Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516267-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220510438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:15:00 đến ngày 2022-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,956,312,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 2.769.418.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.769.418.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.538.836.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.538.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới Văn phòng ấp Cầu Đôi, xã Lai Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Cao Đình. Địa chỉ: Số 49, đường 404, dự án Saca - Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,1354100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,7099100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,4255100m3
4Đắp đất công trình tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,4255100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V2,4677100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,664m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V31,0328m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,4508m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V32,0212m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V42,2698m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V18,8474m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V12,3566m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,0306m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V2,8401m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V9,061m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,4835m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,161m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,194m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,7088100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,0635100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,7563100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6505100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,0053100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5706100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,995100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3314100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, tam cấpĐáp ứng mục III chương V0,1533100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5541tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,8989tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5426tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,1259tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1186tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5955tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2735tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,3822tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,4105tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2695tấn
38Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,8036m3
39Xây tường bó vỉa, bồn hoa, gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,9528m3
40Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,4884m3
41Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V47,3015m3
42Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,9243m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,7576m3
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,553m3
45Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5468m3
46Xây tường gạch bông gió xi măng 190x190x65mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,32m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V237,6177m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V539,205m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V80,38m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V232,64m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V273,48m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V120,06m2
53Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V244,28m2
54Lát nền phòng gạch granite 600x600 chống trượt, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V135,02m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V163,4216m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch granite 600x100 (cùng gạch ốp) tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V9,43m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên D>=18mm vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V38,2102m2
58Lát đá granite D>=18 mm vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,76m2
59Lát đá granite nhám mặt >=D18 vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V36,8593m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V31,7584m2
61Lát đá granite D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V18,535m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III chương V167,6491m2
63Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III chương V539,205m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V706,56m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V440,4791m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V972,935m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V184,75m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V34,477m2
69Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa Radcon formula # 7Đáp ứng mục III chương V34,477m2
70Ngâm nước xi măngĐáp ứng mục III chương V34,477m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,3118tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,3118tấn
73Gia công xà gồ mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,9702tấn
74Lắp dựng xà gồ mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,9702tấn
75Bulong neo M20x700- Gr8.8Đáp ứng mục III chương V80cái
76Bulong neo M20x80- Gr8.8Đáp ứng mục III chương V48cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V96,8802m2
78Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III chương V2,756100m2
79Rót vữa không co ngót cường độ cao Sika GroutĐáp ứng mục III chương V14Lỗ ống
80Quấn Waterstop quanh cổ ốngĐáp ứng mục III chương V14Lỗ ống
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,0157tấn
82Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôĐáp ứng mục III chương V0,0157tấn
83Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600x9)mmĐáp ứng mục III chương V37m2
84Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600x9)mmĐáp ứng mục III chương V163m2
85Trần thạch cao khung chìm (1220x2400)mmĐáp ứng mục III chương V61m2
86Cửa đi khung nhôm hệ TS1000 gắn kính cường lực D.8mm, dán decal mờ( bao gồm phụ kiện )Đáp ứng mục III chương V46,32m2
87Cửa sổ lùa nhôm hệ TS888 gắn kính cường lực dày 5mm. Bao gồm phụ kiện.Đáp ứng mục III chương V24m2
88Cửa sổ nhôm bật gắn kính cường lực dày 5mm. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V4,9m2
89Vách kính khung nhôm hệ TS1000, kính cường lực dày 8mm. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V16,2477m2
90GCLD cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm. Bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V26,2305m2
91Lắp dựng cửa khung nhôm, cửa sắtĐáp ứng mục III chương V75,22m2
92Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V16,2477m2
93Song bảo vệ cửa bằng sắt hộp 13x26 x1,4mm sơn màu cửaĐáp ứng mục III chương V28,9m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V20,23m2
95Cung cấp lan can bậc cấp bằng inox hộp 20x40 mm, inox hộp 15x30mm, tay vịn inox D60Đáp ứng mục III chương V8,92m
96SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Đáp ứng mục III chương V2,16m2
97Chữ inox ốp nổi 30mm cao 350 mmVĂN PHÒNG ẤP CẦU ĐÔIĐáp ứng mục III chương V16chữ
98Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V2cái
99Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V44,3m
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,1761100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V0,555100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III chương V1,1331100m2
103Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V158,94m2
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,4610m3/1km
105Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V4,139910m3/1km
106Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V11,959710m3/1km
B Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2692100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,223100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0462100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0491100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,668m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,5163m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,648m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III chương V3,488m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,8994m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,986m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1362100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,198100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,117100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1306tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0551tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1951tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0408tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2342tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,4627tấn
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,1562tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,4943tấn
23Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,1562tấn
24SXLD bu lông M16x550- Gr8.8Đáp ứng mục III chương V24cái
25SXLD bu lông M16x60- Gr8.8Đáp ứng mục III chương V16cái
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmĐáp ứng mục III chương V0,4235100m2
27Máng thu nước inox dày 1.mm khổ 1mĐáp ứng mục III chương V10,9m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V18,1355m2
29Kẻ joint chống nứt nền nhà xeĐáp ứng mục III chương V19,9m
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,372310m3/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V3,349910m3/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V9,677510m3/1km
C Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V5,6996m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0075100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, (không yêu cầu độ chặt)NC,MTCx0,85Đáp ứng mục III chương V0,138100m3
4Đất hữu cơĐáp ứng mục III chương V13,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V4,5651m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V10,6635m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,2043100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V0,6626100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V46,381m3
10Cắt ron chống nứt đường bê tôngĐáp ứng mục III chương V730m
11Trồng mới cây bằng lăng ổi 3-3.5m. Đường kính thân cây cách gốc 1m: >=15cmĐáp ứng mục III chương V2cây
12Trồng mới Cây hồng lộc cao >1mĐáp ứng mục III chương V14cây
13Phân tro, trấu sơ dừaĐáp ứng mục III chương V20bao
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V45,651m2
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V5,305610m3/1km
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V47,7510m3/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V137,944610m3/1km
D Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,5161100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,2505100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2656100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V3,679m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V17,4653m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V14,1944m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V2,0557m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,9216m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,9684m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,4769100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2985100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7843100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,6221100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1996100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0143tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8118tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5613tấn
21Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V15,0762m3
22Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,8643m3
23Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,6421m3
24Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,437m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V157,0677m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V101,17m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V111,94m2
28Đắp vữa tạo chóp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,2m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,4m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V68m
31Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V307,1977m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V307,1977m2
33Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V44,46m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V18,52m2
35Gia công hàng ràoĐáp ứng mục III chương V0,3193tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V23,5998m2
37Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V33,714m2
38Gia công hàng rào lưới thép B40Đáp ứng mục III chương V67,735m2
39Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Đáp ứng mục III chương V67,735m2
40Gia công Khung bao quanh lưới B40Đáp ứng mục III chương V0,2478tấn
41Chữ khắc âm 10mm cao 200mm sơn màu vàng:VĂN PHÒNG ẤP CẦU ĐÔIĐáp ứng mục III chương V16chữ
42Chữ khắc âm 10mm cao 100mm sơn màu vàngĐáp ứng mục III chương V60chữ
43Cổng khung sắt hộp 40x80x1,8, nẹp 2 sắt vuông 14x14x1,4. Tôn inox phẳng dày 1mm đục lỗ 8mm, sơn dầu màu đậmĐáp ứng mục III chương V21,12m2
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V101,46m2
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,04910km3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,441210km3/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,274510km3/1km
E Hạng mục: San lấp
1Khối lượng đất cần đắp vào công trìnhĐáp ứng mục III chương V796,7364m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V6,1311100m3
F Hang mục: Nước bên trong công trình
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục III chương V0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III chương V0,25100m
4Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V15cái
5Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V5cái
6Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V10cái
7Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V10cái
8Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V15cái
9Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmĐáp ứng mục III chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mmĐáp ứng mục III chương V2cái
12Lắp đặt Co PPR ống đường kính 25 trong đường kính 21mmĐáp ứng mục III chương V20cái
13Lắp đặt co giảm PRR đường kính 32x25mmĐáp ứng mục III chương V3cái
14Lắp đặt co giảm PRR đường kính 40x32mmĐáp ứng mục III chương V5cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmĐáp ứng mục III chương V3cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmĐáp ứng mục III chương V10cái
17Lắp đặt van cổng PPR D40 (Tay vặn)Đáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt van khóa PPR D32 (Tay vặn)Đáp ứng mục III chương V3cái
19Lắp đặt vòi rửa inoxĐáp ứng mục III chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Đáp ứng mục III chương V1bể
21Lắp đặt van phao cơ D32Đáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp nút bịt ren ngoài PRR D21Đáp ứng mục III chương V20cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.5mmĐáp ứng mục III chương V0,45100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục III chương V0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.1mmĐáp ứng mục III chương V0,1100m
28Lắp đặt lavaboĐáp ứng mục III chương V4bộ
29Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V10bộ
30Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V10cái
31Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V4bộ
32Lắp đặt phễu thu sàn 100x100Đáp ứng mục III chương V6cái
33Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mmĐáp ứng mục III chương V12cái
34Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mmĐáp ứng mục III chương V5cái
35Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmĐáp ứng mục III chương V10cái
36Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V30cái
37Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V10cái
38Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V20cái
39Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III chương V5cái
40Lắp đặt co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V10cái
41Lắp đặt nối trơn uPVC, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V10cái
42Lắp đặt nối trơn uPVC, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V15cái
43Lắp đặt tê thông tắc uPVC đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
44Lắp đặt tê thông tắc uPVC đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
45Xi phông uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
46Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, bồn cầuĐáp ứng mục III chương V14cái
G Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục III chương V0,23100m
3Lắp đặt đồng hồ nước D32Đáp ứng mục III chương V1cái
4Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục III chương V1cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25 ( tay vặn)Đáp ứng mục III chương V7cái
6Lắp đặt Co 90 PPR D32Đáp ứng mục III chương V3cái
7Lắp đặt Co 90 PPR D25Đáp ứng mục III chương V5cái
8Lắp đặt nối thẳng PPR D25Đáp ứng mục III chương V15cái
9Lắp đặt nối thẳng PPR D32Đáp ứng mục III chương V14cái
10Lắp đặt tê PPR D25Đáp ứng mục III chương V3cái
11Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmĐáp ứng mục III chương V0,1100m
12Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,34100m
13Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmĐáp ứng mục III chương V1,16100m
14Lắp đặt Co 45 uPVC D60Đáp ứng mục III chương V8cái
15Lắp đặt Co 45 u PVC D90Đáp ứng mục III chương V16cái
16Lắp đặt nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
17Lắp đặt nối trơn uPVC D168Đáp ứng mục III chương V41cái
18Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng mục III chương V14cái
19Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Đáp ứng mục III chương V2cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5248100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,4148100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,1326100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V35,6578m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,4504100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,768m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,6538m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,6144m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,4841m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0832100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,2023100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,348tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,1061tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,1061tấn
34Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,4269m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V31,8m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,5652m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,0375m2
38Thi công tầng lọc Lớp sỏi nhỏ ,than củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiĐáp ứng mục III chương V0,0021100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá 1x2Đáp ứng mục III chương V0,0047100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá 4x6Đáp ứng mục III chương V0,0047100m3
41Lắp đặt giếng thấm- ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm (H10)Đáp ứng mục III chương V5đoạn ống
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,347710m3/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V3,129310m3/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V9,040210m3/1km
H Hạng mục: Điện trong nhà
1Lắp đặt đèn ốp trần D220/15WĐáp ứng mục III chương V11bộ
2Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/18WĐáp ứng mục III chương V10bộ
3Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/2x18W âm trầnĐáp ứng mục III chương V18bộ
4Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III chương V5cái
5Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt quạt treo tường 80WĐáp ứng mục III chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A -220V-2P+E (Lắp âm tường)Đáp ứng mục III chương V21cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục III chương V6hộp
10Gia công lắp đặt tủ điện 12 moduleĐáp ứng mục III chương V1tủ
11Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục III chương V294m
12Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng mục III chương V195m
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2- 1CĐáp ứng mục III chương V608m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục III chương V12m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục III chương V8m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục III chương V205,2m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục III chương V136,8m
18Ống luồn dây điện PVC D20Đáp ứng mục III chương V2cuộn
19Lắp đặt MCB 2P-50A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAĐáp ứng mục III chương V4cái
21Lắp đặt RCBO -2P-16A-6KA-30mAĐáp ứng mục III chương V2cái
22Lắp đặt cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc, 1,5mm2 -2CĐáp ứng mục III chương V62m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục III chương V60m
24Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Đáp ứng mục III chương V4hộp
25Lắp đặt tủ chứa thiết bị 600x1000x450Đáp ứng mục III chương V1tủ
I Hạng mục: Điện tổng thể - chống sét - PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0585100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0581100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V5,8058m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,1663m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,023100m2
7Xếp gạch thẻ không nung 4x8 x18 gạch làm dấuĐáp ứng mục III chương V130viên
8GCLD Cần đèn STK D60 + bóng đèn led 100WĐáp ứng mục III chương V4cần đèn
9Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2- 1CĐáp ứng mục III chương V130m
10Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2- 2CĐáp ứng mục III chương V122m
11Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng mục III chương V122m
12Lắp đặt dây cáp CVV 1.5 mm2 - 3C (Cấp lên đèn)Đáp ứng mục III chương V30m
13Lắp đặt ống HDPE D32/25Đáp ứng mục III chương V184m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D20Đáp ứng mục III chương V0,3100m
15Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục III chương V3cọc
16Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V10m
17Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V4mối
18Hóa chất TERRAFILLĐáp ứng mục III chương V30kg
19Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 1,2mĐáp ứng mục III chương V5cái
20Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục III chương V5cọc
21Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III chương V67m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D27Đáp ứng mục III chương V8m
23Hộp kiểm tra PVC 160x160x80Đáp ứng mục III chương V1hộp
24Lắp đặt sứ đỡĐáp ứng mục III chương V10cái
25Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V7mối
26Kẹp cáp M50Đáp ứng mục III chương V10cái
27Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCĐáp ứng mục III chương V3bộ
28Bình chữa cháy Co2 -MT5 loại 5 kgĐáp ứng mục III chương V3bình
29Bình chữa cháy bột MFZ8-8kgĐáp ứng mục III chương V3bình
30Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục III chương V3cái
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,008610m3/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,07710m3/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,222310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 2.769.418.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.769.418.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.538.836.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.538.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .1
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .2
6 Máy đầm bàn bê tông .1
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy khoan .1
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
10 Tời điện (hoặc vận thăng) .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị tính: m21000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .1
18 Xe đào ≥ 0,8m3 (*) .1
19 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
20 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) .1
21 Xe lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->