Gói thầu: Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:11:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,689,112,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 11-Vận thăng lồng (chở vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng (chở vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo nâng tầng nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội Cải tạo, nâng tầng 6 và tầng 7 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công phòng cháy và chữa cháy), còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3754 7506 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN + Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3754 7506 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI TẦNG 6 + 7 + TUM | |||
| B | CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6861 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI NÂNG TẦNG 6,7 | |||
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7007 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9892 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1111 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7293 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6119 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,761 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0787 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,3427 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7776 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,001 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3294 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0682 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3749 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2345 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8748 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1798 | tấn |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,735 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4923 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,666 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 723,3537 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 859,9217 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,373 | m2 |
| 7 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,077 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,98 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50, rộng 40 sâu 15 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,44 | m |
| 10 | Đắp phào kép rộng 130x50, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,64 | m |
| 11 | Đắp phào khung tranh 01PU, Mã PUKT-39A hoặc tương đương, Diện tường máy chiếu KT 21x40 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,83 | m |
| 12 | Đắp phào khung tranh đắp vữa xi măng, 3 Diện tường còn lại kt 21x40 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,7 | m |
| 13 | Cột trang trí phào đắp gạch 110x350 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,62 | m |
| 14 | Đắp phào khung tranh 01PU, Mã KT-410C2 hoặc tương đương, KT 25x42 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 575,2 | m |
| 15 | Đắp phào khung tranh 02PU, Mã PUKT-18 hoặc tương đương, KT 15x24 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 467 | m |
| 16 | Cột trang trí phào PU, Mã KLH P101B hoặc tương đương, KT 110X20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,87 | m |
| 17 | Phào cổ trần PU, Mã PUPT-283 hoặc tương đương, KT 200x200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m |
| 18 | Cong son trang trí phào PU, Mã PUD 157 hoặc tương đương, KT 110x230 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 937,5002 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,077 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095,5772 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 723,3537 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224,565 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng gạch ceramic màu vàng sáng, sàn kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 - LS02 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 757,13 | m2 |
| 25 | Lát nền vữa XM mác 75, Gạch ceramic màu ghi sáng 80x80cm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,022 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 0,15x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5655 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 0,15x800, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,395 | m2 |
| 28 | Lát bậu cửa bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 29 | ốp đá bậu cửa sổ bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,505 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn màu vàng sáng, sàn kích thước gạch 30x30mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường wc gạch ceramic 600x300mm màu vàng sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,409 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm khu wc 2 nước | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m2 |
| 34 | Tấm conpact dày 12,5 khu wc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,386 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,568 | m2 |
| 36 | Khung inox đặt bệ đá | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi có khung inox U 10X10 chắn trên dưới | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,583 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao xương nổi KT 600X600 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850,566 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao xương chìm, chịu ẩm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1798 | m3 |
| 43 | Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2888 | m2 |
| 44 | Lát đá granit màu đen dày 20, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2888 | m2 |
| 45 | Lan can tay vịn cầu thang gỗ 80x40, nan thép hộp 20x10 cách đều nhau 100, sơn tĩnh điện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,041 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,347 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 766,831 | m2 |
| 48 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,751 | m2 |
| 49 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505,14 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505,14 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng dày 20 vào tường thang máy có chốt bằng bulong inox M10 treo đá | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,229 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim nam phi hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,778 | m2 |
| 53 | Khung cửa gỗ lim nam phi hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,84 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,84 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,778 | m2 cấu kiện |
| 56 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh chống cháy 70 phút, cửa sơn tĩnh điện màu trắng, thép khung dày 1,2mm; thép cánh dày 1mm; bản lề inox; vật liệu bên trong cánh là bông thủy tinh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 58 | CỬa sổ 1 cánh mở quay, 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0582 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 ô cố định, kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6261 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, 4 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1119 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 6 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9997 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3879 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,4098 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2168 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,446 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,8244 | m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,7 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,3 | 10m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,92 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | 10m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED Panel 600x600 36W Bóng Led 220V/36W | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 2 | Đèn LED tròn D110 220V/9W | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D220 bóng led 220V/14W | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 0,7m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Hộp số điều khiển quạt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 10A/250V, loại hạt to, có đèn báo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/250V, loại hạt to, có đèn báo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Công tắc ba 10A/250V, loại hạt to, có đèn báo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/250V, loại hạt to, có đèn báo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế âm) 16A/250V | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sétD10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | CÁP+DÂY ĐIỆN+ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Cu/PVC 1cx4 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Cu/PVC 1cx2.5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 8 | Cu/PVC 1cx1.5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.108 | m |
| 9 | Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx10 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 10 | Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx6 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 11 | Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx4 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 12 | Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx2.5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 13 | Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx1.5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.554 | m |
| 14 | Máng cáp 100x50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699 | m |
| 16 | Vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| I | TỦ ĐIỆN | |||
| J | Tủ điện tổng - DB6.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MCB-3P-32A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-16A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-25A, 6kA, 30MMA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái , vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| K | Tủ điện tổng - DB6.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MCB-3P-50A, 10kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái , vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| L | Tủ điện tổng - DB7.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MCB-3P-32A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-16A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-25A, 6kA, 30MMA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A, 6kA, 30MMA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái , vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| M | Tủ điện tổng - DB7.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MCB-3P-50A, 10kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái , vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | lô |
| N | Bảng điện H6.1 (Tương tự cho các bảng điện H6.2 -> H6.6, H7.1,2,3,4,5,6) : 12 = 12 | |||
| 1 | Hộp đựng 7MCB | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tủ |
| 2 | MCB-2P-20A, 6kA, | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | RCBO-2P-16A, 6kA-30MMA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A, 6kA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Thanh cái , vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lô |
| O | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| P | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Rọ thoát nước mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Xí bệt két nổi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Xịt xí | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Tiểu treo+ Van xả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lavabo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi_chậu rửa mặt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Xi phông | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | phễu thu sàn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Q | TRỤC ĐỨNG | |||
| R | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống PPR-PN10 đường kính 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10 đường kính 40 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m |
| 3 | Ống PPR-PN10 đường kính 32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 7 | Tê PPR đường kính 50-50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR đường kính 50-32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Van chặn d50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Van chặn d32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Rắc co PPR đường kính 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rắc co PPR đường kính 32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Măng sông PPR đường kính 50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Măng sông PPR đường kính 32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| S | Thoát nước thải (ống đứng) | |||
| 1 | Ống uPVC-PN10 đường kính 125 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống uPVC-PN8 đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống uPVC-PN8 đường kính 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 4 | Y PVC đường kính 110 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Y PVC đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cút PVC đường kính 110 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút PVC đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thông tắc đường kính 110 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thông tắc đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Măng sông PVC đường kính 76 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC-PN8 đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 2 | Măng sông đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cút chếch đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| U | KHU VỆ SINH | |||
| V | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR-PN10 đường kính 32 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10 đường kính 25 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống PPR-PN10 đường kính 20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 7 | Cút PPR đường kính 25 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR đường kính 20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Côn PPR đường kính 32/25 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR đường kính 25/20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Tê PPR đường kính 20/20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Kép thép PPR đường kính 20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Van chặn d25 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| W | Thoát nước thải (ống PVC) | |||
| 1 | Ống uPVC-PN10 đường kính 110 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 2 | Ống uPVC-PN8 đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống uPVC-PN8 đường kính 76 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống uPVC-PN8 đường kính 42 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 5 | Cút uPVC đường kính 42 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Chếch PVC đường kính 110 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Chếch PVC đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Chếch PVC đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Thông tắc đường kính 125 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thông tắc đường kính 90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| X | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng LAN RJ45 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng thoại RJ45 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | ODF 8p | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 5 | Tủ RACK 15U | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 24 cổng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Thanh |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | m |
| 9 | Lắp máng cáp 100x50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang SM8 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| Y | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Z | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa E1x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,85 | m |
| 3 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa E1x4mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,15 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây loại chống nhiễu Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513 | m |
| AA | ỐNG ĐỒNG, ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn D6,4/12,7mm dày 0,81/0,81m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn D6,4/15,9mm dày 0,81/0,81m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,933 | 100m |
| 3 | Phụ kiện ống đồng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | ống bảo ôn D6,4/12,7mm, dày 19/19mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m |
| 5 | ống bảo ôn D6,4/15,9mm, dày 19/19mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,933 | 100m |
| 6 | Giá đỡ ống gas | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D60, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D27- ống xốp dày 10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặ bảo ôn ống nước ngưng D60- ống xốp dày 10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện côn, cút, măng xông... | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AB | ỐNG GIÓ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 200x200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 150x150 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 3 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện + LCCT KT: 400x200 kèm van | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 5 | Hộp gió KT: 400x200 L=300 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 6 | Cửa gió thải+ hộp gió KT: 400x400x200 L=300 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 7 | Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn chuyểnKT: 150x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Chân rẽ KT: 225x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Côn chuyển KT: 200x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Côn chuyển KT: 400x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Côn chuyển KT: 200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Nối mềm vải bạt -EI60 hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M2 |
| 15 | Giá treo quạt vệ sinh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Giá treo ống gió,cửa gió | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AC | PHẦN PCCC | |||
| AD | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy thường | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X0,75mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| AE | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Cuộn vòi D50x20m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lăng phun D50*13 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D65 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D50 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 9 | vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AF | ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây chông cháy PVC D20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 6 | vật tư phụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,1 kW | Máy đầm bàn 1,1 kW | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | 1 |
| 10 | Cốp pha (m2) | Cốp pha (m2) | 1200 |
| 11 | Vận thăng lồng (chở vật liệu) | Vận thăng lồng (chở vật liệu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi