Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:03:00 đến ngày 2022-07-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,079,924,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5119886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.055.947.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 7.055.947.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.111.894.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.055.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.111.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện (hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ > 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe đào > 0,8m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà ở tập thể đội Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp Công an huyện Bàu Bàng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. b) Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động đúng theo quy định hiện hành, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh là “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng - Hạng mục: khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,0111 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,7878 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,0853 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,0137 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,7344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 4,9488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 67,0038 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,0585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,0543 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 8,2416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 75,0297 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 3,4316 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,8924 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2125 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,3226 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8848 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,234 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 15,8033 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,5572 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,3081 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,0416 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,0457 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1384 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,841 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,198 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,995 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 17,9703 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 110,4035 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,299 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 10,4706 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,6108 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 0,5713 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2263 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,4257 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 16,8379 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 1,9687 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8107 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9803 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,9387 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 5,5131 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,9387 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Đáp ứng mục III chương V | 5,5131 | tấn |
| 48 | Bulon M-12, L=250 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 49 | Bulon M-8, L=40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 59,216 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,4671 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,4657 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,8809 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 66,9693 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 130,1343 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 20,5722 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 29,9402 | m3 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 299,504 | m2 |
| 59 | Keo skimcoat (1.2kg/m2 đóng lưới thủy tinh) | Đáp ứng mục III chương V | 359,4048 | kg |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 752,6795 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.616,1773 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 103,2626 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 83,5525 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 45,281 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 236,026 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 433,4452 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 1.293,5973 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 482,6473 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 683,9962 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.525,6936 | m2 |
| 71 | Trát gờ lồi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 205,655 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 116,2 | m |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thuận Thành 100x200 Ms: 2211, 2213 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 617,0775 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3604 kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 107,28 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3604A kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 35,76 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera UB3603A kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 178,4 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 74,5244 | m2 |
| 78 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 232,8888 | kg |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 409,97 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 84,41 | m2 |
| 81 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 130,625 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera TS2-617 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 409,6325 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera TS1-615 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 220,3175 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera ECO-M622 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 112,775 | m2 |
| 85 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,9725 | m3 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Viglacera M6908 kt 100x600 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 57,38 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 273,946 | m2 |
| 88 | Lát đá granite nhám dày 20 khổ nhỏ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,5684 | m2 |
| 89 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ), bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,12 | m2 |
| 90 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ lớn), chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,68 | m2 |
| 91 | Cắt joint bậc cầu thang chống trượt | Đáp ứng mục III chương V | 249,6 | m |
| 92 | Ốp đá granite len chân cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 93 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ), mặt bệ chậu tiểu, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granite đen kim sa trung dày 20 (khổ nhỏ) vào bệ lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 10,83 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,44 | m2 |
| 96 | GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 10,8 | m |
| 97 | Lắp đặt gương tráng thủy dày 5ly, khung nhôm 9745A, bát inox BBF1010 kt 30mm, cho bệ lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 10,8 | m2 |
| 98 | Thi công đóng trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục III chương V | 551,668 | m2 |
| 99 | Thi công đóng trần nhựa tổng hợp kt 600x600x5 khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | 123,925 | m2 |
| 100 | Thi công đóng trần sảnh: trần gỗ nhựa composite | Đáp ứng mục III chương V | 8,93 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, gỗ tự nhiên nhóm III dày 50mm, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 25,74 | m2 |
| 102 | Bộ phụ kiện của 1 cửa gỗ: 3 bản lề inox, khóa cửa tay gạt inox SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm. | Đáp ứng mục III chương V | 33,88 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm. | Đáp ứng mục III chương V | 56,8 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm. | Đáp ứng mục III chương V | 42,9 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm. | Đáp ứng mục III chương V | 10,44 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 144,02 | m2 |
| 108 | GCLD song sắt cửa sổ: sắt la 50x5mm, sắt tròn đặc D16, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 53,34 | m2 |
| 109 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox, thanh giằng inox, bản lề, bát V liên kết, tay nắm... | Đáp ứng mục III chương V | 67,24 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trong cường lực 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 43,4107 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 43,4107 | m2 |
| 112 | GCLD lan can cầu thang cao 1300mm: Tay vịn gỗ đỏ D60; kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1300mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1150mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào bậc thang | Đáp ứng mục III chương V | 17,9 | m |
| 113 | GCLD lan can cầu thang cao 1200mm: Cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1100mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1000mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4,7 | m |
| 114 | GCLD lan can cầu thang cao 1000mm: Cường lực an toàn dày 13.52mm cao 900mm; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 800mm a=1000m, bát đơn vào kính, chụp inox vào sàn | Đáp ứng mục III chương V | 2,5 | m |
| 115 | GCLD tay vịn lan can ban công: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 50,34 | m |
| 116 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2045 | 100m |
| 117 | Lợp mái ngói 10 v/m2 phủ lớp chống rêu mốc, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,2437 | 100m2 |
| 118 | Diềm mái tôn 4.5zem mạ màu, rộng 600 | Đáp ứng mục III chương V | 23,5 | m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,0512 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 3,3195 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 3,3195 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng - Hạng mục: san nền, sân đường, bó vỉa, cây xanh | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 14,2412 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 1,4241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,4241 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 4,2668 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Đáp ứng mục III chương V | 176,069 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 4,1615 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 24,969 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kt 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 416,15 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3731 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,3901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1467 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,211 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6105 | m3 |
| 15 | Lát đá granite nhám dày 20 khổ nhỏ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,3376 | m2 |
| 16 | Lát nền ram dốc bằng đá granite nhám kt 300x600 dày 20mm, vữa mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,5462 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2793 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,638 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | m2 |
| 20 | GCLD lan can bậc cấp, ram dốc:tay vịn inox D60 dày 1.5mm; thanh đứng trụ inox hộp 50x50x1.2, a=900; các thanh ngang inox hộp 38x38x1.2; song inox hộp 25x25x1.2 a=150; chụp inox vào đà tường; lan can cao 950mm | Đáp ứng mục III chương V | 13,647 | m |
| 21 | Vỉ chắn rác mương thu nước: khung inox V30x30x3; song chắn Inox la 30x5mm a=30mm; kích thước vỉa 300x700 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1 | m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 9,4882 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 52,5807 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 4,9862 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9502 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6326 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 239,3495 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 239,3495 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 239,3495 | m2 |
| 30 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,7908 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,3092 | m2 |
| 32 | Cung cấp đất hữu cơ trông cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 116,634 | m3 |
| 33 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng mục III chương V | 5,8317 | 100m2 |
| 34 | Trồng viền cây ắc ó rộng 500 cao 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 35 | Trồng cây cọ dầu đường kính 15-20cm, cao 3-5m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 36 | Trồng cây lim xẹt đường kính >15cm, cao >5m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cây |
| 37 | Trồng cây tường vi đường kính >3cm, cao 1-2m | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cây |
| 38 | Trồng cây nguyệt quế lá nhỏ cao 1-2m | Đáp ứng mục III chương V | 43 | cây |
| 39 | Chặt bỏ cây hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cây |
| 40 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng mục III chương V | 5 | gốc cây |
| 41 | Vận chuyển cây chặt bỏ đi đổ, trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 15,072 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,9245 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9245 | 100m3 |
| C | Phần xây dựng - Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMT; phụ kiện gắn cần đèn vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 5 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bao |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 7 | Rải cáp CXV 1x4Cx16mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1 | 100m |
| 8 | Rải cáp CXV 1x4Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-70A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0175 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5716 | 100m3 |
| 16 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cáp | Đáp ứng mục III chương V | 1.306,9389 | viên |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4069 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,647 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,9582 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,364 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,343 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0232 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 0,2391 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 15,68 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0943 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van khóa DN50 (thân đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 (nối ren lắp ren) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PPr DN50, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co PPr DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt T PPr DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 135 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 135 | m |
| 43 | Lắp đặt van khóa D25 (thân đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống PPr DN25, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co PPr DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt T PPr DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 47 | Cắt đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 56 | m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,92 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5582 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,3374 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,512 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,268 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,144 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,1824 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0054 | tấn |
| 63 | Gia công và lắp đặt viền nắp thăm, đan mương | Đáp ứng mục III chương V | 0,029 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước SH: tủ STĐ 600x800x200 dày 1.5mm loại ngoài trời IP54 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,2834 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0113 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,7631 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 5,7051 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,944 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 16,7431 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,066 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,1242 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,7308 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,952 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2192 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,1198 | tấn |
| 84 | Gia công và lắp đặt viền nắp thăm, đan mương | Đáp ứng mục III chương V | 0,6124 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 40,4992 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp đăt gối cống BTLT D300 | Đáp ứng mục III chương V | 105 | cái |
| 88 | Lắp đăt gối cống BTLT D600 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt cống BTLT D300-VH, L=4m | Đáp ứng mục III chương V | 35 | đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt cống BTLT D600-VH, L=4m | Đáp ứng mục III chương V | 8,75 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 34 | mối nối |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | mối nối |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 94 | Cắt đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,35 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,167 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,295 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,58 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,036 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7968 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0364 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt ống HDPE D160, dày 11.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp ống uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 280 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 114 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối |
| 117 | Hóa chất gem giảm điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 118 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4291 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2428 | 100m3 |
| 121 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cáp | Đáp ứng mục III chương V | 57,6617 | viên |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,169 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,242 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8452 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,364 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,098 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0066 | tấn |
| 132 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 0,0683 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,48 | m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0269 | tấn |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp=28m, Hbv=2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 136 | Kẹp đồng cáp đồng trần | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 137 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cọc |
| 140 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 10 | mối |
| 141 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 143 | Bê tông cột trụ đá mi M200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0516 | m3 |
| 144 | Ống STK D32 đỡ kim thu sét cắm vào trụ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 2,5 | m |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,4787 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4787 | 100m3 |
| D | Phần xây dựng - Hạng mục: điện, nước, thông tin, PCCC khối chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng âm trần 600x600, 40w | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng led âm trần D110 | Đáp ứng mục III chương V | 174 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D260,18w | Đáp ứng mục III chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220, 18w | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 5 | Đèn led dây dạ trần 7w/m (có bọc nhựa) (Rạng Đông LD01 1000/7w) | Đáp ứng mục III chương V | 205 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20w | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện CVV 4Cx10mm2 + E10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.050 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 660 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 780 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 10.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 2.100 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ âm tường 24 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ âm tường 18 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ âm tường 13 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module | Đáp ứng mục III chương V | 15 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 4P-63A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 4P-50A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA + vỏ hộp chưa MCB | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy lạnh, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 15 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D27 (thoát nước ngưng), PN12 + cách nhiệt D28 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt T đều máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 5,94 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| 50 | Lắp ống PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp ống PPr D40, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp ống PPr D25, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3 | 100m |
| 53 | Lắp ống PPr D20, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PPr D40, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PPr D25, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 90 | cái |
| 57 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25 | Đáp ứng mục III chương V | 52 | cái |
| 58 | Lắp đặt co ren trong (thau) PPr D20 x 1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt T PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt T PPr D40, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt T PPr D25, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm PPr D40-D25, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm PPr D32-D20, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm PPr D40-D32, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPr D63 nước lạnh (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPr D40 nước lạnh (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPr D25nước lạnh (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt nắp bịt PPr D25 | Đáp ứng mục III chương V | 52 | bể |
| 69 | Lắp ống PPr D63, PN20 | 0,65 | 100m | |
| 70 | Lắp ống PPr D40, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Lắp ống PPr D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 72 | Lắp ống PPr D20, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PPr D40, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PPr D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 62 | cái |
| 76 | Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt co ren trong (thau) PPr D20 x 1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt T PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt T PPr D40, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt T PPr D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt T giảm PPr D40-D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm PPr D63-D40, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm PPr D40-D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPr D63 nước nóng (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPr D40 nước nóng (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPr D25 nước nóng (van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt nắp bịt PPr D25 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ xả + vòi cấp (nóng lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) van xả cảm ứng | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ xả + vòi cấp (nóng lạnh khu bếp) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 98 | Móc treo quần áo | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 130 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 58 | cái |
| 106 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 125 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 127 | Bộ phát wifi âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 128 | Tủ rack 10U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 129 | Switch 24 port + path panel 24 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 130 | Modem 4 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt T máng cáp 100x75 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 540 | m |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 540 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 138 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,47 | m2 |
| 139 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 140 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 nút |
| 142 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 143 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 146 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 148 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 150 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m2 |
| 151 | Bình chữa cháy bột MFZ(8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bình |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bình |
| 153 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bảng |
| 154 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | tủ |
| 155 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt) bóng led 2.2w | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 159 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10w | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 160 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,62 | m2 |
| E | Phần thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy bơm 5.5 HP, Q=9m3/h, H=38m (li tâm trục ngang) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 5 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 250L | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5119886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.055.947.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 7.055.947.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 14.111.894.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.055.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.111.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 10 | Tời điện (hoặc máy vận thăng) | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 1000 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị: m2 | 2000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô > 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ > 10T (*) | . | 1 |
| 18 | Máy bơm bê tông (*) | . | 1 |
| 19 | Xe đào > 0,8m3(*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi