Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694777-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220144962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:59:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,745,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7617987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.221.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.443.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Mộc Nam, đoạn từ đường ĐX.02 đến Đình Đại và đoạn từ nhà ông Hoàn đến đê Hữu Hồng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần giao thông: Công ty CP tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà; Địa chỉ: Tổ dân phố Thái Hòa, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần di chuyển đường điện: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Thành Đạt; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 (KĐT), Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,961m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V598,7841m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,951100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V816,81m3
6Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,168100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,7441m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V288,4481m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,538100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,243100m3
16Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,564
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,24100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,24100m3/1km
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,168100m3
22Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,168100m3/1km
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,354100m2
24Sản xuất BTN c19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,034100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,034100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,034100tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,354100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,742100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,596100m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4361 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4361 cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,77510 tấn/1km
33Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,1m3
34Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,289100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,245tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,401tấn
37Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4361 đoạn cống
38Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V436mối nối
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,34m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63810 tấn/1km
43Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,55m3
44Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,47100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,242tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75tấn
47Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V731 đoạn cống
48Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V73mối nối
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
51Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,65m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
53Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,61m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,61m2
55Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
56Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
57Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
58Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
59Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMụ tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
62Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
63Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V126mối nối
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mụ tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
67Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,6100m
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,51m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
72Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3/1km
73Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mụ tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
75Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,745100m
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4881m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMụ tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
80Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3/1km
81Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V528,07m3
82Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V434,48m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V82,05m3
84Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V509,278100m
85Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,605100m
86Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMụ tả kỹ thuật theo chương V43,45m2
87Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,31m3
88Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m2
89Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V205,425100m
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,87m3
91Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,82m3
92Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
93Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,61m3
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V799,92m2
95Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m2
96Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,07m3
97Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
98Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
99Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
100Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
101Ván khuôn gỗ giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
102Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
103Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
104Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
105Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
106Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
107Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
111Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,93m2
112Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
B HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2076m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,824m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7095m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
C HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1Cột PC.I-8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
3Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01tấn
4Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
8Dây Al/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
9Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu cốt
11Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Ghíp Al-3 bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Ống nhựa xoắn HDPE phi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
14Mã ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
15Kẹp hãm cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
16Vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Ghíp Al-3 bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
22Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
23Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
25Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
26Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
27Xe tải gắn cẩu 10tMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
28Xe tải thùng 2.5tMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34km/dây
31Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414km/dây
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V418m
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418km/dây
35Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 hộp
36Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 hộp
37Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11 Mvar
38Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ, cho hòm H3P)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V229,04kg
44Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Bulong 18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Guzong 18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V118,12kg
48Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Bulong 18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Guzong 18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30,27kg
52Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Bulong M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Guzong M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,17kg
56Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bulong M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Guzong M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V121 sợi, 1 ruột
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
61Đèn Led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
62Bộ chao đèn đường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
63Lắp bộ chao đènMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
64Cáp vặn xoắn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V826m
65Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826km/dây
66Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
67Ghíp GN2 - 35Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Má ốp F16Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
69Kẹp xiết 25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
70Dây thép D2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
71Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
72Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321km/ 1dây (4 sợi)
73Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971km/ 1dây (4 sợi)
74Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4091km/ 1dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7617987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.221.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.443.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công hạng mục đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đào Dung tích gầu >= 0.8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Lu bánh thép Công suất lu 9-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Lu bánh hơi Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu rung Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy phun nhựa đường Dung tích bồn 1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Đầm cóc Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy nén khí Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->