m2
34Tấm conpact dày 12,5 khu wcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,386m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,568m2
36Khung inox đặt bệ đáChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt gương soi có khung inox U 10X10 chắn trên dướiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,583m2
38Trần thạch cao xương nổi KT 600X600Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850,566m2
39Trần thạch cao xương chìm, chịu ẩmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1798m3
43Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2888m2
44Lát đá granit màu đen dày 20, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2888m2
45Lan can tay vịn cầu thang gỗ 80x40, nan thép hộp 20x10 cách đều nhau 100, sơn tĩnh điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,041m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,347m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật766,831m2
48Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.160,751m2
49Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật505,14m2
50Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật505,14m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng dày 20 vào tường thang máy có chốt bằng bulong inox M10 treo đáChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,229m2
52Cửa đi 2 cánh gỗ lim nam phi hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,778m2
53Khung cửa gỗ lim nam phi hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,84md
54Lắp dựng khuôn cửa képChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,84m cấu kiện
55Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,778m2 cấu kiện
56Cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,77m2
57Cửa đi 1 cánh chống cháy 70 phút, cửa sơn tĩnh điện màu trắng, thép khung dày 1,2mm; thép cánh dày 1mm; bản lề inox; vật liệu bên trong cánh là bông thủy tinhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
58CỬa sổ 1 cánh mở quay, 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,0582m2
59Cửa sổ 2 ô cố định, kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6261m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay, 4 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,1119m2
61Cửa sổ 6 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9997m2
62Cửa sổ 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3879m2
63Cửa sổ 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,4098m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2168tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,446m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,8244m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,7m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m3
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,755tấn
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,310m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,910m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,92tấn
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,410m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn LED Panel 600x600 36W Bóng Led 220V/36WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125bộ
2Đèn LED tròn D110 220V/9WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
3Đèn ốp trần D220 bóng led 220V/14WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt Quạt trần sải cánh 0,7mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Hộp số điều khiển quạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
6Công tắc đơn 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Công tắc đôi 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Công tắc ba 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế âm) 16A/250VChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
G Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Kéo rải dây chống sétD10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
4Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
H CÁP+DÂY ĐIỆN+ ỐNG LUỒN DÂY
1Cu/XLPE/PVC 4x10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
2Cu/XLPE/PVC 4x6mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
3Cu/XLPE/PVC 2x10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Cu/XLPE/PVC 2x6mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
5Cu/XLPE/PVC 2x4mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Cu/PVC 1cx4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
7Cu/PVC 1cx2.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.140m
8Cu/PVC 1cx1.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.108m
9Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx10Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
10Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx6Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340m
11Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
12Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx2.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật570m
13Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx1.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.554m
14Máng cáp 100x50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.699m
16Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
I TỦ ĐIỆN
J Tủ điện tổng - DB6.1
1Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MCB-3P-32A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-3P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCB-3P-16A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-2P-25A, 6kA, 30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-2P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8MCB-1P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt đèn báo phaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt cầu chìChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
K Tủ điện tổng - DB6.2
1Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MCB-3P-50A, 10kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-1P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
5MCB-1P-16A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt đèn báo phaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt cầu chìChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
L Tủ điện tổng - DB7.1
1Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MCB-3P-32A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-3P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCB-3P-16A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-2P-25A, 6kA, 30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-2P-20A, 6kA, 30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8MCB-1P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt đèn báo phaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt cầu chìChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
M Tủ điện tổng - DB7.2
1Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MCB-3P-50A, 10kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-1P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt đèn báo phaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt cầu chìChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13
N Bảng điện H6.1 (Tương tự cho các bảng điện H6.2 -> H6.6, H7.1,2,3,4,5,6) : 12 = 12
1Hộp đựng 7MCBChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12tủ
2MCB-2P-20A, 6kA,Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3RCBO-2P-16A, 6kA-30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
P Thiết bị vệ sinh
1Rọ thoát nước máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Xí bệt két nổiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Xịt xíChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Tiểu treo+ Van xảChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5LavaboChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Vòi rửa 1 vòi_chậu rửa mặtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Xi phôngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8phễu thu sànChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Q TRỤC ĐỨNG
R Cấp nước lạnh
1Ống PPR-PN10 đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
2Ống PPR-PN10 đường kính 40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m
3Ống PPR-PN10 đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
