Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:11:00 đến ngày 2022-07-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,200,339,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2300509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục móng - cột - dầm - sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện, hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.740.237.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.480.474.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.474.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung ≥ 25T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng sân bóng đá mini và hồ bơi Ban chỉ huy Quân sự huyện Bàu Bàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 6, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Tầng 5, khu Trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, đường D3, khu đô thị Bàu Bàng, khu phố Đồng Sổ, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà phục vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,4589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,2096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 19,5127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,4695 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 3,9162 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 16,7864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 11,1618 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1001 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 32,0807 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,6982 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 12,2787 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 1,1924 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6127 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1349 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2548 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,6445 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,6288 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4783 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1457 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1457 | tấn |
| 30 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,3739 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6889 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,9289 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 11,7822 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,0614 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,3 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Thạch Anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,3 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Viglacera KT 600x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UTS-606 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch Viglacera KT 600x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: TS1-615 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 53,616 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,675 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,555 | m2 |
| 42 | Cắt Joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | 52,2 | m |
| 43 | Lát mặt bệ đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,4423 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,9536 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,5882 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 65,9566 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,1462 | m3 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACC | Đáp ứng mục III chương V | 597 | cái |
| 49 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AAC | Đáp ứng mục III chương V | 76,142 | chai |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 212,376 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 354,688 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 278,144 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,26 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 147,562 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 261,71 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 243,2188 | m2 |
| 57 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 243,2188 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,8 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS:ECO B3603 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 86,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS:ECO M3601 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 11,4 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3604 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 47,765 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3604A hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 10,44 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Viglacera MS: UB3603 hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 59,176 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,45 | m2 |
| 65 | Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 784,2219 | kg |
| 66 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 142,48 | m |
| 67 | Đắp phào 50x100mmm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 94,11 | m |
| 68 | Kẻ joint tường ngoài rộng 50mm sâu 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 23,88 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 285,904 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 240,694 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 419,532 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 285,904 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 647,026 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 13,2 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt trần khung chìm bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 69,48 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm | Đáp ứng mục III chương V | 38,63 | m2 |
| 77 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước). Phụ kiện inox 304, bát V liên kết, chân đỡ inox SUS 304... | Đáp ứng mục III chương V | 38,038 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ lavabo inox, thanh inox vuông 40x40x2mm rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm: bulong nở, vít...) | Đáp ứng mục III chương V | 6,2 | m |
| 79 | Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly, khung nhôm 9745A ( bao gồm phụ kiện: bát inox BBF1010 KT 30mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 6,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: tay nắm, khóa, bản lề... | Đáp ứng mục III chương V | 18,16 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: tay nắm, khóa, bản lề... | Đáp ứng mục III chương V | 3,52 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính trong cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: khóa... | Đáp ứng mục III chương V | 35,7 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính mờ cường lực dày 8mm. Bao gồm toàn bộ phụ kiện: khoá... | Đáp ứng mục III chương V | 4,68 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 62,06 | m2 |
| 85 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt tròn đặc D16 cách khoảng a = 120, sắt la 50x5mm, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 40,38 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 40,38 | m2 |
| 87 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2048 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 17,9564 | m2 |
| 89 | Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 15,0291 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,0045 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 2,0844 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,0801 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0801 | 100m3 |
| B | Hồ bơi, bể cân bằng, sân bóng đá mini | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 13,0088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,8848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 9,124 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 4,7817 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 32,7798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 104,2515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 40,422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,228 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 49,2525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,8324 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,8532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,9775 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 20,2937 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp đặt mạch ngừng thi công Waterstop | Đáp ứng mục III chương V | 119 | m |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,543 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 611,746 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Mosaic KT 300x300mm (dùng keo) | Đáp ứng mục III chương V | 375 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch men trắng KT 250x250mm (dùng keo) | Đáp ứng mục III chương V | 79,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh KT 600x600mm màu trắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic KT 300x300mm (dùng keo) | Đáp ứng mục III chương V | 128 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thạch anh KT 300x600mm (dùng keo) | Đáp ứng mục III chương V | 71,246 | m2 |
| 26 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 2.043,8938 | kg |
| 27 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa thu nước máng tràn hồ bơi rộng 30cm (Transversal models) | Đáp ứng mục III chương V | 84,8 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt dây phao phân làn (D110, nhựa nguyên sinh, dây cáp inox 304) | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bục nhảy xuất phát (thân và chân đế inox 304, chiều cao bục 400mm, kích thước mặt bục 500x500mm, sơn epoxy) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (5 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (6 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (7 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt thang leo bể cân bằng ống inox SUS 304 D50 dày 1.2mm, ống inox SUS 304 D34 dày 1.2mm, mặt bích inox SUS 304 dày 5mm, bu lông nở D12 inox SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt nắp che bể cân bằng tấm inox SUS 304 dày 3mm, hàn vào khung (2 V50x50x5mm inox SUS 304 hàn thành hộp), bản lề cối D10 inox SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp ổ khóa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 36 | Rải giấy dầu chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,3559 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7595 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cấp đá Granite nhám dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 7,77 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) | Đáp ứng mục III chương V | 2,1356 | m2 |
| 43 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 6,6738 | kg |
| 44 | Thi công nền đá base dày 150mm, lu lèn chặt K=90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | 100m3 |
| 45 | Thi công nền đá mạt lẫn bột đá dày 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,136 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 680 | m2 |
| 47 | Đắp cát hạt mịn dày 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 13,6 | m3 |
| 48 | Cung cấp hạt cao su đổ 5kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 680 | m2 |
| 49 | Gia công khung thành thép ống | Đáp ứng mục III chương V | 0,1099 | tấn |
| 50 | Sơn khung thành bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 7,9942 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt lưới khung thành HDPE mắt lưới 100x100 dày 4mm màu trắng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp dựng lưới HDPE mắt lưới 145x145 dày 3mm màu xanh | Đáp ứng mục III chương V | 777,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cáp thép bọc nhựa D6 | Đáp ứng mục III chương V | 432 | m |
| 54 | Cung cấp tăng đơ inox M12 | Đáp ứng mục III chương V | 96 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung thép V50x50x5, lưới thép mạ kẽm 50x50 đường kính sợi lưới 3.5mm, thép ống mạ kẽm D75.6 dày 2mm chôn sâu 300. Bao gồm phụ kiện: tay khóa, bản lề cối D6... | Đáp ứng mục III chương V | 4,4 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,4 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2641 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,757 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16 dài 400mm | Đáp ứng mục III chương V | 96 | bộ |
| 64 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8961 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,8961 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,4488 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2,4488 | 100m3 |
| C | San nền, cây xanh, bó vỉa, sân đường, ram dốc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 15,7997 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 1,58 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 5,2493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,6177 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ, dày 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 23,776 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng Thái | Đáp ứng mục III chương V | 1,1888 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Hồng Lộc, cao 1 - 1.2m | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây Trúc quân tử, cao 1.8-2.3m, bụi 2-4 cây | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bụi |
| 9 | Trồng cây Huỳnh đệ, cây leo cao 0.9-1m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,1595 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 18,999 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,0668 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 7,7447 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 79,3403 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,7354 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1479 | tấn |
| 21 | Lát nền đá tự nhiên khò nhám KT 300x600 dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 804,424 | m2 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5712 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,0285 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) | Đáp ứng mục III chương V | 17,4119 | m2 |
| 25 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 54,4122 | kg |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,0682 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0682 | 100m3 |
| D | Điện, nước tổng thể, chiếu sáng sân bóng, hệ thống lọc hồ bơi | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 1x4Cx25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 235 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1x1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 235 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 2,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 11 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3KG) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bao |
| 12 | Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời LED 120W bao gồm pin | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK D90 chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cột |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D20 trụ đèn | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa trụ đèn thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 17 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần 10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 18 | Cắt đường tái lập (M=300) | Đáp ứng mục III chương V | 146 | 1m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8999 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4677 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4406 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,184 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,7677 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,568 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,312 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,294 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0808 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0199 | tấn |
| 34 | Gia công thép viền gốc LDC 50x4 nắp đan hố ga điện (900x900x800) | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 13,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 2.268,75 | viên |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ thân đồng D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 50 | Cắt đường tái lập (M=300) | Đáp ứng mục III chương V | 78 | 1m |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1967 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,702 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,17 | m3 |
| 57 | Cắt đường tái lập thi công cống M1220 sau đó tái lập | Đáp ứng mục III chương V | 24 | 1m |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3784 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,1283 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 10,5938 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,012 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,5312 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 24,8592 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,5996 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,8448 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,4086 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,4664 | tấn |
| 72 | Gia công thép viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa (1000x1000) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0929 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 6,144 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 75 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác inox sus 304 LA 50x3mm, inox sus 304 V5 dày 3.0mm. KT 600x600, khung 480x480x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt gối cống D300 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống cống BTLT D300-VH, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D220, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 82 | Cắt đường để thi công ống nước thải sau đó tái lập | Đáp ứng mục III chương V | 52 | 1m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,936 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,048 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,78 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,3978 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4395 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4848 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0249 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210 (loại ngoài trời IP65) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đèn pha ngoài trời IP 65 150W | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,332 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 112 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 1.037,5 | viên |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D75 dày 3.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt T uPVC D75 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co uPVC D75 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối rút uPVC D75/D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt mắt hút đáy | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 122 | Cung cấp lắp đặt mắt trả nước | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 125 | Cung cấp lắp đặt mắt hút vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 4.3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,34 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt mắt thoát mương tràng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 131 | Cung cấp lắp đặt mắt hút ngược dòng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 132 | Cung cấp lắp đặt mắt đẩy ngược dòng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phao cấp nước D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 260 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 260 | m |
| 140 | Lắp đèn halogen 12V-100W hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC D27, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 143 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,7115 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7115 | 100m3 |
| E | Điện, nước, PCCC khối nhà phục vụ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led daylight 9W (Rạng Đông AT10 90/9W hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 66W - 215 m3/phút - tốc độ 150m/phút | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần đổi màu LN16 480/40W lắp nổi (Rạng Đông LN 16 ĐM480/40W) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M (Rạng Đông LD01 1000/12W (12DVC) hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 1.5HP, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CVV 4Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 8,91 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT, bóng Led 5W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 38 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bảng |
| 39 | Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR D25 (van gạt nóng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Co PPR D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt T PPR D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2”) | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt van uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi cấp lavabo nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây cấp nước lạnh lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cấp nước nóng lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| F | Thiết bị lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lọc V90 hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bơm lọc 3HP hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bơm ngược dòng 4kW - 71m3/h hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện vận hành thiết bị lọc hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 6 | Máy Ozone 80G/H (trọn bộ phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 7 | Bộ trộn Ozone vào nước (trọn bộ phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2300509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục móng - cột - dầm - sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện, hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.740.237.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.480.474.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.474.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | . | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | . | 2 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | . | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | . | 1 |
| 9 | Máy mài | . | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 3 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị tính: bộ | 200 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị tính: m2 | 500 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi (*) | . | 1 |
| 16 | Máy đào (*) | . | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 18 | Máy lu rung ≥ 25T(*) | . | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi