Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632193-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 16:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu bệnh viện 199 Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199
Số hiệu KHLCNT 20220622772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:57:00 đến ngày 2022-07-10 16:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,669,895,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1504843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến gia công lắp dựng khung nhà thép* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.368.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.737.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương tự gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương đương gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 01 công trình dândụng cấp III hoặc 02 công trình dândụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xácnhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụnghoặc các tài liệu khác có giá trịtương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳngvề bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình(Kèm theo Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc Quyết định thành lậpban chỉ huy công trường hoặc các tàiliệu khác có giá trị tương đương).-- Có Giấy chứng nhận huấn luyệnnghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích:>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: >=360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5 tấn ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị độ vương cần tối thiểu 9m sức nâng .>= 500kg ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định )
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị >=50m2
- Số lượng tối thiểu 50
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Chiều cao 1,2m – 1,7m) >=50 bộ
- Số lượng tối thiểu 50
18-Palăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 500kg
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 bệnh viện 199 Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199
Mở rộng khu xét nghiệm, nhà thuốc và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện 199
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: bệnh viện 199 Bộ Công an , địa chỉ: 216 nguyễn Công Trứ -Sơn Trà - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng THS; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Trang Thanh Toàn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Miền Trung + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bệnh viện 199


- Bên mời thầu: bệnh viện 199 Bộ Công an , địa chỉ: 216 nguyễn Công Trứ -Sơn Trà - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, địa chỉ số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 199 – Bộ Công An Địa chỉ : 216 Nguyễn Công Trứ,, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 199 – Bộ Công An Địa chỉ : 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng ĐT: 02363940459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
3Vận chuyển rác cây đốn hạMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Phá bỏ lớp cỏ đất hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,27671m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,8976m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V180,41m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (giữ lại cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8466m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V73,1567m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V313,74m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,332
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V193,545m2
13Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,665m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V259,2952m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4713tấn
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V85,5435m3
17Vận chuyển xà bần bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V173,1056m3
18Vận chuyển xà bần bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V173,1056m3
19Xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7311100m3
20Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7311100m3
21Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7311100m3
22Vận chuyển giá hạ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7311100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V167,90861m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5692100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7646m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6395m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5632100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3097tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,473m3
32Ván khuôn bể nước, hố ga, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m2
33Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3937m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,098m2
35Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,098m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,665m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,763m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Đắp cát nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5196100m3
43Khoan tường bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V156lỗ
44Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
45Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
46Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
47Dán thép bằng keo chuyên dụng (tương đương keo ramset)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
48Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới (tương đương sikadur 732)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3368m3
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2802tấn
51Gia công dầm tường thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,5485tấn
52Lắp cột thép, dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V43.828,5kg
53Bulong M24x700Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
54Bulong M24x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292cái
55Bulong M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V552cái
56Bulong M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V816cái
57Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7262m3
59Làm sàn deck H50W1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1083100m2
60Lắp đinh chống cắt sàn deck, d16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
62Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2148m3
63Ván khuôn xà lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0799100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5774tấn
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3984tấn
66Lắp dựng xà gồ thép(bao gồm bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3984tấn
67Gia công giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
68Lắp dựng giằng xà gồ (có tính khối lượng tăng đơ ốc siêc cáp giằng d12 và ty giằng d14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
69Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
70Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.861,46031m2
72Lợp mái bằng tôn hiện trạng tháo ra tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9875100m2
73Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9717100m2
74Thi công khớp nối bằng nẹp nhôm, lớp seal flex, lớp xốp dày 20, roan su, nẹp nhôm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V65m
75Quét chống thấm sê nô bằng 2 lớp hóa chất (tương đương sika topseal 109)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,56m2
76Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng 2 lớp hóa chất (tương đương sika topseal 109)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,56m2
78Dán lưới mắc cáo vào trụ thép trước khi xây ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,475m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5448m3
81Ốp tường trụ, cột , gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,097m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.505,914m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,205m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,914m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,205m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,078m2
87Lát nền đá granite màu xám vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
88Lát nền đá granite màu xám vữa XM M75, PCB40, ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,499m2
89Lát nền, sàn, gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,31m2
90Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V866,2448m2
91Gia công hệ khung bệ lavabo, khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
92Lắp dựng hệ khung bệ lavabo, khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
93Ốp đá granite trắng vân mây, bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10,5105m2
94Thi công tủ bệ lavabo gỗ nhựa picomat vân gỗ sồiMô tả kỹ thuật theo chương V12,507m2
95Gia công hệ khung ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
96Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
97Thi công ốp trụ bằng tấm nhựa vân giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V90,5008m2
98Lắp nẹp nhôm chữ V 20x20mm màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
99GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V50,33m2
100GCLD trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,7862m2
101GCLD vách ngăn vệ sinh, vách ngăn hp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6868m2
102Bộ phụ kiện wc khuyết tật gồm thanh chống ngang và tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Gia công hệ khung dàn đỡ cửa vách kính, thép hộp 50x100x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5862tấn
104Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
105GCLD cửa đi khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 8mm mở trượt tự động + phụ kiện lắp, kích thước 1600x2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
106GCLD cửa đi khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V68,225m2
107GCLD cửa sổ khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V42,6125m2
108GCLD vách khung nhôm xingfa lắp kính cường lực 5mm, khóa đa điểm và phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V160,0795m2
109Gia công khung bảo vệ cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
110Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
111GCLD lan can cầu thang thép lá sơn hoàn thiện, tay vịn gỗ sồi kích thước 60x60 vát cạnh 10mm pu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
112Dán decan mờMô tả kỹ thuật theo chương V74,241m2
113Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V245,6683m3
114Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V245,6683m3
115Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V131,9126m3
116Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V131,9126m3
117Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V67,9355tấn
118Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V67,9355tấn
119Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V100,2468tấn
120Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V100,2468tấn
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V49,23021000v
122Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V49,23021000v
123Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98131000v
124Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,98131000v
125Vận chuyển tấm trần các loại, cửa vách kính bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0025m3
126Vận chuyển tấm trần các loại, cửa vách kính bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V21,0025m3
127Vận chuyển tôn, sắt thep bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V105,0475tấn
128Vận chuyển tôn, sắt thép bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V105,0475tấn
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4863100m2
B CƠ ĐIỆN
1Máng cáp thép mạ kẽm 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Tê cable lader W200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Khuy nối cable lader W200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Thang cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Tủ điện tầng 1: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x1000x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi …Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ điện ĐHKK tầng 1: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi …Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ điện quầy thuốc, siêu thị, bếp tầng 1, tủ âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
8Tủ điện tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi …Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Tủ điện ĐHKK tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi …Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Tủ điện 2.1 tầng 2: Vỏ tủ tôn dày 2mm, kích thước 600x800x250, mở 2 cánh + thiết bị cảnh báo đèn, còi …Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Tủ điện 2.2 tầng 2, tủ âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Tủ điện 2.3 tầng 2, tủ âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Tủ điện 2.4 - 2.8 tầng 2, đế âm MCB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Tủ điện 2.9 - 2.13 tầng 2, tủ âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
15MCCB 3P 200A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 3P - 125A - 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17MCB 3P - 50A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18MCB 1P- 10A, 20A, 25A, 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
19MCB 3P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20MCB 3P - 100A - 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21MCB 3P - 50A - 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB 2P - 20A,25A,32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23RCBO-1P - 16A, 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24MCB 3P - 50A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB 3P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB 3P - 32A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27RCBO - 1P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Gia công, lắp đặt giá treo ống thép V30x30x3mm (20*0,06*0,003*7850=28,26kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
29Gia công, lắp đặt ti treo d8 (200*0,394=78,87kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
30Cáp nguồn CXV 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Cáp CXV 4(1x35)+e-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Cáp CXV 4(1x16)+e-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
33Cáp CXV - 4(1x10.0) + E-10.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Cáp CV - 1Cx6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
35Cáp CV - 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
36Cáp CV - 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
37Cáp CV - 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.800m
38Ống HDPE luồn dây D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Ống SP luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Ống SP luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
41Ống SP luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
42Ống SP cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Ống SP cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
44Ống SP cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
45Đèn LED âm trần vuông- 15WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
46Đèn led panel 600x600 - 35wMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
47Đèn LED âm trần D150 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
48Đèn LED âm trần D90 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
49Đèn LED âm trần chống nước D90 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
50Đèn tuýp LED âm trần 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
51Mặt nạ 1,2,3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
52Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
54Mặt nạ, ổ cắm đôi 3 chấu có cực tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
55Mặt nạ, ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Mặt nạ, ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
58Hộp đấu 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Quạt đảo trần 55wMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Quạt treo tường 50wMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Cọc đồng d16 dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
62Măng xông nối cọc đồng d21/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Kẹp đầu cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Tủ rack 19" 27uMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Tủ kỹ thuật 30x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Cáp quang : 8 core - Armoured, SM,có bọc giáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V150m
69Dây tín hiệu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
70Ổ cắm mạng âm tường 2 lỗ RJ45 + nhân ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Ống SP cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
72Tháo dỡ và lắp lại cục nóng hiện trạng (nhân công tháo dỡ = 60% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
73Ống gió thẳng kt 150x100x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
74Co chuyển kt 150x100/R50x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê ông gió kt 150x100/R50x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Ống gió mềm cách nhiệt d150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
77Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150CMH kt150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100CMH kt150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Ống đồng d6,4x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
80Ống đồng d9,5x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
81Ống đồng d12,7x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
82Ống đồng d15,9x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
83Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
85Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
87Gia công, lắp đặt giá treo thép mạ kẽm v30x30x3 (200*0,06*0,003*7850=282,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
88Gia công, lắp đặt ti treo d8 (1000*0,394=394kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
89Que hàn bạcMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
90Gar, ri quấn, keoMô tả kỹ thuật theo chương V1
91Cáp CXV 4x16+e-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Cáp CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
94Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
95Ống SP cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
96Ống SP cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
97Ống SP cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
98Ống pvc d60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
99Ống pvc d42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
100Bảo ôn đường ống nhựa pvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
101Bảo ôn đường ống nhựa pvc d42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
102Van cổng đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Van cổng đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thang 6kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Van đồng 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Ống nhựa ppr d20x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
107Ống nhựa ppr d25x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
108Ống nhựa ppr d32x4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Ống nhựa ppr d40x5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
110Cút 90 nhựa ppr d20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
111Cút 90 nhựa ppr d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
112Cút 90 nhựa ppr d32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Cút 90 nhựa ppr d40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Co ren trong nhựa ppr d20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
115Co ren trong nhựa ppr d25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
116Co ren trong nhựa ppr d32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Co ren trong nhựa ppr d40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Tê thu nhựa ppr d32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
119Tê thu nhựa ppr d32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Tê thu nhựa ppr d40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Tê nhựa ppr d20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Tê nhựa ppr d25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
123Tê nhựa ppr d32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Tê nhựa ppr d40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Van giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Măng sông ren ngoài ppr d40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Rắc co ren ngoài ppr d40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Nối thẳng ppr d20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Nối thẳng ppr d25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
130Nối thẳng ppr d32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Ống pvc d42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Ống pvc d60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
133Ống pvc d90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
134Ống pvc d114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
135Y đấu nối d200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Ống pvc d200x6,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
137Co 45 nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
138Co 45 nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
139Co 45 nhựa d114Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
140Co 90 nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
141Co 90 nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
142Co 90 nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
143Co 90 nhựa d114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Y nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Y nhựa d90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Y nhựa d114, 114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
147Tê cong d60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Tê cong d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Nối giảm d60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Bịt xã d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Bịt xã d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Bịt xã d114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Con thỏ d60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn + dây đấu, thoátMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
157Vòi chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
158Lắp đặt chậu lavabo treo + chân chậu, dây đấu, thoátMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
159Vòi chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
160Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
161Vòi nước inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
162Phiểu thu sàn d60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Tê thông tắc d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Cầu chắn rác d114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Ống nhựa pvc d300x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m
C THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần 1 chiều, Công suất lạnh 36000btu + phụ kiện, remote điều khiển từ xa, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Quạt hút âm trần, Lưu lượng 150 m3/h + phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Quạt hút âm trần, Lưu lượng 100 m3/h + phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1504843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến gia công lắp dựng khung nhà thép* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.368.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.737.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương tự gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 "- Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép tương đương gói thầu đang xét ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 01 công trình dândụng cấp III hoặc 02 công trình dândụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xácnhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụnghoặc các tài liệu khác có giá trịtương đương).33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyênngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình gia công lắp dựng khung nhà thép ( Công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
6 Kỹ sư An toàn lao động 1 -Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳngvề bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình(Kèm theo Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc Quyết định thành lậpban chỉ huy công trường hoặc các tàiliệu khác có giá trị tương đương).-- Có Giấy chứng nhận huấn luyệnnghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất >= 1,5 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất: >= 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: >= 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: >= 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: >= 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: >= 70 kg1
7 Máy mài công suất: >= 1,0 kW2
8 Máy trộn vữa dung tích:>= 250 lít2
9 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: >=360 m3/h1
10 Máy hàn công suất >= 1,5 kW3
11 Tời kéo tải trọng >= 2 tấn2
12 Máy khoan bê tông công suất: >=0,62 kW2
13 Xe ô tô tải tải trọng >= 5 tấn ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định )2
14 Máy đào dung tích gầu >= 0.5 m31
15 Xe cẩu tự hành độ vương cần tối thiểu 9m sức nâng .>= 500kg ( có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định )1
16 Ván khuôn >=50m250
17 Giàn giáo thép (Chiều cao 1,2m – 1,7m) >=50 bộ50
18 Palăng xích kéo tay sức nâng >= 500kg5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->