Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656093-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:11:00 đến ngày 2022-07-10 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,200,339,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2300509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục móng - cột - dầm - sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện, hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.740.237.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.480.474.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộ
- Số lượng tối thiểu 200
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung ≥ 25T(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng sân bóng đá mini và hồ bơi Ban chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn MTV Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 782, đường Lý Thái Tổ, phường Hoà Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà phục vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,4589100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,1692100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2897100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,2096m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V19,5127m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,4695100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V2,565m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3273100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V3,9162m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V16,7864m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,7392100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V4,4m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,84100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V11,1618m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1001100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V32,0807m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,6982100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V12,2787m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V1,1924100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6127tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1349tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,2548tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6092tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,6445tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,6288tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4783tấn
28Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0Đáp ứng mục III chương V1,1457tấn
29Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0Đáp ứng mục III chương V1,1457tấn
30Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục III chương V2,3739100m2
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mmĐáp ứng mục III chương V0,042100m
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6889100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V1,9289100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V11,7822m3
35Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,0614m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,3m2
37Lát nền gạch Thạch Anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,3m2
38Lát nền gạch Viglacera KT 600x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UTS-606 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V7,2m2
39Lát nền gạch Viglacera KT 600x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: TS1-615 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V53,616m2
40Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,675m2
41Lát đá bậc tam cấp đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,555m2
42Cắt Joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III chương V52,2m
43Lát mặt bệ đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,4423m2
44Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,9536m3
45Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,5882m3
46Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V65,9566m3
47Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,1462m3
48Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACCĐáp ứng mục III chương V597cái
49Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AACĐáp ứng mục III chương V76,142chai
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V212,376m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V354,688m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V278,144m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,26m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V147,562m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V261,71m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V243,2188m2
57Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V243,2188m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,8m2
59Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS:ECO B3603 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V86,68m2
60Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS:ECO M3601 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V11,4m2
61Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3604 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V47,765m2
62Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3604A hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V10,44m2
63Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3603 hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V59,176m2
64Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,45m2
65Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng mục III chương V784,2219kg
66Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V142,48m
67Đắp phào 50x100mmm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V94,11m
68Kẻ joint tường ngoài rộng 50mm sâu 10mmĐáp ứng mục III chương V23,88m
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V285,904m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V240,694m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V419,532m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V285,904m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V647,026m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V13,2m2
75Cung cấp và lắp đặt trần khung chìm bằng tấm thạch caoĐáp ứng mục III chương V69,48m2
76Cung cấp và lắp đặt trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mmĐáp ứng mục III chương V38,63m2
77Lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước). Phụ kiện inox 304, bát V liên kết, chân đỡ inox SUS 304...Đáp ứng mục III chương V38,038m2
78Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2mm rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm: bulong nở, vít...)Đáp ứng mục III chương V6,2m
79Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly, khung nhôm 9745A ( bao gồm phụ kiện: bát inox BBF1010 KT 30mm )Đáp ứng mục III chương V6,2m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: tay nắm, khóa, bản lề...Đáp ứng mục III chương V18,16m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: tay nắm, khóa, bản lề...Đáp ứng mục III chương V3,52m2
82Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính trong cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: khóa...Đáp ứng mục III chương V35,7m2
83Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính mờ cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: khoá...Đáp ứng mục III chương V4,68m2
84Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III chương V62,06m2
85Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt tròn đặc D16 cách khoảng a = 120, sắt la 50x5mm, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục III chương V40,38m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V40,38m2
87Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mmĐáp ứng mục III chương V0,2048tấn
88Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mmĐáp ứng mục III chương V17,9564m2
89Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V15,0291m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,0045100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V2,0844100m2
92Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,0801100m3
93Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,0801100m3
B Hồ bơi, bể cân bằng, sân bóng đá mini
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V13,0088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,8848100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V9,124100m3
4Rải giấy dầu chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V4,7817100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V32,7798m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V104,2515m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,243100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V40,422m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,8126100m2
10Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,228m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V49,2525m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,8324100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V5,8532m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,027100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3624100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,9775tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V20,2937tấn
18Cung cấp lắp đặt mạch ngừng thi công WaterstopĐáp ứng mục III chương V119m
19Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,543m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V611,746m2
21Lát nền gạch Mosaic KT 300x300mm (dùng keo)Đáp ứng mục III chương V375m2
22Lát nền gạch men trắng KT 250x250mm (dùng keo)Đáp ứng mục III chương V79,8m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh KT 600x600mm màu trắng, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V37,5m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic KT 300x300mm (dùng keo)Đáp ứng mục III chương V128m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch thạch anh KT 300x600mm (dùng keo)Đáp ứng mục III chương V71,246m2
26Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V2.043,8938kg
27Cung cấp lắp đặt tấm nhựa thu nước máng tràn hồ bơi rộng 30cm (Transversal models)Đáp ứng mục III chương V84,8m
28Cung cấp lắp đặt dây phao phân làn (D110, nhựa nguyên sinh, dây cáp inox 304)Đáp ứng mục III chương V100m
29Cung cấp lắp đặt bục nhảy xuất phát (thân và chân đế inox 304, chiều cao bục 400mm, kích thước mặt bục 500x500mm, sơn epoxy)Đáp ứng mục III chương V5cái
30Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (5 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
31Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (6 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
32Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (7 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
33Cung cấp lắp đặt thang leo bể cân bằng ống inox SUS 304 D50 dày 1.2mm, ống inox SUS 304 D34 dày 1.2mm, mặt bích inox SUS 304 dày 5mm, bu lông nở D12 inox SUS 304Đáp ứng mục III chương V1,6m
34Cung cấp lắp đặt nắp che bể cân bằng tấm inox SUS 304 dày 3mm, hàn vào khung (2 V50x50x5mm inox SUS 304 hàn thành hộp), bản lề cối D10 inox SUS 304Đáp ứng mục III chương V1bộ
35Cung cấp ổ khóaĐáp ứng mục III chương V2cái
36Rải giấy dầu chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,3324100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V2,3559m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,324m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0062100m2
40Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,7595m3
41Lát đá bậc cấp đá Granite nhám dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V7,77m2
42Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian)Đáp ứng mục III chương V2,1356m2
43Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V6,6738kg
44Thi công nền đá base dày 150mm, lu lèn chặt K=90Đáp ứng mục III chương V1,02100m3
45Thi công nền đá mạt lẫn bột đá dày 20mmĐáp ứng mục III chương V0,136100m3
46Cung cấp lắp đặt thảm cỏ nhân tạo cao 50mmĐáp ứng mục III chương V680m2
47Đắp cát hạt mịn dày 20mmĐáp ứng mục III chương V13,6m3
48Cung cấp hạt cao su đổ 5kg/m2Đáp ứng mục III chương V680m2
49Gia công khung thành thép ốngĐáp ứng mục III chương V0,1099tấn
50Sơn khung thành bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V7,9942m2
51Cung cấp lắp đặt lưới khung thành HDPE mắt lưới 100x100 dày 4mm màu trắngĐáp ứng mục III chương V2bộ
52Cung cấp lắp dựng lưới HDPE mắt lưới 145x145 dày 3mm màu xanhĐáp ứng mục III chương V777,6m2
53Cung cấp lắp đặt cáp thép bọc nhựa D6Đáp ứng mục III chương V432m
54Cung cấp tăng đơ inox M12Đáp ứng mục III chương V96bộ
55Cung cấp lắp dựng cửa đi khung thép V50x50x5, lưới thép mạ kẽm 50x50 đường kính sợi lưới 3.5mm, thép ống mạ kẽm D75.6 dày 2mm chôn sâu 300. Bao gồm phụ kiện: tay khóa, bản lề cối D6...Đáp ứng mục III chương V4,4m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,4m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0655100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0353100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0302100m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2641m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,757m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,2602100m2
63Cung cấp lắp đặt Bulong M16 dài 400mmĐáp ứng mục III chương V96bộ
64Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,8961tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,8961tấn
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V2,4488100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V2,4488100m3
C San nền, cây xanh, bó vỉa, sân đường, ram dốc
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III chương V15,7997100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V1,58100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V5,2493100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,6177100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ, dày 200mmĐáp ứng mục III chương V23,776m3
6Trồng cỏ lá gừng TháiĐáp ứng mục III chương V1,1888100m2
7Trồng cây Hồng Lộc, cao 1 - 1.2mĐáp ứng mục III chương V5cây
8Trồng cây Trúc quân tử, cao 1.8-2.3m, bụi 2-4 câyĐáp ứng mục III chương V5bụi
9Trồng cây Huỳnh đệ, cây leo cao 0.9-1mĐáp ứng mục III chương V4cây
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0543100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0076100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0467100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,1595m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V18,999m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,0668100m2
16Rải giấy dầu chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V7,7447100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V79,3403m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,7354m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1319100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1479tấn
21Lát nền đá tự nhiên khò nhám KT 300x600 dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V804,424m2
22Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5712m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,0285m2
24Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian)Đáp ứng mục III chương V17,4119m2
25Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V54,4122kg
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,0682100m3
27Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,0682100m3
D Điện, nước tổng thể, chiếu sáng sân bóng, hệ thống lọc hồ bơi
1Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
2Lắp đặt dây CXV 1x4Cx25mm2Đáp ứng mục III chương V235m
3Lắp đặt dây CV 1x1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V235m
4Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V65m
5Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V2,35100m
6Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V65m
7Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V4cọc
8Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
9Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng mục III chương V4mối
10Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V20m
11Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3KG)Đáp ứng mục III chương V8bao
12Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời LED 120W bao gồm pinĐáp ứng mục III chương V6bộ
13Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...)Đáp ứng mục III chương V6cần đèn
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK D90 chiều cao cột Đáp ứng mục III chương V4cột
15Cung cấp lắp đặt bulong neo D20 trụ đènĐáp ứng mục III chương V16bộ
16Lắp đặt tiếp địa trụ đèn thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V4bộ
17Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần 10mm2Đáp ứng mục III chương V4m
18Cắt đường tái lập (M=300)Đáp ứng mục III chương V1461m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0158100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0944100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,8999100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4677100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4406100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,5695100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,184m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,7677m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1442100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,568m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,312100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,294m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0168100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0808tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0199tấn
34Gia công thép viền gốc LDC 50x4 nắp đan hố ga điện (900x900x800)Đáp ứng mục III chương V0,205tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V13,44m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V61 cấu kiện
37Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V2.268,75viên
38Lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng mục III chương V1cái
39Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V4cái
40Lắp đặt van 1 chiều D60Đáp ứng mục III chương V1cái
41Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V1,5100m
42Lắp đặt ống uPVC D27, PN9Đáp ứng mục III chương V0,85100m
43Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
44Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V9cái
45Lắp đặt T giảm uPVC D60-D27Đáp ứng mục III chương V1cái
46Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V2cái
47Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
48Lắp đặt van phao cơ thân đồng D60Đáp ứng mục III chương V3cái
49Lắp đặt van khoá uPVC D27Đáp ứng mục III chương V3cái
50Cắt đường tái lập (M=300)Đáp ứng mục III chương V781m
51Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,4505100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2351100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1967100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2538100m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,702m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,17m3
57Cắt đường tái lập thi công cống M1220 sau đó tái lậpĐáp ứng mục III chương V241m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3784100m3
59Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,8387100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,1641100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0888100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,1283100m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V10,5938m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V17,012m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1304100m2
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,5312100m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V24,8592m3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,5996100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V6,8448m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,4086100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,4664tấn
72Gia công thép viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa (1000x1000)Đáp ứng mục III chương V0,0929tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V6,144m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V1701 cấu kiện
75Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác inox sus 304 LA 50x3mm, inox sus 304 V5 dày 3.0mm. KT 600x600, khung 480x480x3mmĐáp ứng mục III chương V7cái
76Lắp đặt gối cống D300Đáp ứng mục III chương V18cái
77Lắp đặt ống cống BTLT D300-VH, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III chương V6đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V6mối nối
79Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,18100m
80Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
81Lắp đặt ống uPVC D220, PN9Đáp ứng mục III chương V1100m
82Cắt đường để thi công ống nước thải sau đó tái lậpĐáp ứng mục III chương V521m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1695100m3
84Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,0429100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0304100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0632100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1492100m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,936m3
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,048m3
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,78m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0445100m2
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,3978m3
93Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4395100m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,4848m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0214100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0249tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V81 cấu kiện
98Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III chương V1,2100m
99Lắp đặt Lơi uPVC D168Đáp ứng mục III chương V4cái
100Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210 (loại ngoài trời IP65)Đáp ứng mục III chương V1tủ
101Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
102Lắp đèn pha ngoài trời IP 65 150WĐáp ứng mục III chương V18bộ
103Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V160m
104Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V160m
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0004100m3
106Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,332100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2139100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1181100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2143100m3
110Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,084m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0066100m2
112Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V1.037,5viên
113Lắp đặt ống uPVC D75 dày 3.6mmĐáp ứng mục III chương V1,8100m
114Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
115Lắp đặt T uPVC D75 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V16cái
116Lắp đặt Co uPVC D75 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V26cái
117Lắp đặt nối rút uPVC D75/D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V24cái
118Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V4cái
119Cung cấp lắp đặt mắt hút đáyĐáp ứng mục III chương V18cái
120Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V2,3100m
121Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V20cái
122Cung cấp lắp đặt mắt trả nướcĐáp ứng mục III chương V4cái
123Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V3,1100m
124Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V37cái
125Cung cấp lắp đặt mắt hút vệ sinhĐáp ứng mục III chương V6cái
126Lắp đặt ống uPVC D90 dày 4.3mmĐáp ứng mục III chương V0,34100m
127Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V8cái
128Cung cấp lắp đặt mắt thoát mương tràngĐáp ứng mục III chương V4cái
129Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V0,24100m
130Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V16cái
131Cung cấp lắp đặt mắt hút ngược dòngĐáp ứng mục III chương V4cái
132Cung cấp lắp đặt mắt đẩy ngược dòngĐáp ứng mục III chương V4cái
133Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V1,6100m
134Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V12cái
135Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V4cái
136Lắp đặt van 1 chiều D60Đáp ứng mục III chương V4cái
137Lắp đặt phao cấp nước D60Đáp ứng mục III chương V2cái
138Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V260m
139Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V260m
140Lắp đèn halogen 12V-100W hồ bơiĐáp ứng mục III chương V12bộ
141Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V180m
142Lắp đặt ống uPVC D27, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V1,8100m
143Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,7115100m3
144Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,7115100m3
E Điện, nước, PCCC khối nhà phục vụ
1Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V7bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led daylight 9W (Rạng Đông AT10 90/9W hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V43bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V3bộ
4Lắp đặt quạt trần 66W - 215 m3/phút - tốc độ 150m/phútĐáp ứng mục III chương V4cái
5Lắp đặt đèn ốp trần đổi màu LN16 480/40W lắp nổi (Rạng Đông LN 16 ĐM480/40W)Đáp ứng mục III chương V2bộ
6Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M (Rạng Đông LD01 1000/12W (12DVC) hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V16m
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V3cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V8cái
9Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V9cái
11Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 1.5HP, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng mục III chương V1máy
12Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,05100m
13Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1hộp
14Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150Đáp ứng mục III chương V1tủ
15Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
19Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
20Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mAĐáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng mục III chương V210m
22Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V90m
23Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
24Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V150m
25Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V14m
26Lắp đặt dây CVV 4Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V14m
27Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,1100m
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V8,91m2
29Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng mục III chương V21m
30Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V9m
31Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
32Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
33Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT, bóng Led 5W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V0,45 đèn
34Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V0,45 đèn
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V0,72m2
36Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
37Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
38Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V2bảng
39Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200Đáp ứng mục III chương V2tủ
40Lắp đặt van khóa PPR D25 (van gạt nóng)Đáp ứng mục III chương V2cái
41Lắp đặt ống PPR D25, PN20Đáp ứng mục III chương V0,55100m
42Lắp đặt Co PPR D25, PN20Đáp ứng mục III chương V22cái
43Lắp đặt T PPR D25, PN20Đáp ứng mục III chương V16cái
44Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2”)Đáp ứng mục III chương V15cái
45Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,7100m
46Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V30cái
47Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V32cái
48Lắp đặt Co giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V26cái
49Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V26cái
50Lắp đặt van uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
51Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V26cái
52Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng mục III chương V7bộ
53Lắp đặt vòi cấp lavabo nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V7bộ
54Lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
55Lắp đặt dây cấp nước lạnh lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
56Lắp đặt dây cấp nước nóng lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục III chương V3bộ
58Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứngĐáp ứng mục III chương V4bộ
61Lắp đặt vòi xả rửa sànĐáp ứng mục III chương V6cái
62Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng mục III chương V8cái
63Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen)Đáp ứng mục III chương V6bộ
64Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,36100m
65Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V1,08100m
66Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,3100m
67Lắp đặt Lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V24cái
68Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V59cái
69Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V8cái
70Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
71Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V3cái
72Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V9cái
73Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V6cái
74Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
75Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V8cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V13cái
77Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D114Đáp ứng mục III chương V1cái
78Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
79Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V8cái
80Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
81Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
82Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
83Lắp đặt bít trơn uPVC D114Đáp ứng mục III chương V3cái
84Lắp đặt bít trơn uPVC D90Đáp ứng mục III chương V21cái
85Lắp đặt bít trơn uPVC D60Đáp ứng mục III chương V11cái
F Thiết bị lắp đặt vào công trình
1Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V1bộ
2Bộ lọc V90 hồ bơiĐáp ứng mục III chương V4bộ
3Bơm lọc 3HP hồ bơiĐáp ứng mục III chương V4bộ
4Bơm ngược dòng 4kW - 71m3/h hồ bơiĐáp ứng mục III chương V4bộ
5Tủ điện vận hành thiết bị lọc hồ bơiĐáp ứng mục III chương V1tủ
6Máy Ozone 80G/H (trọn bộ phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V2máy
7Bộ trộn Ozone vào nước (trọn bộ phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V2bộ
8Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240LĐáp ứng mục III chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2300509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục móng - cột - dầm - sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện, hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.740.237.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.480.474.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy đầm dùi bê tông .3
4 Máy đầm bàn bê tông .1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg .2
6 Máy hàn .1
7 Máy khoan cầm tay .2
8 Máy khoan đứng .1
9 Máy mài .1
10 Máy trộn bê tông, trộn vữa .3
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị tính: bộ200
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị tính: m2500
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Máy ủi (*) .1
16 Máy đào (*) .1
17 Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) .1
18 Máy lu rung ≥ 25T(*) .1
19 Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->