Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654059-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:03:00 đến ngày 2022-07-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,079,924,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5119886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.055.947.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 7.055.947.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.111.894.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.055.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.111.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện (hoặc máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 2000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ > 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe đào > 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà ở tập thể đội Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp Công an huyện Bàu Bàng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 782, đường Lý Thái Tổ, phường Hoà Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. b) Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động đúng theo quy định hiện hành, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh là “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng - Hạng mục: khối nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,0111100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V8,7878m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,0853100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,0137100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,7344m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V4,9488m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V67,0038m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V9,0585m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1902100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,0441100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,097tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V2,0543tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V8,2416m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V75,0297m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V3,4316100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,8924100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,2125tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,3226tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8848tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,234tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V15,8033m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V4,5572m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,3081m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,0416100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9047tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,0457tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1384tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,841tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,198100m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V2,995100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V17,9703m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V110,4035m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,299100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V10,4706tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V7,6108m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III chương V0,5713100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2263tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,4257tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V16,8379m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V1,9687100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8107tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9803tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,9387tấn
45Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V5,5131tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,9387tấn
47Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, litoĐáp ứng mục III chương V5,5131tấn
48Bulon M-12, L=250Đáp ứng mục III chương V24cái
49Bulon M-8, L=40Đáp ứng mục III chương V8cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V59,216m2
51Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,4671m3
52Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,4657m3
53Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,8809m3
54Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V66,9693m3
55Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V130,1343m3
56Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V20,5722m3
57Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V29,9402m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V299,504m2
59Keo skimcoat (1.2kg/m2 đóng lưới thủy tinh)Đáp ứng mục III chương V359,4048kg
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V752,6795m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.616,1773m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V103,2626m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V83,5525m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V45,281m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V236,026m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III chương V433,4452m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III chương V1.293,5973m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V482,6473m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V683,9962m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.525,6936m2
71Trát gờ lồi, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V205,655m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V116,2m
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thuận Thành 100x200 Ms: 2211, 2213 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V617,0775m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3604 kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V107,28m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3604A kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V35,76m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3603A kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V178,4m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V74,5244m2
78Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V232,8888kg
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V409,97m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V84,41m2
81Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V130,625m2
82Lát nền, sàn, gạch Viglacera TS2-617 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V409,6325m2
83Lát nền, sàn, gạch Viglacera TS1-615 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V220,3175m2
84Lát nền, sàn, gạch Viglacera ECO-M622 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V112,775m2
85Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V2,9725m3
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Viglacera M6908 kt 100x600 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V57,38m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V273,946m2
88Lát đá granite nhám dày 20 khổ nhỏ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,5684m2
89Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ), bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,12m2
90Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ lớn), chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,68m2
91Cắt joint bậc cầu thang chống trượtĐáp ứng mục III chương V249,6m
92Ốp đá granite len chân cầu thangĐáp ứng mục III chương V30m
93Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ), mặt bệ chậu tiểu, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,84m2
94Công tác ốp đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ) vào bệ lavaboĐáp ứng mục III chương V10,83m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,44m2
96GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tườngĐáp ứng mục III chương V10,8m
97Lắp đặt gương tráng thủy dày 5ly, khung nhôm 9745A, bát inox BBF1010 kt 30mm, cho bệ lavaboĐáp ứng mục III chương V10,8m2
98Thi công đóng trần thạch cao khung chìmĐáp ứng mục III chương V551,668m2
99Thi công đóng trần nhựa tổng hợp kt 600x600x5 khung nổiĐáp ứng mục III chương V123,925m2
100Thi công đóng trần sảnh: trần gỗ nhựa compositeĐáp ứng mục III chương V8,93m2
101Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, gỗ tự nhiên nhóm III dày 50mm, kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III chương V25,74m2
102Bộ phụ kiện của 1 cửa gỗ: 3 bản lề inox, khóa cửa tay gạt inox SUS 304Đáp ứng mục III chương V13bộ
103Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm.Đáp ứng mục III chương V33,88m2
104Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm.Đáp ứng mục III chương V56,8m2
105Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm.Đáp ứng mục III chương V42,9m2
106Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm.Đáp ứng mục III chương V10,44m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V144,02m2
108GCLD song sắt cửa sổ: sắt la 50x5mm, sắt tròn đặc D16, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục III chương V53,34m2
109GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox, thanh giằng inox, bản lề, bát V liên kết, tay nắm...Đáp ứng mục III chương V67,24m2
110Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trong cường lực 8mmĐáp ứng mục III chương V43,4107m2
111Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V43,4107m2
112GCLD lan can cầu thang cao 1300mm: Tay vịn gỗ đỏ D60; kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1300mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1150mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào bậc thangĐáp ứng mục III chương V17,9m
113GCLD lan can cầu thang cao 1200mm: Cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1100mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1000mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào sànĐáp ứng mục III chương V4,7m
114GCLD lan can cầu thang cao 1000mm: Cường lực an toàn dày 13.52mm cao 900mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 800mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào sànĐáp ứng mục III chương V2,5m
115GCLD tay vịn lan can ban công: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.5mmĐáp ứng mục III chương V50,34m
116Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5mmĐáp ứng mục III chương V0,2045100m
117Lợp mái ngói 10 v/m2 phủ lớp chống rêu mốc, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,2437100m2
118Diềm mái tôn 4.5zem mạ màu, rộng 600Đáp ứng mục III chương V23,5m
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,0512100m2
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V3,3195100m3
121Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V3,3195100m3
B Phần xây dựng - Hạng mục: san nền, sân đường, bó vỉa, cây xanh
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III chương V14,2412100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V1,4241100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,4241100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V4,2668100m3
5Cung cấp đất để đắpĐáp ứng mục III chương V176,069m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V4,1615100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V24,969m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kt 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V416,15m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,3731m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,3901m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0792100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1467tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,211tấn
14Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6105m3
15Lát đá granite nhám dày 20 khổ nhỏ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V17,3376m2
16Lát nền ram dốc bằng đá granite nhám kt 300x600 dày 20mm, vữa mác 75Đáp ứng mục III chương V10,5462m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2793m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,638m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,42m2
20GCLD lan can bậc cấp, ram dốc:tay vịn inox D60 dày 1.5mm; thanh đứng trụ inox hộp 50x50x1.2, a=900; các thanh ngang inox hộp 38x38x1.2; song inox hộp 25x25x1.2 a=150; chụp inox vào đà tường; lan can cao 950mmĐáp ứng mục III chương V13,647m
21Vỉ chắn rác mương thu nước: khung inox V30x30x3; song chắn Inox la 30x5mm a=30mm; kích thước vỉa 300x700Đáp ứng mục III chương V2,1m
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V9,4882m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V52,5807m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V4,9862100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9502tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6326tấn
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V239,3495m2
28Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V239,3495m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V239,3495m2
30Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,7908m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,3092m2
32Cung cấp đất hữu cơ trông cỏĐáp ứng mục III chương V116,634m3
33Trồng cỏ lá gừng tháiĐáp ứng mục III chương V5,8317100m2
34Trồng viền cây ắc ó rộng 500 cao 300Đáp ứng mục III chương V0,2144100m2
35Trồng cây cọ dầu đường kính 15-20cm, cao 3-5mĐáp ứng mục III chương V2cây
36Trồng cây lim xẹt đường kính >15cm, cao >5mĐáp ứng mục III chương V1cây
37Trồng cây tường vi đường kính >3cm, cao 1-2mĐáp ứng mục III chương V9cây
38Trồng cây nguyệt quế lá nhỏ cao 1-2mĐáp ứng mục III chương V43cây
39Chặt bỏ cây hiện trạngĐáp ứng mục III chương V5cây
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V5gốc cây
41Vận chuyển cây chặt bỏ đi đổ, trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V15,072m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,9245100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,9245100m3
C Phần xây dựng - Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét tổng thể
1Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMT; phụ kiện gắn cần đèn vào tườngĐáp ứng mục III chương V4cần đèn
2Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V30m
3Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V4cọc
4Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V4mối
5Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục III chương V8bao
6Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
7Rải cáp CXV 1x4Cx16mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III chương V2,1100m
8Rải cáp CXV 1x4Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V1,4100m
9Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V350m
10Lắp đặt MCCB 3P-70A, 15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
11Lắp đặt MCCB 3P-50A, 15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục III chương V2m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V2,8m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,0175100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,5716100m3
16Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cápĐáp ứng mục III chương V1.306,9389 viên
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4069100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,6386100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,647m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,2m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,9582m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0308100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,364100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,343m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0196100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V71 cấu kiện
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0232tấn
28Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaĐáp ứng mục III chương V0,2391tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V15,68m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0943tấn
31Lắp đặt van khóa DN50 (thân đồng)Đáp ứng mục III chương V2cái
32Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng)Đáp ứng mục III chương V2cái
33Lắp đặt khớp nối mềm DN50 (nối ren lắp ren)Đáp ứng mục III chương V2cái
34Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng)Đáp ứng mục III chương V2cái
35Lắp đặt ống PPr DN50, PN10Đáp ứng mục III chương V1,35100m
36Lắp đặt co PPr DN50Đáp ứng mục III chương V8cái
37Lắp đặt T PPr DN50Đáp ứng mục III chương V2cái
38Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V2cái
39Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V25m
40Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V25m
41Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V135m
42Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V135m
43Lắp đặt van khóa D25 (thân đồng)Đáp ứng mục III chương V6cái
44Lắp đặt ống PPr DN25, PN10Đáp ứng mục III chương V1,05100m
45Lắp đặt co PPr DN25Đáp ứng mục III chương V15cái
46Lắp đặt T PPr DN25Đáp ứng mục III chương V9cái
47Cắt đường bê tôngĐáp ứng mục III chương V56m
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục III chương V2,8m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V3,92m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5582100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2988100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,26100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,3374100m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,512m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,268m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,144m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,1824m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,028100m2
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2253100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,16m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0064100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0054tấn
63Gia công và lắp đặt viền nắp thăm, đan mươngĐáp ứng mục III chương V0,029tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V3,84m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V21 cấu kiện
66Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước SH: tủ STĐ 600x800x200 dày 1.5mm loại ngoài trời IP54Đáp ứng mục III chương V1tủ
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,2834100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,0113100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,5203100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,7631100m3
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V5,7051m3
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,944m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V16,7431m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,066m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng mục III chương V0,1424100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,1242tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V241 cấu kiện
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,2801100m2
79Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,7308100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,952tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,2192m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0556100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,1198tấn
84Gia công và lắp đặt viền nắp thăm, đan mươngĐáp ứng mục III chương V0,6124tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V40,4992m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V201 cấu kiện
87Lắp đăt gối cống BTLT D300Đáp ứng mục III chương V105cái
88Lắp đăt gối cống BTLT D600Đáp ứng mục III chương V27cái
89Lắp đặt cống BTLT D300-VH, L=4mĐáp ứng mục III chương V35đoạn ống
90Lắp đặt cống BTLT D600-VH, L=4mĐáp ứng mục III chương V8,75đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V34mối nối
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V8mối nối
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2591100m3
94Cắt đường bê tôngĐáp ứng mục III chương V10m
95Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục III chương V1m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V1,35m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0736100m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1056100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,167100m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,295m3
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,58m3
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,036m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0564100m2
104Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5868100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,7968m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0314100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0364tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V101 cấu kiện
109Lắp đặt ống HDPE D160, dày 11.8mmĐáp ứng mục III chương V0,4100m
110Lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10Đáp ứng mục III chương V4cái
111Lắp ống uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V140m
112Lắp đặt cáp CAT6Đáp ứng mục III chương V280m
113Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
114Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V20m
115Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V2cọc
116Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V2mối
117Hóa chất gem giảm điện trởĐáp ứng mục III chương V4bao
118Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng mục III chương V1cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4291100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2428100m3
121Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cápĐáp ứng mục III chương V57,6617 viên
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,169100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2601100m3
124Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,242m3
125Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,8452m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0088100m2
127Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,364100m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,098m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0056100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V21 cấu kiện
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0066tấn
132Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaĐáp ứng mục III chương V0,0683tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,48m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0269tấn
135Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp=28m, Hbv=2mĐáp ứng mục III chương V1cái
136Kẹp đồng cáp đồng trầnĐáp ứng mục III chương V8cái
137Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V160m
138Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V2hộp
139Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V8cọc
140Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V10mối
141Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V60m
142Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V60m
143Bê tông cột trụ đá mi M200Đáp ứng mục III chương V0,0516m3
144Ống STK D32 đỡ kim thu sét cắm vào trụ bê tôngĐáp ứng mục III chương V2,5m
145Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,4787100m3
146Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,4787100m3
D Phần xây dựng - Hạng mục: điện, nước, thông tin, PCCC khối chính
1Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng âm trần 600x600, 40wĐáp ứng mục III chương V13bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng led âm trần D110Đáp ứng mục III chương V174bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D260,18wĐáp ứng mục III chương V25bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220, 18wĐáp ứng mục III chương V13bộ
5Đèn led dây dạ trần 7w/m (có bọc nhựa) (Rạng Đông LD01 1000/7w)Đáp ứng mục III chương V205m
6Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20wĐáp ứng mục III chương V12bộ
7Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25wĐáp ứng mục III chương V11cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V19cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V5cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V26cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V66cái
13Lắp đặt dây điện CVV 4Cx10mm2 + E10mm2Đáp ứng mục III chương V8m
14Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V4.500m
15Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.050m
16Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Đáp ứng mục III chương V660m
17Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2Đáp ứng mục III chương V780m
18Lắp đặt dây điện CV 10.0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
19Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V8m
20Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V150m
21Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V2.100m
22Lắp đặt tủ âm tường 24 moduleĐáp ứng mục III chương V1tủ
23Lắp đặt tủ âm tường 18 moduleĐáp ứng mục III chương V1tủ
24Lắp đặt tủ âm tường 13 moduleĐáp ứng mục III chương V1tủ
25Lắp đặt tủ âm tường 9 moduleĐáp ứng mục III chương V15tủ
26Lắp đặt MCB 4P-63A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
27Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
28Lắp đặt MCB 4P-50A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
29Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
30Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V14cái
31Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V14cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
35Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V13cái
36Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V3cái
37Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V21cái
38Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III chương V16cái
39Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA + vỏ hộp chưa MCBĐáp ứng mục III chương V2cái
40Lắp đặt máy lạnh, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V15máy
41Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,75100m
42Lắp đặt ống uPVC D27 (thoát nước ngưng), PN12 + cách nhiệt D28Đáp ứng mục III chương V0,8100m
43Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V45cái
44Lắp đặt máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V50m
45Lắp đặt T đều máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V2cái
46Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V1cái
47Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V2cái
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V5,94m2
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III chương V2bể
50Lắp ống PPr D63, PN10Đáp ứng mục III chương V0,65100m
51Lắp ống PPr D40, PN10Đáp ứng mục III chương V0,8100m
52Lắp ống PPr D25, PN10Đáp ứng mục III chương V1,3100m
53Lắp ống PPr D20, PN10Đáp ứng mục III chương V0,04100m
54Lắp đặt co PPr D63, PN10Đáp ứng mục III chương V22cái
55Lắp đặt co PPr D40, PN10Đáp ứng mục III chương V19cái
56Lắp đặt co PPr D25, PN10Đáp ứng mục III chương V90cái
57Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25Đáp ứng mục III chương V52cái
58Lắp đặt co ren trong (thau) PPr D20 x 1/2''Đáp ứng mục III chương V52cái
59Lắp đặt T PPr D63, PN10Đáp ứng mục III chương V10cái
60Lắp đặt T PPr D40, PN10Đáp ứng mục III chương V6cái
61Lắp đặt T PPr D25, PN10Đáp ứng mục III chương V33cái
62Lắp đặt T giảm PPr D40-D25, PN10Đáp ứng mục III chương V6cái
63Lắp đặt nối giảm PPr D32-D20, PN10Đáp ứng mục III chương V10cái
64Lắp đặt nối giảm PPr D40-D32, PN10Đáp ứng mục III chương V15cái
65Lắp đặt van khóa PPr D63 nước lạnh (van xoay)Đáp ứng mục III chương V4cái
66Lắp đặt van khóa PPr D40 nước lạnh (van xoay)Đáp ứng mục III chương V1cái
67Lắp đặt van khóa PPr D25nước lạnh (van xoay)Đáp ứng mục III chương V6cái
68Lắp đặt nắp bịt PPr D25Đáp ứng mục III chương V52bể
69Lắp ống PPr D63, PN200,65100m
70Lắp ống PPr D40, PN20Đáp ứng mục III chương V0,8100m
71Lắp ống PPr D25, PN20Đáp ứng mục III chương V1100m
72Lắp ống PPr D20, PN20Đáp ứng mục III chương V0,04100m
73Lắp đặt co PPr D63, PN20Đáp ứng mục III chương V22cái
74Lắp đặt co PPr D40, PN20Đáp ứng mục III chương V19cái
75Lắp đặt co PPr D25, PN20Đáp ứng mục III chương V62cái
76Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25Đáp ứng mục III chương V25cái
77Lắp đặt co ren trong (thau) PPr D20 x 1/2''Đáp ứng mục III chương V25cái
78Lắp đặt T PPr D63, PN20Đáp ứng mục III chương V10cái
79Lắp đặt T PPr D40, PN20Đáp ứng mục III chương V6cái
80Lắp đặt T PPr D25, PN20Đáp ứng mục III chương V22cái
81Lắp đặt T giảm PPr D40-D25, PN20Đáp ứng mục III chương V6cái
82Lắp đặt nối giảm PPr D63-D40, PN20Đáp ứng mục III chương V10cái
83Lắp đặt nối giảm PPr D40-D25, PN20Đáp ứng mục III chương V15cái
84Lắp đặt van khóa PPr D63 nước nóng (van xoay)Đáp ứng mục III chương V2cái
85Lắp đặt van khóa PPr D40 nước nóng (van xoay)Đáp ứng mục III chương V1cái
86Lắp đặt van khóa PPr D25 nước nóng (van xoay)Đáp ứng mục III chương V6cái
87Lắp đặt nắp bịt PPr D25Đáp ứng mục III chương V25cái
88Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng mục III chương V13bộ
89Lắp đặt bộ xả + vòi cấp (nóng lạnh)Đáp ứng mục III chương V13bộ
90Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục III chương V13bộ
91Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V13cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V13cái
93Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) van xả cảm ứngĐáp ứng mục III chương V10bộ
94Lắp đặt vòi rửa gắn tường (inox)Đáp ứng mục III chương V4cái
95Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (inox)Đáp ứng mục III chương V11bộ
96Lắp đặt bộ xả + vòi cấp (nóng lạnh khu bếp)Đáp ứng mục III chương V1bộ
97Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III chương V13cái
98Móc treo quần áoĐáp ứng mục III chương V21cái
99Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V20cái
100Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,95100m
101Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V3,2100m
102Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V1,2100m
103Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V38cái
104Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V130cái
105Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V58cái
106Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V20cái
107Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V14cái
108Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V22cái
109Lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
110Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V4cái
111Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V19cái
112Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V17cái
113Lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III chương V6cái
114Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V9cái
115Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V6cái
116Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V9cái
117Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V8cái
118Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V8cái
119Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V9cái
120Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
121Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
122Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng mục III chương V13cái
123Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V34cái
124Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V23cái
125Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V13cái
126Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạĐáp ứng mục III chương V14cái
127Bộ phát wifi âm trầnĐáp ứng mục III chương V4bộ
128Tủ rack 10UĐáp ứng mục III chương V1tủ
129Switch 24 port + path panel 24 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
130Modem 4 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
131Lắp đặt máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V50m
132Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V1cái
133Lắp đặt T máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V2cái
134Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III chương V540m
135Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V15m
136Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V540m
137Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V180m
138Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,47m2
139Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V2,210 đầu
140Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,210 đầu
141Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V0,65 nút
142Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V0,65 chuông
143Lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III chương V2bộ
144Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V250m
145Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V160m
146Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V45m
147Lắp đặt hộp trung gian 150x150x50Đáp ứng mục III chương V1hộp
148Trung tâm báo cháy 4 zoneĐáp ứng mục III chương V1tủ
149Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyĐáp ứng mục III chương V11 trung tâm
150Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,44m2
151Bình chữa cháy bột MFZ(8kg)Đáp ứng mục III chương V6bình
152Bình chữa cháy CO2 (5kg)Đáp ứng mục III chương V6bình
153Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V6bảng
154Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng mục III chương V6tủ
155Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V100m
156Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V100m
157Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V100m
158Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt) bóng led 2.2wĐáp ứng mục III chương V0,65 đèn
159Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10wĐáp ứng mục III chương V1,85 đèn
160Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,62m2
E Phần thiết bị theo xây lắp
1Máy bơm 5.5 HP, Q=9m3/h, H=38m (li tâm trục ngang)Đáp ứng mục III chương V2cái
2Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1tủ
3Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V3bộ
4Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V12bộ
5Máy nước nóng năng lượng mặt trời 250LĐáp ứng mục III chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5119886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.055.947.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 7.055.947.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.111.894.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.055.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.111.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .1
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .2
6 Máy đầm bàn bê tông .1
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy khoan .1
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
10 Tời điện (hoặc máy vận thăng) .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)1000
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị: m22000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ > 5T (*) .1
17 Ô tô tự đổ > 10T (*) .1
18 Máy bơm bê tông (*) .1
19 Xe đào > 0,8m3(*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->