Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694046-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220680082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:48:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,559,494,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất chống mối
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa thôn Đông, thị trấn Tây Đằng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng công trình Văn hóa và Thời đại. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,155m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,33m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,867m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,723m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,561m3
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,927m3
18Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,802m3
19Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,653m3
20Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,877m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m2
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,134m3
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,104m2
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,036m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,597m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
27Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
28Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,638m3
30Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m3
31Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,107m3
32Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,353m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,584m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,063m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,247m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,137m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,648m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338m3
39Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ khung
40Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ vì
41Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,658m3
42Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
43Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,773m2
44Tu bổ, phục hồi vách gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,845m2
45Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,658m3
46Tu bổ, phục hồi lan can gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,924m2
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
48Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,21m
49Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,239m2
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,155m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,121m2
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,774m2
53Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
54Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
55Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
56Lắp dựng các con thú khác, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
57Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
58Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,34m
59Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,549m2
60Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,791m3
61Đục nhám bề mặt đá bo nền, chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,682m2
62Gia công đá chân tảng kích thước 510*510*180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Gia công đá chân tảng 550*550*180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
65Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ nhựa 200*180*120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt các loại đèn compact 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
74Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
78BÌnh chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
79Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
B TAM BẢO
1Hạ giải máI ngói, Ngói mũi hài, Tầng máI 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,433m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,54m
3Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,349m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,498m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,092m2
6Hạ giải nền, Gạch khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,276m2
7Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,828m3
8Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,233m3
9Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,762m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,762m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,129m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607m3
15Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
16Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,635m3
17Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,811m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,746m3
19Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,094m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,541m3
21Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,333m2
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,874m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,143m2
24Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
25Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,576m3
28Nhân công tu bổ hoành và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,173m3
29Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,862m3
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
31Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124m3
32Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,646m3
33Tu bổ chấn phongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111m2
34Gỗ gia công chấn phongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
35Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111m2
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,595m3
37Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,809m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
39Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,873m3
41Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ vì
42Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hệ khung
43Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
44Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286m3
45Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
46Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
47Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,05100m2
48Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,413100m2
49Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 10 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,413100m2
50Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,54m
51Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hiện vật
52Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
53Đắp gắn trang trí đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật569,12m
55Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,616m
56Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,708m2
57Tu bổ phục hồi họa tiết chữ triện, đại tự trên bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,53m2
58Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,53m2
59Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12viên
60Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,997m2
61Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m2
62Bổ sung sung hệ số nhân công Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,699m2
63Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,974m2
64Tu bổ, phục hồi cửa sổ sắc không, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,543m2
65Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
66Gia công đá chân tảng 580*580*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
67Gia công đá chân tảng 460*460*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
68Đục nhám bề mặt chân tảng, bậc thềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,165m2
69Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361 cấu kiện
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,147m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m3
75Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,203m3
76Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,207m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,782m3
78Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,372100m2
79Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m2
80Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,759m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,831tấn
83Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,395m3
84Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,383m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,171m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,17m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,068m2
89Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
92Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
93Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,184m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,043m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,586m2
96Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,616m3
97Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 400*300*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt1,2m/40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
108Lắp đặt các loại đèn led 220v/20wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
110Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
111Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
112Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
113lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
115BÌnh chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
116Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
C NHÀ MẪU
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,114m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,946m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,094m3
5Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,418m3
6Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
7Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,014m2
8Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,701m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,505m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,505m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412m3
12Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,716m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,866m3
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,862m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,226m2
18Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134m3
19Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,552m2
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,903m3
22Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,279m3
23Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
24Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,799m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,904m3
27Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,171m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,996m3
29Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
30Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
31Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
32Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
33Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
34Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236m3
35Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,804m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6m
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,273m2
39Đắp gắn đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m
41Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,44m
42Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m2
43Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,733m2
44Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
45Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
46Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653m3
47Gia công đá chân tảng 400*400*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Gia công đá chân tảng 460*460*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
50Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m2
51Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m2
52Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,279m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,141m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
58Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,306m3
59Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,304m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,212m3
61Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
62Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
63Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,631tấn
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
67Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
68Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,884m3
69Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
73Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,666m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,909m2
76Trát ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,186m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,909m2
79Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,094m3
80Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 400*300*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt1,2m/40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
85Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
90Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
91Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
92Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
96BÌnh chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
97Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
D NHÀ TỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,544m3
2Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,783m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,278m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,886m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,979m2
8Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,027m3
12Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,161m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,047m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,161m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,789m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,737m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
20Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
22Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
24Cửa sổ gỗ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272m2
25Tu bổ, phục hồi cửa sổ gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,655m2
27Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,139m2
28Lắp dựng vách gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,606m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,095m2
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,17m
31Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,765m2
32Đắp gắn đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,28m
34Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,164m
35Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m2
36Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,571m2
37Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,543m2
38Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12viên
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
40Gia công đá chân tảng 400*400*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Gia công đá chân tảng 480*480*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,533m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,895m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m3
51Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,944m3
52Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,903m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,409m3
54Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,691100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,978m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
59Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
60Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,099m3
61Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
65Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,666m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,923m2
68Trát ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,442m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,108m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,923m2
71Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,894m3
72Lắp đặt tôn úp nóc bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,17m
73Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 400*300*150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 70AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m
84Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
87Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m
88lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
90BÌnh chữa chát MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
91Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E NHÀ KHÁCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,365m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,576m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,076m3
7Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,372m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309m3
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,454m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,055m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
21Trát ô văng, lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,525m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,114m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,114m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,866m3
27Lắp đặt tôn úp nóc bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,22m
28Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 1,2m/40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
38Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
39Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
40Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
41lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
43BÌnh chữa chát MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
44Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,143m3
46Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
47Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
48Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274m3
49Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,664m2
50Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
51Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661m3
52Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
53Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419m3
54Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899m3
55Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
56Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
57Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
58Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
59Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
60Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,899m2
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,343m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
64Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
65Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
66Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,42m
67Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,01m2
68Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,36m
69Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16m
70Gắn gach hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
71Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,282m2
72Gia công đá chân tảng 320*320*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,527m3
75Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
76Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,516m2
77Đắp đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269100m2
79Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
F NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,02m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,584m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,076m3
8Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,372m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,454m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,055m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
21Trát ô văng, lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,525m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,114m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,114m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
27Ván khuôn bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
29Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,276m2
31Lắp đặt tôn úp nóc bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,22m
32Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
42Đế nhựa, lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
43Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
44Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
45lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
47BÌnh chữa chát MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
48Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,143m3
50Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
51Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
52Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,664m2
54Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
55Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661m3
56Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
57Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419m3
58Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899m3
59Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
60Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
61Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
62Lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
63Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
64Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,899m2
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,343m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
68Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
69Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
70Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,42m
71Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,01m2
72Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,36m
73Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16m
74Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,282m2
75Gia công đá chân tảng 320*320*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
77Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,527m3
78Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
79Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,516m2
80Gắn gach hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
81Đắp đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269100m2
83Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
84Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
86côn PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87cút PPR ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Kép inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Dây cấp mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
93Lắp đặt cút 90 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt chếch 90 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt tê 90 uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt côn uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt chậu rửa inox đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Lắp đặt vòi rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Bếp ga đôi âm +bình gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G NHÀ VỆ SINH (PHẦN XDCB)
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,932m3
7Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,792m3
8Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,823m3
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,378m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,193m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027m3
15Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,922m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,827m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,731m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,731m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,827m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,24m
21Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,099m2
23SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,09m2
24Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,686m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600*300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,66m2
26Lắp dựng vách + cửa compact kèm phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,032m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,618m3
34Láng mái chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,184m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
38Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44đế nhựa lắp công tắc ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
46Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 0.9m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
48Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
52Côn vuông PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Côn vuông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Tê vuông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Tê vuông PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Kép inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Dây cấp mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8100m
61Tê inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
63Ống nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
64Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
65Ống nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
66Chếch PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
70Côn thu 42/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Côn thu 75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Cút D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Cút D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Cút D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Tê D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Vòi xịt xí, xịt tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
87Lắp đặt máy bơm tăng áp + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Đào đất bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,74m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537m3
92Ván khuôn bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
93Bê tông đáy bể phốt mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439m3
94Cốt thép đáy bể D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
95Cốt thép đáy bể DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
96Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
97Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,425m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,356m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356m3
100Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H NHÀ VỆ SINH (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,529m2
2Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,33m
3Đắp trát gắn đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,184m2
5Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m2
6Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
I AM HÓA VÀNG (PHẦN XBCB)
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
3Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,423m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043m3
9Xây gạch chịu lửa 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,679m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,679m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
19Đắp cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152m3
J AM HÓA VÀNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,797m2
2Tu bổ, phục hồi đầu đao kìm nóc, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hiện vật
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,156m
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,464m
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
6Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
K SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XDCB)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,206100m3
2Đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật362,222m3
3Bê tông sân, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,651m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
5Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,19100m2
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2610m
L SÂN ĐƯỜNG (PHÀN CHUYÊN NGÀNH)
1Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49m2
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m2
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,527m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,652m2
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,984m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,243m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,652m3
8Hạ giải nền, Gạch khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,053m2
9Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,556m3
10Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,788m3
11Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,006m3
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,306m3
13Lắp dựng trụ senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34con
14Đắp trát trụ senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,913m2
15Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,02m
16Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m
17Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,781m2
18Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096m2
19Tu bổ, phục hồi chữ triện, đầu đao , loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,426m2
20Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,426m2
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499m3
22Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,568m2
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN XDCB)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,498m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,542m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,242m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,242m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,306m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,153m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m3
11Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,522m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,659m3
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
20Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,157m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,642m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,999m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,156m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,797m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật655,28m
31Gắn gạch hoa chanh lên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165viên
32Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,515m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
36Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
38Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
41Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
42Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,917m3
43Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438m3
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
47Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,523m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,564m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,523m2
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
54Bộ phụ kiện cửa: bản lề, bánh ray, khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
56Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,242m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,06m2
58Aptomat 2P=80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Aptomat 2P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Aptomat 2P-60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Aptomat 2P-30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62CU/XPLE/DSTA/PVC 3*10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
63CU/XPLE/DSTA/PVC 3*6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
65ỐNg HDPE D32*2.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
66Sứ báo cáp chôn ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
69Xếp gạch bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,146m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
71Lưới báo tín hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
72Gia công và đóng cọc chống sét V63*63*6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
73Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m
75Côn vuông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Tê vuông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
80máy bơm kèm phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
86Đào hố chôn ống cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
87Đắp đất lấp hố chôn ống cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,803m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
92Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
93Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271m2
95Lắp dựng khung đỡ téc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,875m3
97Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m3
101Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
103Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,862m3
104Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,454m3
105Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,4m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9m2
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,402m3
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
112Mua cống D400 mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
113Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
121Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,674m3
122Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,016m3
123Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,574m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
O NHÀ BẢO QUẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634tấn
8Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
11Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,158tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,158tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,678100m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,38m2
17Tháo dỡ mái tôn , vách tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,383tấn
P NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,219m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,884m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
8Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,047tấn
9Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,047tấn
10Cụm bu lông cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,248tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,248tấn
13Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649tấn
15Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,874tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,874tấn
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,436100m2
18Tôn diềm mái, máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
19Bat bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,3m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,818tấn
21Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,6m2
Q CHỐNG MỐI (TAM QUAN, TAM BẢO, NHÀ MẪU, NHÀ TỔ, NHÀ KHÁCH, NHÀ BẾP, CỔNG PHỤ)
1Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.010,632m2
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,36m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,401m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,31m2
5Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.101,639m2
6Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,044m3
7Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,037m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4321m2
9Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,527m2
10Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
11Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,955m3
12Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,511m2
13Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,331m2
14Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,668m3
15Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,286m3
16Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,9031m2
17Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,751m2
18Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,994m3
19Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,511m3
20Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9251m2
21Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,751m2
22Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,048m3
23Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,511m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6351m2
25Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,136m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy khoan phá Còn sử dụng tốt2
10 Máy phun hóa chất chống mối Còn sử dụng tốt1
11 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->