7Tê PPR đường kính 50-50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Tê PPR đường kính 50-32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Van chặn d50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Van chặn d32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Rắc co PPR đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Rắc co PPR đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Măng sông PPR đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Măng sông PPR đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
S Thoát nước thải (ống đứng)
1Ống uPVC-PN10 đường kính 125Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
2Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Ống uPVC-PN8 đường kính 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
4Y PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Y PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cút PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cút PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thông tắc đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thông tắc đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Măng sông PVC đường kính 76Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
T Thoát nước mưa
1Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
2Măng sông đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Cút chếch đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
U KHU VỆ SINH
V Cấp nước
1Ống PPR-PN10 đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
2Ống PPR-PN10 đường kính 25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
3Ống PPR-PN10 đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
7Cút PPR đường kính 25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cút ren trong PPR đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Côn PPR đường kính 32/25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Tê PPR đường kính 25/20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Tê PPR đường kính 20/20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
12Kép thép PPR đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
13Van chặn d25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
W Thoát nước thải (ống PVC)
1Ống uPVC-PN10 đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
2Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
3Ống uPVC-PN8 đường kính 76Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
4Ống uPVC-PN8 đường kính 42Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
5Cút uPVC đường kính 42Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Chếch PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Chếch PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Chếch PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Thông tắc đường kính 125Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Thông tắc đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
X PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ đôi cắm mạng LAN RJ45Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt ổ đôi cắm mạng thoại RJ45Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bộ phát WifiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4ODF 8pChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1BỘ
5Tủ RACK 15UChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
6Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt thanh quản lý cáp 24 cổngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Thanh
8Lắp đặt dây cáp mạng cat 6Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật646m
9Lắp máng cáp 100x50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
10Lắp đặt cáp quang SM8Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
11Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
Y PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Z DÂY, CÁP ĐIỆN
1Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,85m
2Lắp đặt dây tiếp địa E1x2,5mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,85m
3Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật472,15m
4Lắp đặt dây tiếp địa E1x4mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật472,15m
5Cung cấp lắp đặt dây loại chống nhiễu Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật513m
AA ỐNG ĐỒNG, ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn D6,4/12,7mm dày 0,81/0,81mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn D6,4/15,9mm dày 0,81/0,81mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,933100m
3Phụ kiện ống đồngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
4ống bảo ôn D6,4/12,7mm, dày 19/19mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m
5ống bảo ôn D6,4/15,9mm, dày 19/19mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,933100m
6Giá đỡ ống gasChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225bộ
7Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
8Lắp đặt ống nước ngưng PVC D60, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
9Cung cấp lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D27- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
10Cung cấp lắp đặ bảo ôn ống nước ngưng D60- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
11Cung cấp lắp đặt phụ kiện côn, cút, măng xông...Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
AB ỐNG GIÓ VỆ SINH
1Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 200x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6m
2Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 150x150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
3Ống gió mềm có bảo ôn D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
4Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện + LCCT KT: 400x200 kèm vanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cửa
5Hộp gió KT: 400x200 L=300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cửa
6Cửa gió thải+ hộp gió KT: 400x400x200 L=300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
7Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Côn chuyểnKT: 150x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Chân rẽ KT: 225x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Côn chuyển KT: 200x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Côn chuyển KT: 400x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Côn chuyển KT: 200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Nối mềm vải bạt -EI60 hoặc tương đươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2M2
15Giá treo quạt vệ sinhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
16Giá treo ống gió,cửa gióChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
17Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
AC PHẦN PCCC
AD HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đầu báo cháy thườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
2Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp nối dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X0,75mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m
AE HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
2Bình chữa cháy ABC- 4kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bình
3Bình chữa cháy CO2- 3kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bình
4Nội quy tiêu lệnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Cuộn vòi D50x20mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lăng phun D50*13Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Ống thép mạ kẽm D65Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
8Ống thép mạ kẽm D50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
9vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AF ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt hộp nối dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
4Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124m
5Ống nhựa luồn dây chông cháy PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124m
6vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
7 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
9 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
3 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
4 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn 1,1 kW Máy đầm bàn 1,1 kW2
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
10 Cốp pha (m2) Cốp pha (m2)1200
11 Vận thăng lồng (chở vật liệu) Vận thăng lồng (chở vật liệu)1
12 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->