Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:08:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,750,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 9.454.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) ≥ 9.454.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tưng thành viên liên danh phải bố trí 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ; có thời gian Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên (thời gian tốt nghiệp cao đẳng tối thiểu 03 năm) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ tập huấn ATGT.- Đã từng Phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách ATGT tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị căng kéo cáp thép dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV; 01 Xe lu 6T-8T; 01 Máy đầm bánh lốp 16T; 01 Xe lu 10T; 01 Xe tưới nhựa chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiểm định thử tải cầu, gia cường tải trọng cầu 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822132.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cầu Kênh Tân Hưng | |||
| B | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| C | Tăng cường dầm ngang loại 1, loại 2 | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D50, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | lít |
| 10 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m³ |
| 12 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m³ |
| D | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| E | Tăng dầm chủ bằng vải sợi | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,505 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,45 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| F | Sửa chữa lan can | |||
| G | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2002 | tấn |
| 2 | Bê tông lan can 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,485 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,824 | m³ |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D18, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | lỗ |
| 7 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| H | Tay vịn thép | |||
| 1 | Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | tấn |
| I | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép tấm nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 3 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ D116, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | lít |
| J | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 5 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 6 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | Khe co giãn bổ sung | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 2 | Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 3 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 4 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 5 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 6 | Khoan tạo lỗ D16, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 7 | Khoan tạo lỗ D10, L=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 8 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Đai thép cố định ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lít |
| L | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| M | Sửa chữa mở rộng | |||
| N | Mở rộng phần cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m² |
| 2 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m² |
| O | Mở rộng phần đường | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m³ |
| P | Biển tên cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang chữ nhật KT 0,52x0,78m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2255 | Kg |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,068 | m² |
| Q | Hạng mục cầu N9 | |||
| R | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| S | Tăng cường dầm ngang loại 1+2 | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D50, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lít |
| 10 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m³ |
| 12 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m³ |
| T | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| U | Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon, tăng cường BMC bằng sợi thuỷ tinh | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,505 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| V | Sửa chữa bản mặt cầu | |||
| W | Sửa chữa bản bê tông mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5971 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, phụ gia NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,119 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,892 | m³ |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,142 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,142 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | lỗ |
| 8 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lít |
| X | Sửa chữa lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m² |
| 3 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m² |
| Y | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 5 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 6 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Z | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | tấn |
| 2 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m³ |
| 4 | Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 6 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 7 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D16, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | lỗ |
| 9 | Khoan tạo lỗ D10, L=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 10 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| AA | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| AB | Vạch sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3493 | m² |
| AC | Hạng mục cầu N11 | |||
| AD | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| AE | Tăng cường dầm ngang | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 6 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | lít |
| 11 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m³ |
| 13 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m³ |
| AF | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| AG | Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,196 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,391 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | m2 |
| AH | Sửa chữa lan can | |||
| AI | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 2 | Bê tông lan can 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m³ |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D18, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | lỗ |
| 7 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| AJ | Tay vịn thép | |||
| 1 | Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9085 | tấn |
| AK | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép tấm nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 3 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ D116, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | lít |
| AL | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 5 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 6 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AM | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 2 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m³ |
| 4 | Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 6 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 7 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D16, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 9 | Khoan tạo lỗ D10, L=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 10 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lít |
| AN | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| AO | Sửa chữa đường đầu cầu | |||
| AP | Cải tạo mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m² |
| 2 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m² |
| AQ | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m³ |
| AR | Vạch sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,247 | m² |
| AS | Hạng mục cầu N3 | |||
| AT | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| AU | Tăng cường dầm ngang | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 6 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | lít |
| 11 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m² |
| 13 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m³ |
| 14 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m³ |
| AV | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| AW | Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,196 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,391 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | m2 |
| AX | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Thép tấm (Khấu hao 1,5%*2/26 tháng +5%*1 lần LD, TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 6 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 7 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AY | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| AZ | Hạng mục cầu Bù Lu | |||
| BA | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| BB | Tăng cường dầm ngang loại 1+2 | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D50, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | lít |
| 10 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m² |
| 12 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m³ |
| 13 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m³ |
| BC | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| BD | Tăng dầm chủ bằng vải sợi | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,505 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| BE | Sửa chữa lan can | |||
| BF | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2002 | tấn |
| 2 | Bê tông lan can 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,485 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,824 | m³ |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ D18, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | lỗ |
| 8 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| BG | Tay vịn thép | |||
| 1 | Sản xuất thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | tấn |
| BH | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D114,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép tấm nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 3 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ D116, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | lít |
| BI | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 5 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 6 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 400*200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BJ | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | tấn |
| 2 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m³ |
| 4 | Khe co giãn tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 6 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 7 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D16, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | lỗ |
| 9 | Khoan tạo lỗ D10, L=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 10 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| BK | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| BL | Sửa chữa mở rộng | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0632 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | 100m² |
| 3 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,96 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1948 | 100m² |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m³ |
| BM | Biển tên cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang chữ nhật KT 0,52x0,78m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Thép hình, bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2255 | Kg |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,247 | m² |
| BN | Hạng mục cầu Kênh Tiêu | |||
| BO | Tăng cường kết cấu nhịp | |||
| BP | Tăng cường dầm ngang | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18, L=19,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D70, L=22,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 6 | Khoan tạo lỗ D150, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | lít |
| 11 | Quét dính bám bằng Sika 732 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm Sikagrout 214-11 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m³ |
| 13 | Vữa không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá = 100/0) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m³ |
| BQ | Tăng cường dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 2 | Ống nhựa HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| BR | Tăng dầm chủ bằng vải sợi cacbon | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,196 | 1m2 |
| 2 | Trám vá và tạo phẳng bằng Sikadur 731 chiều dày TB 1cm hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn- lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,391 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | m2 |
| BS | Thay gối cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 5 | Kích 100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ca |
| 6 | Gối cầu cao su cốt bản thép di động 150*200*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| BT | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cột thép D114x4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Tấm ốp đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 3320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Bulong D16X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D19X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông móng cột 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 1m³ |
| 10 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 11 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| BU | Hạng mục Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 9.454.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, gia cường nâng tải trọng cầu cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) ≥ 9.454.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tưng thành viên liên danh phải bố trí 01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có thời gian làm Phó Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cầu đường bộ; có thời gian Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (thời gian tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm), thuộc các chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách thanh toán tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm a, khoản 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên (thời gian tốt nghiệp cao đẳng tối thiểu 03 năm) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ tập huấn ATGT.- Đã từng Phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ); có thời gian phụ trách ATGT tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép | 10T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 1.5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 8 | Ô tô | 7T | 2 |
| 9 | Cần trục Ô tô | 10T | 1 |
| 10 | Thiết bị căng kéo cáp thép dự ứng lực | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Bộ thảm BTN | 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV; 01 Xe lu 6T-8T; 01 Máy đầm bánh lốp 16T; 01 Xe lu 10T; 01 Xe tưới nhựa chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi