Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:48:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,559,494,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.967E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa thôn Đông, thị trấn Tây Đằng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,33 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,867 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,723 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,561 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,927 | m3 |
| 18 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,802 | m3 |
| 19 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,134 | m3 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,104 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 27 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | m3 |
| 30 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,063 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,247 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,137 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ vì |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,773 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,845 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,924 | m2 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,239 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,155 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,121 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,774 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 54 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 55 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 56 | Lắp dựng các con thú khác, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 57 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,34 | m |
| 59 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,549 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,791 | m3 |
| 61 | Đục nhám bề mặt đá bo nền, chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,682 | m2 |
| 62 | Gia công đá chân tảng kích thước 510*510*180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Gia công đá chân tảng 550*550*180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ nhựa 200*180*120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn compact 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 78 | BÌnh chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 79 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| B | TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải máI ngói, Ngói mũi hài, Tầng máI 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,433 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,54 | m |
| 3 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,349 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,498 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,092 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,276 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,828 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,233 | m3 |
| 9 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,762 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,762 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,129 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 15 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 16 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,635 | m3 |
| 17 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,811 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,541 | m3 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,143 | m2 |
| 24 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,576 | m3 |
| 28 | Nhân công tu bổ hoành và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,173 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,862 | m3 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 33 | Tu bổ chấn phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m2 |
| 34 | Gỗ gia công chấn phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,595 | m3 |
| 37 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, độ cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,809 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 39 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, độ cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,873 | m3 |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ vì |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hệ khung |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 45 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 47 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m2 |
| 48 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | 100m2 |
| 49 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | 100m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,54 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 52 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 53 | Đắp gắn trang trí đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,12 | m |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,616 | m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m2 |
| 57 | Tu bổ phục hồi họa tiết chữ triện, đại tự trên bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 59 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,997 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 62 | Bổ sung sung hệ số nhân công Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,699 | m2 |
| 63 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,974 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ sắc không, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 66 | Gia công đá chân tảng 580*580*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Gia công đá chân tảng 460*460*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 68 | Đục nhám bề mặt chân tảng, bậc thềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,165 | m2 |
| 69 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,147 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,203 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,207 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,782 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,759 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | tấn |
| 83 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,395 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,171 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,17 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,068 | m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 92 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 93 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,043 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,586 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 400*300*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt1,2m/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn led 220v/20w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 110 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 112 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 113 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 115 | BÌnh chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 116 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| C | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,114 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,418 | m3 |
| 6 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,014 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,701 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,505 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,505 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | m3 |
| 12 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,716 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | m2 |
| 18 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,903 | m3 |
| 22 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | m3 |
| 27 | Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 29 | Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 33 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,804 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,273 | m2 |
| 39 | Đắp gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m2 |
| 43 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,733 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 45 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 47 | Gia công đá chân tảng 400*400*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Gia công đá chân tảng 460*460*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,279 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,141 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,306 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,304 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,212 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | tấn |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,884 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,666 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,909 | m2 |
| 76 | Trát ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,186 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,909 | m2 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 400*300*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt1,2m/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 90 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 96 | BÌnh chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 97 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| D | NHÀ TỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | m3 |
| 2 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | m2 |
| 8 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,027 | m3 |
| 12 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,161 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,161 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,789 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 22 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 24 | Cửa sổ gỗ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,139 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,606 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,095 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,17 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,765 | m2 |
| 32 | Đắp gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,28 | m |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,164 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m2 |
| 36 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,571 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m2 |
| 38 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 40 | Gia công đá chân tảng 400*400*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Gia công đá chân tảng 480*480*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,533 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,895 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 51 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,944 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,903 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,409 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,978 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,099 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,666 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,923 | m2 |
| 68 | Trát ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,442 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,108 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,923 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,894 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tôn úp nóc bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,17 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 400*300*150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 84 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 88 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 90 | BÌnh chữa chát MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 91 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,365 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,372 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,055 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 21 | Trát ô văng, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,114 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,114 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,866 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m |
| 28 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 1,2m/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 38 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 41 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 43 | BÌnh chữa chát MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 44 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 46 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 50 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 54 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 58 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,899 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 64 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 66 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m |
| 67 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,01 | m2 |
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,36 | m |
| 69 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m |
| 70 | Gắn gach hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 71 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,282 | m2 |
| 72 | Gia công đá chân tảng 320*320*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,516 | m2 |
| 77 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 79 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| F | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,372 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,055 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 21 | Trát ô văng, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,114 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,114 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 29 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tôn úp nóc bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m |
| 32 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 42 | Đế nhựa, lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 45 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 47 | BÌnh chữa chát MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 48 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 50 | Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 54 | Gỗ gia công ván dong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 58 | Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 62 | Lắp dựng xà ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,899 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 68 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 69 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,01 | m2 |
| 72 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,36 | m |
| 73 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m |
| 74 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,282 | m2 |
| 75 | Gia công đá chân tảng 320*320*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,516 | m2 |
| 80 | Gắn gach hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 81 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 83 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 86 | côn PPR 25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | cút PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Kép inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Dây cấp mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê 90 uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Bếp ga đôi âm +bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,922 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,827 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,731 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,731 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,827 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,24 | m |
| 21 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,099 | m2 |
| 23 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,686 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600*300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,66 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách + cửa compact kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,032 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 34 | Láng mái chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 38 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 400*300*150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | đế nhựa lắp công tắc ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 0.9m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 52 | Côn vuông PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Côn vuông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Tê vuông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Tê vuông PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Kép inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Dây cấp mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 61 | Tê inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Ống nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Chếch PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Côn thu 42/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Côn thu 75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Cút D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Cút D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Cút D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Tê D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Vòi xịt xí, xịt tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt máy bơm tăng áp + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Đào đất bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đáy bể phốt mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 94 | Cốt thép đáy bể D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 95 | Cốt thép đáy bể D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 96 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 97 | Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,425 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 100 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | m |
| 3 | Đắp trát gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| I | AM HÓA VÀNG (PHẦN XBCB) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 9 | Xây gạch chịu lửa 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,679 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,679 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| J | AM HÓA VÀNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,797 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao kìm nóc, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,156 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,464 | m |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| K | SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,206 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,222 | m3 |
| 3 | Bê tông sân, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,651 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10m |
| L | SÂN ĐƯỜNG (PHÀN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m2 |
| M | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,527 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,652 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,984 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,243 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,053 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,556 | m3 |
| 10 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 11 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,006 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | m3 |
| 13 | Lắp dựng trụ sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | con |
| 14 | Đắp trát trụ sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,781 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chữ triện, đầu đao , loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | m2 |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,498 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,242 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,522 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,157 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,642 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,999 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,156 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,797 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655,28 | m |
| 31 | Gắn gạch hoa chanh lên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | viên |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,523 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,523 | m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, bánh ray, khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 58 | Aptomat 2P=80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 2P-60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Aptomat 2P-30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | CU/XPLE/DSTA/PVC 3*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | CU/XPLE/DSTA/PVC 3*6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | ỐNg HDPE D32*2.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 66 | Sứ báo cáp chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 69 | Xếp gạch bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 71 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét V63*63*6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 75 | Côn vuông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Tê vuông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | máy bơm kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 86 | Đào hố chôn ống cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 87 | Đắp đất lấp hố chôn ống cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,862 | m3 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,454 | m3 |
| 105 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,4 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,402 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 112 | Mua cống D400 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 113 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 121 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 122 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | m3 |
| 123 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,574 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| O | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn , vách tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,383 | tấn |
| P | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | tấn |
| 10 | Cụm bu lông cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Bat bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,818 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,6 | m2 |
| Q | CHỐNG MỐI (TAM QUAN, TAM BẢO, NHÀ MẪU, NHÀ TỔ, NHÀ KHÁCH, NHÀ BẾP, CỔNG PHỤ) | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,632 | m2 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,401 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | 1m2 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,639 | m2 |
| 6 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,044 | m3 |
| 7 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,037 | m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,432 | 1m2 |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,527 | m2 |
| 10 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,955 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,51 | 1m2 |
| 13 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,331 | m2 |
| 14 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | m3 |
| 15 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,286 | m3 |
| 16 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,903 | 1m2 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,751 | m2 |
| 18 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,994 | m3 |
| 19 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 20 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,925 | 1m2 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,751 | m2 |
| 22 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,048 | m3 |
| 23 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 24 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 1m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,136 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất chống mối | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi