Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670532-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:08:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,750,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 9.454.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) ≥ 9.454.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tưng thành viên liên danh phải bố trí 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ; có thời gian Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên (thời gian tốt nghiệp cao đẳng tối thiểu 03 năm) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ tập huấn ATGT.- Đã từng Phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách ATGT tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị căng kéo cáp thép dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV; 01 Xe lu 6T-8T; 01 Máy đầm bánh lốp 16T; 01 Xe lu 10T; 01 Xe tưới nhựa chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiểm định thử tải cầu, gia cường tải trọng cầu
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giao thông Sài Gòn; Địa chỉ: 460 Đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cầu Kênh Tân Hưng
B Tăng cường kết cấu nhịp
C Tăng cường dầm ngang loại 1, loại 2
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V256lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
4Khoan tạo lỗ D50, L=180Mô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
5Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
9Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3lít
10Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
11Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668
12Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051
D Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
2Ống nhựa HDPE D40/44Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
E Tăng dầm chủ bằng vải sợi
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V159,5051m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,975m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V129,45m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
F Sửa chữa lan can
G Gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2002tấn
2Bê tông lan can 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V11,485
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,824
4Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
6Khoan tạo lỗ D18, L=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V326lỗ
7Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lít
H Tay vịn thép
1Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8569tấn
2Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9139tấn
3Lắp dựng thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7707tấn
I Ống thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
2Sản xuất thép tấm nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
3Lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Khoan tạo lỗ D116, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33lít
J Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
5Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
6Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Khe co giãn bổ sung
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
2Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
4Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
5Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
6Khoan tạo lỗ D16, L=16cmMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
7Khoan tạo lỗ D10, L=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V64lỗ
8Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Đai thép cố định ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3lít
L Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
M Sửa chữa mở rộng
N Mở rộng phần cầu
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m²
2Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,87m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m²
O Mở rộng phần đường
1Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m²
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m³
P Biển tên cầu
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang chữ nhật KT 0,52x0,78mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Thép hình, bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2255Kg
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,068
Q Hạng mục cầu N9
R Tăng cường kết cấu nhịp
S Tăng cường dầm ngang loại 1+2
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V144lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
4Khoan tạo lỗ D50, L=180Mô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
5Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014tấn
9Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lít
10Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
11Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668
12Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051
T Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
2Ống nhựa HDPE D40/44Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
U Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon, tăng cường BMC bằng sợi thuỷ tinh
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V159,5051m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,975m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V159,7m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
V Sửa chữa bản mặt cầu
W Sửa chữa bản bê tông mặt cầu
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5971tấn
3Bê tông bản mặt cầu 30MPa, phụ gia NKNMô tả kỹ thuật theo chương V41,119
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,892
5Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,142m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,142m2
7Khoan tạo lỗ D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V320lỗ
8Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V320lỗ
9Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lít
X Sửa chữa lớp phủ mặt cầu
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9632100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9632100m²
3Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V196,32m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9632100m²
Y Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
5Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
6Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Z Khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911tấn
2Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,882
4Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V161m
5Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
6Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
7Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
8Khoan tạo lỗ D16, L=16cmMô tả kỹ thuật theo chương V116lỗ
9Khoan tạo lỗ D10, L=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
10Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Đai thép cố định ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lít
AA Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
AB Vạch sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,3493
AC Hạng mục cầu N11
AD Tăng cường kết cấu nhịp
AE Tăng cường dầm ngang
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V132lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
4Khoan tạo lỗ D18, L=21cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
5Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
6Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9lít
11Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
12Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06
13Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032
AF Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
2Ống nhựa HDPE D58/63Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
AG Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V68,1961m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V68,391m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,599m2
AH Sửa chữa lan can
AI Gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
2Bê tông lan can 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,82
4Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
6Khoan tạo lỗ D18, L=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V166lỗ
7Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lít
AJ Tay vịn thép
1Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4364tấn
2Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4722tấn
3Lắp dựng thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9085tấn
AK Ống thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
2Sản xuất thép tấm nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
3Lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Khoan tạo lỗ D116, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22lít
AL Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m2
5Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
6Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AM Khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
2Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,235
4Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
6Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
7Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
8Khoan tạo lỗ D16, L=16cmMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
9Khoan tạo lỗ D10, L=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V64lỗ
10Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
11Đai thép cố định ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3lít
AN Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
AO Sửa chữa đường đầu cầu
AP Cải tạo mặt cầu
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m²
2Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,83m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m²
AQ Cải tạo mặt đường
1Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m²
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m³
AR Vạch sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,247
AS Hạng mục cầu N3
AT Tăng cường kết cấu nhịp
AU Tăng cường dầm ngang
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V132lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
4Khoan tạo lỗ D18, L=21cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
5Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
6Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9lít
11Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m²
13Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06
14Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032
AV Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
2Ống nhựa HDPE D58/63Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
AW Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V68,1961m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V68,391m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,599m2
AX Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Thép tấm (Khấu hao 1,5%*2/26 tháng +5%*1 lần LD, TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
5Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m2
6Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
7Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AY Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
AZ Hạng mục cầu Bù Lu
BA Tăng cường kết cấu nhịp
BB Tăng cường dầm ngang loại 1+2
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V256lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
4Khoan tạo lỗ D50, L=180Mô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
5Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
9Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3lít
10Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,524m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629100m²
12Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668
13Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051
BC Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
2Ống nhựa HDPE D40/44Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
BD Tăng dầm chủ bằng vải sợi
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V159,5051m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,975m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V159,7m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
BE Sửa chữa lan can
BF Gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2002tấn
2Bê tông lan can 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V11,485
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6027100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,824
5Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
7Khoan tạo lỗ D18, L=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V326lỗ
8Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lít
BG Tay vịn thép
1Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8569tấn
2Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9139tấn
3Lắp dựng thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7707tấn
BH Ống thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
2Sản xuất thép tấm nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
3Lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Khoan tạo lỗ D116, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
5Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33lít
BI Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
5Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
6Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
BJ Khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911tấn
2Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,646
4Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V161m
5Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
6Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
7Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
8Khoan tạo lỗ D16, L=16cmMô tả kỹ thuật theo chương V116lỗ
9Khoan tạo lỗ D10, L=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
10Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Đai thép cố định ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lít
BK Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
BL Sửa chữa mở rộng
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0632100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0404100m²
3Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190,96m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1948100m²
5Làm móng lớp trên cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m³
BM Biển tên cầu
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang chữ nhật KT 0,52x0,78mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Thép hình, bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2255Kg
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,247
BN Hạng mục cầu Kênh Tiêu
BO Tăng cường kết cấu nhịp
BP Tăng cường dầm ngang
1Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
2Khoan tạo lỗ D18, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V132lỗ
3Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
4Khoan tạo lỗ D18, L=21cmMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
5Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
6Khoan tạo lỗ D150, L=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
10Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4lít
11Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m2
12Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06
13Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032
BQ Tăng cường dự ứng lực ngang
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
2Ống nhựa HDPE D58/63Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
BR Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V68,1961m2
2Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
3Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V68,391m2
4Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,599m2
BS Thay gối cầu
1Nâng hạ dầm cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu dầm
2Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m2
5Kích 100TMô tả kỹ thuật theo chương V32ca
6Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
BT Hộ lan mềm
1Cột thép D114x4x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
2Tấm ốp đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Tấm giữa 3320mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Bulong D16X35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D19X180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bản đệm 70x465x5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
9Bê tông móng cột 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m³
10Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384
11Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
BU Hạng mục Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 9.454.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) ≥ 9.454.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tưng thành viên liên danh phải bố trí 01 người). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ; có thời gian Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
4 Phụ trách thanh toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. 1 - Có bằng cao đẳng trở lên (thời gian tốt nghiệp cao đẳng tối thiểu 03 năm) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ tập huấn ATGT.- Đã từng Phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách ATGT tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy ủi 108CV1
3 Xe lu bánh thép 10T1
4 Máy khoan bê tông 1.5kw2
5 Máy hàn 23kw2
6 Máy cắt bê tông 1.5kw1
7 Máy trộn bê tông 250l1
8 Ô tô 7T2
9 Cần trục Ô tô 10T1
10 Thiết bị căng kéo cáp thép dự ứng lực Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
11 Bộ thảm BTN 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV; 01 Xe lu 6T-8T; 01 Máy đầm bánh lốp 16T; 01 Xe lu 10T; 01 Xe tưới nhựa chuyên dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->