Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:02:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,690,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339591E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: - Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hóa đơn VAT toàn bộ công trình. + Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (có hoặc đã nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hồ sơ thanh toán giai đoạn và bản gốc hóa đơn VAT các giai đoạn đã nghiệm thu thanh toán + Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (không có hoặc chưa có nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành có giá trị đáp ứng yêu cầu, đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.558.476.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Bản chụp các tài liệu chứng minh về quy mô dự án; loại, cấp công trình đã trực tiếp tham gia.- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia thi công công trình: văn bản xác nhận hoặc văn bản có đóng dấu của Chủ đầu tư (hoặc Bên A). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Bản chụp các tài liệu chứng minh về quy mô dự án; loại, cấp công trình đã trực tiếp tham gia.- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia thi công công trình: văn bản xác nhận hoặc văn bản có đóng dấu của Chủ đầu tư (hoặc Bên A). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân nề hoặc xây dựng ≥ 10 người,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp hoặc chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3(có gắn đầu búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 650W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất trường THPT Than Uyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 333.959.100 đồng. Nhà thầu phải có tài liệu gốc chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng phù hợp yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.690.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Than Uyên
Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
SĐT: 02313784667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Khu trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0213.3876.460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Khu trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0213.3876.501 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 4, nhà E, khu trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0213.3876.606 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 135 | cấu kiện |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0346 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,416 | m3 |
| B | Sân lát gạch | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh sân trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | Công |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2.093,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 40,815 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 40,815 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1.232,8 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3.598,4 | m2 |
| C | Bồn cây xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,4516 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,4516 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,8391 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,4642 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 12,4999 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 65,36 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 65,36 | m2 |
| D | Bồn hoa sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 263,81 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 263,81 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339591E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: - Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hóa đơn VAT toàn bộ công trình. + Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (có hoặc đã nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hồ sơ thanh toán giai đoạn và bản gốc hóa đơn VAT các giai đoạn đã nghiệm thu thanh toán + Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (không có hoặc chưa có nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành có giá trị đáp ứng yêu cầu, đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.558.476.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Bản chụp các tài liệu chứng minh về quy mô dự án; loại, cấp công trình đã trực tiếp tham gia.- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia thi công công trình: văn bản xác nhận hoặc văn bản có đóng dấu của Chủ đầu tư (hoặc Bên A). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Bản chụp các tài liệu chứng minh về quy mô dự án; loại, cấp công trình đã trực tiếp tham gia.- Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã tham gia thi công công trình: văn bản xác nhận hoặc văn bản có đóng dấu của Chủ đầu tư (hoặc Bên A). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân nề hoặc xây dựng ≥ 10 người,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp hoặc chứng nhận nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đào | 1,25 m3(có gắn đầu búa thủy lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 650W trở lên | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi