Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638314-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220637597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:53:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.906.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.249.813.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó ít nhất 5 người có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sai số ≤ 10"
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải thảm bê tông nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu Bệnh viện II- Thị trấn nông trường Mộc Châu
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên, huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu bệnh viện, thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.866.046 Fax: 02123.869.249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng ST689; địa chỉ số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, TP Sơn La.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu Bệnh viện II- Thị trấn nông trường Mộc Châu
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên, huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu bệnh viện, thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.866.046 Fax: 02123.869.249


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Nguyễn Minh Tuấn; Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên, huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu bệnh viện, thị trấn nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu chi tiết giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc). Gửi về địa chỉ e-mail: [email protected]. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên, huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu bệnh viện, thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.866.046 Fax: 02123.869.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ C - 2 TẦNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V160,0492m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V160,0492m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …- Lớp 1Mục II, Chương V160,0492m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …- Lớp 2Mục II, Chương V160,0492m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V878,8218m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V878,8218m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V1.351,4395m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V288,928m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V881,31m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMục II, Chương V881,31m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V1.640,3675m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.640,3675m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V881,31m2
14Tạo nhám trước khi ốp gạchMục II, Chương V10công
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, Chương V693,6523m2
16Inoc lan can cầu thangMục II, Chương V173,3056kg
17Bản mã 20x40Mục II, Chương V245cái
18Thép đường kính 10Mục II, Chương V14,7463kg
19Cửa đi nhôm kính Việt Pháp D6Mục II, Chương V2,43m2
20KHóa cửa điMục II, Chương V1cái
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tháo bỏ hệ thống điện cũMục II, Chương V10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V1,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V1,68m3
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V84bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V28bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V22bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V41cái
8Chiết ápMục II, Chương V41cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V36cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMục II, Chương V65cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMục II, Chương V32cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục II, Chương V9cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V12cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V131cái
17Mặt công tắc + ổ cắmMục II, Chương V49cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V77cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
20Đế nổi công tắc + ổ cắmMục II, Chương V221cái
21Tủ điện tổngMục II, Chương V6cái
22Tủ điện nổi phòng 4-8 modulMục II, Chương V32cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1.5mm2Mục II, Chương V1.400m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Mục II, Chương V1.200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
26Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X16mm2Mục II, Chương V30m
27Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X35mm2Mục II, Chương V150m
28Lắp đặt dây đơn = 1x4mm2Mục II, Chương V1.200m
29Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V530m
30Máng luồn dây điện có nắp 14x8Mục II, Chương V2.000m
31Máng luồn dây điện có nắp 60x22Mục II, Chương V500m
32Giá đón điệnMục II, Chương V2cái
33Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5, L=1.5mMục II, Chương V6cái
34Thép dẹt 50x4Mục II, Chương V23,55kg
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V60hộp
36Bình cứu hỏa MFZ4 5kg CO2Mục II, Chương V12bình
37Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyMục II, Chương V4cái
38Hộp đựng bình chữa cháyMục II, Chương V4hộp
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II, Chương V3,08m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V71,1051m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, Chương V4,0865m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V20,6076m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục II, Chương V1,9783100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,8807tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,84m3
8Thép hình V40x40x3Mục II, Chương V37,68kg
9Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng Dày10mm (tạm lấy giá bằng giá hoa sắt sơn tĩnh điện)Mục II, Chương V1.193,2kg
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V6,75m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,5556tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,405100m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V242,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V24,25m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mục II, Chương V31,9100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II, Chương V31,9100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hMục II, Chương V3,093100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II, Chương V3,093100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II, Chương V3,093100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.906.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.249.813.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng 2 Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên31
3 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên31
4 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi31
5 Công nhân 10 Trong đó ít nhất 5 người có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông dung tích: ≤ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥1,5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1,0 kW2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T1
5 Máy thủy bình Sai số ≤ 10"1
6 Máy lu rung: Tải trọng ≤ 16T1
7 Ô tô phun nhũ tương Tải trọng ≤ 16T1
8 Máy rải thảm bê tông nhựa đường Tải trọng ≤ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->