Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:16:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,299,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.800.000.000 đồngSố lượng hợp đồng (hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy phó công trường: 01 người- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người)- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu từ 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 18T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đô cao, đo goc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp Hệ thống thoát nước đô thị Mộc Châu, huyện Mộc Châu 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 1A | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5393 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7388 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1347 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1442 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1442 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1045 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 19 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5839 | 100m3 |
| 20 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 21 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7426 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,35 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | 100m |
| 31 | Đào móng kè máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0508 | 100m3 |
| 32 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4108 | 100m3 |
| 33 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6958 | 100m3 |
| 34 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6958 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7428 | 100m3 |
| 36 | Đổ bêg lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,02 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 352,16 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,4 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| 44 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 45 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 46 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 47 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m |
| 57 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 58 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9384 | 100m3 |
| 59 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1964 | 100m3 |
| 60 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1964 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3232 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,56 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,6 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6 | m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 69 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m |
| 70 | Xây đá hộc thân kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3749 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3749 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3749 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5304 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5304 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5304 | 100m3/1km |
| 77 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,61 | m3 |
| 78 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6381 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6381 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6381 | 100m3/km |
| 81 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6381 | 100m3/km |
| B | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 1B | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,637 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8358 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6046 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6046 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6263 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 9 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6235 | 100m3 |
| 21 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 22 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6001 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m3/1km |
| 39 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,28 | m3 |
| 40 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | 100m3/km |
| 43 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 2.577km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | 100m3/km |
| C | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2A ( Dốc 73) | |||
| 1 | Đào móng kè,bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,03 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Mũ tường kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 13 | Đào móng hố thu, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đáy + thành hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng rãnh, bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8891 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,366 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,224 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8197 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0567 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1804 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4642 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,47 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4955 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4955 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4955 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0685 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0685 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,711km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0685 | 100m3/1km |
| D | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2B ( Dốc 75) PHÍA THƯỢNG LƯU CẦU | |||
| 1 | Đào móng kè, máy đào 3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Bù đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Đá tự nhiên kt 15x15x100 cm, bó hố trồng cây 1m/1 viên vát 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 12 | Đệm vữa XM mác dày 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đá bó hố trồng cây TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 16 | Láng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,51 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | m3 |
| 20 | Sân lát đá 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9079 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,612 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m2 |
| 31 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng bên ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 38 | Mối nối cống, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2019 | 100m3 |
| E | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2C ( Dốc 75) PHÍA HẠ LƯU CẦU | |||
| 1 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,02 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tônggiằng kè , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Bù đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Đá tự nhiên kt 15x15x100 cm, bó hố trồng cây 1m/1 viên vát 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 12 | Đệm vữa XM mác dày 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đá bó hố trồng cây TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 16 | Láng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,73 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,61 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | m3 |
| 20 | Sân lát đá 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8133 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,72 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m2 |
| 31 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7984 | 100m3 |
| F | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2BC | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3151 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8916 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,174 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8665 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8665 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8278 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,949 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào 1 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2834 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,35 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,94 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m |
| 20 | Đào móng kè, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 22,3425 | 100m3 | |
| 22 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8575 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8575 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5975 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,5 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4503 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7336 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7336 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7336 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5141 | 100m3 |
| 39 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,57 | m3 |
| 40 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0229 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0229 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0229 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0229 | 100m3/1km |
| G | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 2D | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7483 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1869 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1291 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4764 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,242 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9572 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 32 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | 100m3 |
| 34 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 35 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7079 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7079 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7079 | 100m3/1km |
| 48 | Điều tiết đất sang điểm ngập úng 2BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6142 | 100m3 |
| 49 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,29 | m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4065 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4065 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4065 | 100m3/km |
| 53 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3.2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4065 | 100m3/km |
| 54 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4983 | tấn |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6198 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9418 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,72 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6866 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,46 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5139 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4793 | 100m3 |
| 71 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,73 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5877 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7846 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 83 | Láng đáy sân gia cố, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 87 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | 100m3 |
| H | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông, bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,85 | m2 |
| 9 | Mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng mối nối thân cống mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,52 | m2 |
| 12 | Mối nối thân cống bê tông móng mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 14 | Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1412 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0384 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp TL>2T bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7341 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản giảm tốc trọng lượng 500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100tấn |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 42 | Lót nilon tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,05 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 44 | Bông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 45 | Sân lát đá 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 46 | Đèn nháy đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đèn |
| 47 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Ống nước PVC đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 49 | Dây ni lông ATGT ( 100m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,424 | cuộn |
| 50 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m2 |
| 51 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 (kt: 0,3x0,3x0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 53 | Vữa xi măng đổ trong lòng ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 54 | Biển báo 1.441 a,b,c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 55 | Biển báo W.245a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 56 | Biển báo W.203b,c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 57 | Biển báo W.227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 58 | Biển báo S.507 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 59 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 60 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 62 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 63 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| I | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2463 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1651 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9462 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m |
| 33 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | 100m3 |
| 34 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0232 | 100m3 |
| 35 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 36 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8928 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,36 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,6 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 45 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 46 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 47 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 48 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,36 | m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6029 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6029 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6029 | 100m3/1km |
| 63 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,22 | m3 |
| 64 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | 100m3/km |
| 66 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1,488km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | 100m3/km |
| J | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 5 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,215 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9412 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1265 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9684 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9684 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8998 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6616 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6544 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8683 | 100m3 |
| 22 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,78 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7789 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7789 | 100m3 |
| K | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 6 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7387 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6563 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4068 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2024 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2024 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,343 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0038 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,45 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,8 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,58 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,458 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,372 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | 100m |
| 33 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3578 | 100m3 |
| 34 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0888 | 100m3 |
| 35 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 36 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5552 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,32 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,24 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,4 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | 100m |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8671 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8671 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1725 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1725 | 100m3/1km |
| 49 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,13 | m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9357 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9357 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 3,303km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9357 | 100m3/km |
| L | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 7 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1338 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8119 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1614 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0997 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0997 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0218 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,302 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6222 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6222 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7532 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,12 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | 100m |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5662 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8734 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5921 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5921 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0356 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,1 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7245 | 100m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7041 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7041 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4691 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4691 | 100m3/1km |
| 37 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,62 | m3 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8031 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8031 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1,138km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8031 | 100m3/km |
| M | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 8 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6056 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5197 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2213 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3978 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3978 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6454 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0292 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1632 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4528 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,48 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,36 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,6 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| 19 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 20 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,392 | 100m3 |
| 21 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 22 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2049 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2049 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1976 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,559km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1976 | 100m3/1km |
| 36 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,21 | m3 |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9061 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9061 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9061 | 100m3/km |
| N | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9A | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông, bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | hủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Đào móng hố thu, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy + thành hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng rãnh, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6376 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2218 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1508 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 21 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7127 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7127 | 100m3/1km |
| O | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9B | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4362 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1701 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8864 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9451 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,559km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9451 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1338 | 100m3 |
| 29 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,559km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m3/km |
| P | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 9C | |||
| 1 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2689 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,815km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3/1km |
| 13 | Điều tiết đất cấp 3 sang điển ngập úng 9B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,89 | m3 |
| Q | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 10 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0293 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5093 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1061 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5759 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7575 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 9 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m |
| 19 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3441 | 100m3 |
| 20 | Đào móng kè, máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0641 | 100m3 |
| 21 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 22 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5531 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,32 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,97 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1042 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1042 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1042 | 100m3/1km |
| 38 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,35 | m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5918 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5918 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5918 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5918 | 100m3/km |
| R | ĐIỂM NGẬP ÚNG SỐ 11 | |||
| 1 | Phát quang lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2291 | 100m2 |
| 2 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5606 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4014 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5809 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,8 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6766 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6766 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,002km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6766 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,219 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,219 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,219 | 100m3/1km |
| 25 | Khối lượng phá đá công trình ( chỉ lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.800.000.000 đồngSố lượng hợp đồng (hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Chỉ huy phó công trường: 01 người- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người)- Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | gàu từ 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 4 | Máy lu rung | từ 18T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 7 | Máy ủi | 180 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 10T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | 6 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 11 | Máy dầm dùi | 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 14 | Máy dầm dùi | 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 15 | Máy hàn | 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 16 | Máy khoan đứng | 4,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Đảm bảo đô cao, đo goc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi