Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:32:00 đến ngày 2022-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Đường dây và Trạm biến áp 22KV, giá trị ≥ 1.273.000.000 đồng.Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV, giá trị ≥ 1.273.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)Đã từng tham gia Quản lý công tác An toàn lao động 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô 3,45 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Khu dân cư Bà Rén, xã Quế Xuân 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nsnn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019 - 2021); - Tài liệu về nguồn lực tài chính; - Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; - Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn Địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235)3885198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: PCI-8,5-3kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PCI-8,5-5kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 3 | Móng cột MT-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | móng |
| 4 | Móng cột MTĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chụp cần đèn đơn trụ LT-8,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 7 | Xà gá tủ điện chiếu sáng trên trụ LT đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây lên đèn M(3x2,5)-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(5x25)-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 960 | mét |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng 3 chế độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cáp tại tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | mét |
| 5 | Đèn chiếu sáng Led 120W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 7 | Cầu chì cá 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 8 | Đầu cốt nhôm đồng AM25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Bu lông xuyên cột L=250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 10 | Giá móc cáp cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Kẹp răng xuyên cách điện 1 bu lông 16-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 14 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông 25-95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | mét |
| 16 | Khóa đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | mét |
| 4 | Tủ điện TĐ-400V-400KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-22 (kèm dây chảy 12K) (bộ=3 cái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pin post) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 7 | Siết cáp đồng kẹp dây tiếp địa SC-M35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Siết cáp đồng kẹp dây tiếp địa SC-M240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Dây buộc cổ sứ DBCS-GN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | sợi |
| 12 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 (nối bọc MV IPC70+chốt Pram) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mét |
| 15 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 16 | Khoá đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Chụp màu silicon cho sứ cao thế MBA CSCT-MBA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Chụp màu silicon cho sứ hạ thế MBA CSHT-MBA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Chụp màu silicon cho chống sét van CS-LA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Chụp màu silicon cho cầu chì tự rơi CS-FCO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Bảng cấm trèo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng cấm sờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Bảng tên trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Nền trạm biến áp 1 cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | nền |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ASXV-(1x70)-12,7/24kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | mét |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pin post) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | chuổi |
| 4 | Khóa néo ép cho dây bọc 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 (nối bọc MV IPC70+chốt Pram) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây buộc cổ sứ DBCS-GN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà néo lệch cột ly tâm đôi dọc XNL-2D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột ly tâm MTĐ-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 594 | mét |
| 2 | Giá móc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Bu lông móc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 4 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép buộc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 8 | Khoá đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm BG-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | mét |
| 11 | Tiếp địa ngọn hạ thế TĐN-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tiếp địa chờ hạ thế TĐC-0,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cột |
| 15 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Móng cột lytâm MT-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | móng |
| 17 | Móng cột lytâm MTĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | móng |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (bộ=3 cái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vân chuyển thiét bị từ Đồng Nai về T.Kỳ và từ T.Kỳ đến công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện)).) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Đường dây và Trạm biến áp 22KV, giá trị ≥ 1.273.000.000 đồng.Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV, giá trị ≥ 1.273.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)Đã từng tham gia Quản lý công tác An toàn lao động 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hợp đồng xây lắp và Quyết định phê duyệt thiết kế. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Xe nâng 12m | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào >=0,3m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô 3,45 tấn trở lên | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn trở lên | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi