Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:57:00 đến ngày 2022-07-10 16:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,669,895,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1504843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến gia công lắp dựng khung nhà thép* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.368.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.737.854.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương tự gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương đương gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 01 công trình dândụng cấp III hoặc 02 công trình dândụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xácnhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụnghoặc các tài liệu khác có giá trịtương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳngvề bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình(Kèm theo Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc Quyết định thành lậpban chỉ huy công trường hoặc các tàiliệu khác có giá trị tương đương).-- Có Giấy chứng nhận huấn luyệnnghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích:>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: >=360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5 tấn ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ vương cần tối thiểu 9m sức nâng .>= 500kg ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chiều cao 1,2m – 1,7m) >=50 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 18-Palăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199 Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, địa chỉ số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 199 – Bộ Công An Địa chỉ : 216 Nguyễn Công Trứ,, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199 – Bộ Công An Địa chỉ : 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng ĐT: 02363940459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Phá bỏ lớp cỏ đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2767 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8976 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,41 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (giữ lại cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1567 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m² |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,545 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,665 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2952 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4713 | tấn |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5435 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1056 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1056 | m3 |
| 19 | Xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7311 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7311 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7311 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển giá hạ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7311 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9086 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5692 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7646 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6395 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5632 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3097 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bể nước, hố ga, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 33 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3937 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,098 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,098 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,763 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Đắp cát nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | 100m3 |
| 43 | Khoan tường bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | lỗ |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 46 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 47 | Dán thép bằng keo chuyên dụng (tương đương keo ramset) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 48 | Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3368 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2802 | tấn |
| 51 | Gia công dầm tường thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5485 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.828,5 | kg |
| 53 | Bulong M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 54 | Bulong M24x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292 | cái |
| 55 | Bulong M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 56 | Bulong M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | cái |
| 57 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7262 | m3 |
| 59 | Làm sàn deck H50W1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1083 | 100m2 |
| 60 | Lắp đinh chống cắt sàn deck, d16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2148 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0799 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3984 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép(bao gồm bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3984 | tấn |
| 67 | Gia công giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng xà gồ (có tính khối lượng tăng đơ ốc siêc cáp giằng d12 và ty giằng d14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.861,4603 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tôn hiện trạng tháo ra tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9717 | 100m2 |
| 74 | Thi công khớp nối bằng nẹp nhôm, lớp seal flex, lớp xốp dày 20, roan su, nẹp nhôm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 75 | Quét chống thấm sê nô bằng 2 lớp hóa chất (tương đương sika topseal 109) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng 2 lớp hóa chất (tương đương sika topseal 109) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m2 |
| 78 | Dán lưới mắc cáo vào trụ thép trước khi xây ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,475 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5448 | m3 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột , gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,097 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,914 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,205 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,914 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,205 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,078 | m2 |
| 87 | Lát nền đá granite màu xám vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 88 | Lát nền đá granite màu xám vữa XM M75, PCB40, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,499 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,2448 | m2 |
| 91 | Gia công hệ khung bệ lavabo, khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hệ khung bệ lavabo, khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 93 | Ốp đá granite trắng vân mây, bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5105 | m2 |
| 94 | Thi công tủ bệ lavabo gỗ nhựa picomat vân gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,507 | m2 |
| 95 | Gia công hệ khung ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 97 | Thi công ốp trụ bằng tấm nhựa vân giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5008 | m2 |
| 98 | Lắp nẹp nhôm chữ V 20x20mm màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m |
| 99 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m2 |
| 100 | GCLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,7862 | m2 |
| 101 | GCLD vách ngăn vệ sinh, vách ngăn hp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6868 | m2 |
| 102 | Bộ phụ kiện wc khuyết tật gồm thanh chống ngang và tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Gia công hệ khung dàn đỡ cửa vách kính, thép hộp 50x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 105 | GCLD cửa đi khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 8mm mở trượt tự động + phụ kiện lắp, kích thước 1600x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 106 | GCLD cửa đi khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,225 | m2 |
| 107 | GCLD cửa sổ khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6125 | m2 |
| 108 | GCLD vách khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0795 | m2 |
| 109 | Gia công khung bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 111 | GCLD lan can cầu thang thép lá sơn hoàn thiện, tay vịn gỗ sồi kích thước 60x60 vát cạnh 10mm pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 112 | Dán decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,241 | m2 |
| 113 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6683 | m3 |
| 114 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6683 | m3 |
| 115 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9126 | m3 |
| 116 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9126 | m3 |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9355 | tấn |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9355 | tấn |
| 119 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2468 | tấn |
| 120 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2468 | tấn |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2302 | 1000v |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2302 | 1000v |
| 123 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9813 | 1000v |
| 124 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9813 | 1000v |
| 125 | Vận chuyển tấm trần các loại, cửa vách kính bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0025 | m3 |
| 126 | Vận chuyển tấm trần các loại, cửa vách kính bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0025 | m3 |
| 127 | Vận chuyển tôn, sắt thep bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0475 | tấn |
| 128 | Vận chuyển tôn, sắt thép bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0475 | tấn |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4863 | 100m2 |
| B | CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp thép mạ kẽm 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Tê cable lader W200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Khuy nối cable lader W200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Tủ điện tầng 1: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x1000x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện ĐHKK tầng 1: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện quầy thuốc, siêu thị, bếp tầng 1, tủ âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 8 | Tủ điện tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện ĐHKK tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện 2.1 tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện 2.2 tầng 2, tủ âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện 2.3 tầng 2, tủ âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện 2.4 - 2.8 tầng 2, đế âm MCB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện 2.9 - 2.13 tầng 2, tủ âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 15 | MCCB 3P 200A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P - 125A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 3P - 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P- 10A, 20A, 25A, 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 19 | MCB 3P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | MCB 3P - 100A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 3P - 50A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P - 20A,25A,32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | RCBO-1P - 16A, 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | MCB 3P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 3P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 3P - 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | RCBO - 1P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt giá treo ống thép V30x30x3mm (20*0,06*0,003*7850=28,26kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt ti treo d8 (200*0,394=78,87kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 30 | Cáp nguồn CXV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Cáp CXV 4(1x35)+e-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Cáp CXV 4(1x16)+e-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Cáp CXV - 4(1x10.0) + E-10.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp CV - 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 35 | Cáp CV - 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 36 | Cáp CV - 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 37 | Cáp CV - 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 38 | Ống HDPE luồn dây D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Ống SP luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Ống SP luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 41 | Ống SP luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Ống SP cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Ống SP cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Ống SP cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Đèn LED âm trần vuông- 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 46 | Đèn led panel 600x600 - 35w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 47 | Đèn LED âm trần D150 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 48 | Đèn LED âm trần D90 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 49 | Đèn LED âm trần chống nước D90 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Đèn tuýp LED âm trần 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 51 | Mặt nạ 1,2,3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 52 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 54 | Mặt nạ, ổ cắm đôi 3 chấu có cực tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 55 | Mặt nạ, ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Mặt nạ, ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 58 | Hộp đấu 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Quạt đảo trần 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Quạt treo tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Cọc đồng d16 dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 62 | Măng xông nối cọc đồng d21/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Kẹp đầu cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Tủ rack 19" 27u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ kỹ thuật 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Cáp quang : 8 core - Armoured, SM,có bọc giáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Dây tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 70 | Ổ cắm mạng âm tường 2 lỗ RJ45 + nhân ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Ống SP cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Tháo dỡ và lắp lại cục nóng hiện trạng (nhân công tháo dỡ = 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 73 | Ống gió thẳng kt 150x100x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 74 | Co chuyển kt 150x100/R50x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê ông gió kt 150x100/R50x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Ống gió mềm cách nhiệt d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 77 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150CMH kt150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100CMH kt150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Ống đồng d6,4x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 80 | Ống đồng d9,5x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 81 | Ống đồng d12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống đồng d15,9x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 87 | Gia công, lắp đặt giá treo thép mạ kẽm v30x30x3 (200*0,06*0,003*7850=282,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt ti treo d8 (1000*0,394=394kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 89 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 90 | Gar, ri quấn, keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 91 | Cáp CXV 4x16+e-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 94 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 95 | Ống SP cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Ống SP cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 97 | Ống SP cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 98 | Ống pvc d60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống pvc d42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Bảo ôn đường ống nhựa pvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Bảo ôn đường ống nhựa pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Van cổng đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van cổng đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thang 6kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van đồng 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Ống nhựa ppr d20x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 107 | Ống nhựa ppr d25x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 108 | Ống nhựa ppr d32x4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống nhựa ppr d40x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Cút 90 nhựa ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 111 | Cút 90 nhựa ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 112 | Cút 90 nhựa ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Cút 90 nhựa ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Co ren trong nhựa ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Co ren trong nhựa ppr d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Co ren trong nhựa ppr d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Co ren trong nhựa ppr d40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa ppr d32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa ppr d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Tê thu nhựa ppr d40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Tê nhựa ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Tê nhựa ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Tê nhựa ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Măng sông ren ngoài ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Rắc co ren ngoài ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Nối thẳng ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Nối thẳng ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Nối thẳng ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Ống pvc d42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Ống pvc d60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 133 | Ống pvc d90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 134 | Ống pvc d114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Y đấu nối d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Ống pvc d200x6,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Co 45 nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 138 | Co 45 nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 139 | Co 45 nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 140 | Co 90 nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Co 90 nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 142 | Co 90 nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Co 90 nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Y nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Y nhựa d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Y nhựa d114, 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 147 | Tê cong d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê cong d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Nối giảm d60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Bịt xã d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Bịt xã d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Bịt xã d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Con thỏ d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn + dây đấu, thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Vòi chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu lavabo treo + chân chậu, dây đấu, thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 159 | Vòi chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Vòi nước inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 162 | Phiểu thu sàn d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Tê thông tắc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Ống nhựa pvc d300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều, Công suất lạnh 36000btu + phụ kiện, remote điều khiển từ xa, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Quạt hút âm trần, Lưu lượng 150 m3/h + phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt hút âm trần, Lưu lượng 100 m3/h + phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1504843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến gia công lắp dựng khung nhà thép* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.368.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.737.854.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương tự gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | "- Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương đương gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 01 công trình dândụng cấp III hoặc 02 công trình dândụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xácnhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụnghoặc các tài liệu khác có giá trịtương đương). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư An toàn lao động | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳngvề bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình(Kèm theo Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc Quyết định thành lậpban chỉ huy công trường hoặc các tàiliệu khác có giá trị tương đương).-- Có Giấy chứng nhận huấn luyệnnghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: >= 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: >= 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: >= 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: >= 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: >= 70 kg | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất: >= 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích:>= 250 lít | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: >=360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy hàn | công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 11 | Tời kéo | tải trọng >= 2 tấn | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | công suất: >=0,62 kW | 2 |
| 13 | Xe ô tô tải | tải trọng >= 5 tấn ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định ) | 2 |
| 14 | Máy đào | dung tích gầu >= 0.5 m3 | 1 |
| 15 | Xe cẩu tự hành | độ vương cần tối thiểu 9m sức nâng .>= 500kg ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định ) | 1 |
| 16 | Ván khuôn | >=50m2 | 50 |
| 17 | Giàn giáo thép | (Chiều cao 1,2m – 1,7m) >=50 bộ | 50 |
| 18 | Palăng xích kéo tay | sức nâng >= 500kg | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi