Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693945-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220126657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:16:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,299,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.800.000.000 đồngSố lượng hợp đồng (hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy phó công trường: 01 người- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người)- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu từ 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị từ 18T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 180 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đô cao, đo goc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Hệ thống thoát nước đô thị Mộc Châu, huyện Mộc Châu
550 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ trụ sở: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 1 & 2 tòa nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu; Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu; Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ….
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 1A
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5393100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7388100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1347100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1442100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1442100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1045100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5456100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,88m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
16Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
17Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
18Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927100m3
19Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5839100m3
20Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m3
21Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7426100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m3
24Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,35m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
29Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
30Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485100m
31Đào móng kè máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0508100m3
32Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4108100m3
33Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6958100m3
34Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6958100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7428100m3
36Đổ bêg lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,02m3
37Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100352,16m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,4m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,36m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682100m3
42Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4544100m2
43Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100m
44Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
45Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m3
46Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
47Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5126100m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
50Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,65m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m3
55Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
56Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m
57Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
58Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9384100m3
59Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1964100m3
60Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1964100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3232100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
63Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,56m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,6m3
65Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,6m3
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m3
67Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m3
68Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432100m2
69Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m
70Xây đá hộc thân kè vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3749100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3749100m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3749100m3/1km
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5304100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5304100m3/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5304100m3/1km
77Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V927,61m3
78Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6381100m3
79Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6381100m3
80Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6381100m3/km
81Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6381100m3/km
B ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 1B
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,637100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8358100m3
3Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6046100m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6046100m3
5Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6263100m3
6Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,185100m3
8Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m3
9Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
17Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
18Ống nhựa PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
19Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255100m3
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6235100m3
21Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
22Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6001100m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
30Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
31Ống nhựa PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2105100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2105100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2105100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667100m3/1km
39Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,28m3
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3/km
43Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3/km
C ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2A ( Dốc 73)
1Đào móng kè,bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,03m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
7Mũ tường kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
12Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
13Đào móng hố thu, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485100m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
15Đổ bê tông đáy + thành hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,37m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
17Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
21Đào móng rãnh, bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8891100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,366100m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,25m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,224100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8197tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0567tấn
27Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,8m3
28Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1804100m2
29Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4642tấn
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,47m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V395cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4955100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4955100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4955100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0685100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0685100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,711km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0685100m3/1km
D ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2B ( Dốc 75) PHÍA THƯỢNG LƯU CẦU
1Đào móng kè, máy đào 3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3539100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
9Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Bù đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
11Đá tự nhiên kt 15x15x100 cm, bó hố trồng cây 1m/1 viên vát 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
12Đệm vữa XM mác dày 2cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
13Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
14Lắp đặt đá bó hố trồng cây TLMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
16Láng dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V109,51m2
19Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V187,4m3
20Sân lát đá 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V910m2
21Cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9079tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9079tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,612m2
26Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V336cái
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3357tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3357tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m2
31Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V131m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
36Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
37Quét nhựa bitum nóng bên ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
38Mối nối cống, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019100m3
E ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2C ( Dốc 75) PHÍA HẠ LƯU CẦU
1Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4577100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6157100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,02m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,83m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
7Đổ bê tônggiằng kè , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
9Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Bù đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
11Đá tự nhiên kt 15x15x100 cm, bó hố trồng cây 1m/1 viên vát 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
12Đệm vữa XM mác dày 2cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
13Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
14Lắp đặt đá bó hố trồng cây TLMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m3
16Láng dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,73m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V54,61m2
19Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,86m3
20Sân lát đá 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m2
21Cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8133tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8133tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,72m2
26Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3357tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3357tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m2
31Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V199m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7984100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7984100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7984100m3
F ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2BC
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3151100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8916100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,174100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8665100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8665100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8278100m3
7Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637100m3
8Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,949100m3
9Phá đá bằng máy đào 1 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2989100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2989100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2834100m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,15m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,35m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,94m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m
20Đào móng kè, máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m3
21Đào móng kè, máy đào 1,25m3, đất cấp III22,3425100m3
22Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8575100m3
23Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8575100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5975100m3
25Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V756m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,5m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,5m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
30Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811100m3
33Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5408100m2
34Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4503100m
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7336100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7336100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7336100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5141100m3
39Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,57m3
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0229100m3
41Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0229100m3
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0229100m3/1km
43Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0229100m3/1km
G ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2D
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,7483100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1869100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1291100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,636100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,636100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4764100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,242100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2562100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2562100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9572100m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,3m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,52m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882100m
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m3
21Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
23Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m3
25Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V325m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
30Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
31Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
32Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
33Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44100m3
34Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m3
35Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44100m3
37Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V387m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
43Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
44Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7079100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7079100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7079100m3/1km
48Điều tiết đất sang điểm ngập úng 2BCMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6142100m3
49Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V681,29m3
50Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4065100m3
51Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4065100m3
52Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4065100m3/km
53Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4065100m3/km
54Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4983tấn
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 3000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,99m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447100m2
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6198100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9418100m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
64Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,72m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6866100m2
66Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,46m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5139100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4793100m3
71Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
73Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,73m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5877100m2
75Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,81m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m2
77Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m2
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7846100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4413100m3
82Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
83Láng đáy sân gia cố, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,28m2
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895100m3
87Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,63m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,654100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,654100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,654100m3
H ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
2Cắt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Phá dỡ mặt đường bê tông, bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,948100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
8Quét nhựa bitum ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,85m2
9Mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33mối nối
10Vữa xi măng mối nối thân cống mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
11Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,52m2
12Mối nối thân cống bê tông móng mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431tấn
14Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,63m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1412100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0384100m3
19Lắp đặt cống hộp TL>2T bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V351 cấu kiện
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7341tấn
22Đổ bê tông tấm bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
23Lắp đặt bản giảm tốc trọng lượng 500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
24Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3146100m2
26Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5138100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
32Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
35Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m3
36Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m2
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100tấn
41Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451100m3
42Lót nilon tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,05m2
43Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
44Bông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
45Sân lát đá 30x30x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
46Đèn nháy đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10đèn
47BarieMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
48Ống nước PVC đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
49Dây ni lông ATGT ( 100m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,424cuộn
50Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m2
51Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 (kt: 0,3x0,3x0,15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
52Ván khuôn gỗ chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1818100m2
53Vữa xi măng đổ trong lòng ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
54Biển báo 1.441 a,b,cMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
55Biển báo W.245aMô tả kỹ thuật theo Chương V8biển
56Biển báo W.203b,cMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
57Biển báo W.227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
58Biển báo S.507Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
59Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
60Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
61Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
62Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
63Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
I ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 4
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2463100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1651100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9462100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4100m3
8Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728100m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
21Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4672100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m3
23Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6656100m3
25Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,48m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
31Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
32Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m
33Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642100m3
34Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0232100m3
35Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m3
36Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8928100m3
38Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,36m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,6m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
43Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
44Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m
45Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
46Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
47Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m3
48Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841100m3
50Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,52m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,36m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009100m3
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
55Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
56Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6926100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6926100m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6926100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6029100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6029100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6029100m3/1km
63Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,22m3
64Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4461100m3
65Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4461100m3/km
66Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4461100m3/km
J ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 5
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,215100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9412100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1265100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9684100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9684100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8998100m3
7Đào móng kè máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6888100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6616100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6544100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638100m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8683100m3
22Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,78m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7789100m3
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7789100m3
K ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 6
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7387100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6563100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4068100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2024100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2024100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,343100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0038100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,45m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,8m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,58m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903100m
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,394100m3
21Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,458100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
23Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,372100m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V357m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m3
31Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
32Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,315100m
33Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3578100m3
34Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0888100m3
35Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095100m3
36Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5552100m3
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,32m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,24m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,4m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526100m3
43Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3504100m2
44Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,315100m
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8671100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8671100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1725100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1725100m3/1km
49Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,13m3
50Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9357100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9357100m3
52Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9357100m3/km
L ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 7
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1338100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8119100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1614100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0997100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0997100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0218100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,302100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6222100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6222100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7532100m3
12Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,2m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,12m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m2
19Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142100m
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5662100m3
21Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8734100m3
22Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5921100m3
23Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5921100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0356100m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,3m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,1m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V573m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,76m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m3
31Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6112100m2
32Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7245100m
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7041100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7041100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4691100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4691100m3/1km
37Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,62m3
38Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8031100m3
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8031100m3
40Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8031100m3/km
M ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 8
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6056100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5197100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2213100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3978100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3978100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6454100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0292100m3
8Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1632100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4528100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,48m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,36m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,6m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m3
17Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656100m2
18Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m
19Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
20Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,392100m3
21Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
22Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,528100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
30Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
31Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2049100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2049100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1976100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,559km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1976100m3/1km
36Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,21m3
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9061100m3
38Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9061100m3
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9061100m3/km
N ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9A
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông, bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
3hủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
4Đào móng hố thu, bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
6Đổ bê tông đáy + thành hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
8Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
12Đào móng rãnh, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6376100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2218tấn
16Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
17Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3643100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1508tấn
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V66cấu kiện
21Đào xúc phế thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7127100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7127100m3/1km
O ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9B
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4362100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1701100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4012100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8864100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m3
8Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V325m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
17Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
18Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
19Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
22Đổ bê tông dầm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
25Đổ bê tông sàn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9451100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9451100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1338100m3
29Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m3
30Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m3
31Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m3
32Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,559km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m3/km
P ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9C
1Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188100m3
2Đào thanh thải đất bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2689100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
9Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
10Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188100m3/1km
13Điều tiết đất cấp 3 sang điển ngập úng 9BMô tả kỹ thuật theo Chương V226,89m3
Q ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 10
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0293100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5093100m3
3Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1061100m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1061100m3
5Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5759100m3
6Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7575100m3
8Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
9Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3495100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,63m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
17Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
18Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m
19Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3441100m3
20Đào móng kè, máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0641100m3
21Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m3
22Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5531100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,42m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,32m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,97m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m3
30Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m2
31Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1042100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1042100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1042100m3/1km
38Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V918,35m3
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5918100m3
40Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5918100m3
41Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5918100m3/km
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5918100m3/km
R ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 11
1Phát quang lòng suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2291100m2
2Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5606100m3
3Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4014100m3
4Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5809100m3
7Đào móng kè, máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,116100m3
8Đào móng kè, máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,936100m3
9Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
10Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,8m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V468m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
17Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
18Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6766100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6766100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,002km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6766100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,219100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,219100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,219100m3/1km
25Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,7m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035100m3
28Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035100m3/km
29Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.800.000.000 đồngSố lượng hợp đồng (hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng75
2 Chỉ huy phó 1 Chỉ huy phó công trường: 01 người- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng75
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người)- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
6 Cán bộ thí nghiệm 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu từ 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy đầm bàn công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
4 Máy lu rung từ 18T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
6 Máy trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
7 Máy ủi 180 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Ô tô tự đổ 10T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
9 Cần cẩu bánh hơi 6 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
11 Máy dầm dùi 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
12 Máy cắt gạch đá 1,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
13 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
14 Máy dầm dùi 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
15 Máy hàn 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
16 Máy khoan đứng 4,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
17 Phòng thí nghiệm Đảm bảo yêu cầu1
18 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Đảm bảo đô cao, đo goc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->