Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn, lát sân nền và một số hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm chính trị huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688643-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn, lát sân nền và một số hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm chính trị huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220688594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:07:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.722753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.445506E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.951.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà ăn, lát sân nền và một số hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm chính trị huyện Đô Lương
Xây dựng nhà ăn, lát sân nền và một số hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm chính trị huyện Đô Lương
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP xây dựng Nguyên Thìn - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,6959m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2117m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7917100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0745100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4946m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7293100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,485tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,606tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,85m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,0645m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,8523m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9822m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,612tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9338m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7466100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,3308m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,134tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,905tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7603100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7678m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1699100m2
23Bạt xác rắn lót dầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,99m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,233tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,836tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,1472m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,62100m2
28Bạt xác rắn lót sànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC262m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,458tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,151m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1786100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,159tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,113tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7839m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,31 cấu kiện
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0172m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,8377m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9904m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8514m3
40Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,423tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,423tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen dày 0.45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1826100m2
43Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,3md
44Ke chống lật mái (5 cái /m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.590cái
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC218,1864m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,7504m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,328m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,226m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC330,09m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC176,6268m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,486m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,672m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,99m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC262m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC198,7m
56Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,06m
57Bả bằng bột bả Nero vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC275,1128m2
58Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC509,054m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC306,6908m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC477,476m2
61SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2m2
62SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,28m2
63SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3m2
64SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72m2
65SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3m2
66Gia công lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,135tấn
67Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,98kg
68Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7268m2
69Vách ngăn composite+ phụ kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,389m2
70Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa, tủ điện tổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
71Lắp hộp automatChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
84Máy điều hoà 2 cục 1 chiều, loại Panasonic máy treo tường 12000BTUChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5máy
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, loại Panasonic máy treo tường 12000BTUChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5máy
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
87Lắp đặt ổ cắm baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23cái
88Hộp nối dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
89Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC400m
90Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
91Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
92Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
95Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cọc
96Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m3
98Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m3
99Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bình
100Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
101Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
102Linh kiện báo cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
105Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
106Lắp đặt tê PPR D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
110Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
113Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
114Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
117Lắp đặt hộp đựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
119Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
120Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
121Lắp đặt vòi rửa 2 vòi rửa chậu bếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
127Lắp đặt cút PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
128Lắp đặt tê PVC D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
129Lắp đặt cút PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8584m3
131Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2861m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4888m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9218m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0133100m2
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0123100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0865tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,418m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0254100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0426tấn
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5211m3
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7832m2
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7832m2
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cấu kiện
144Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7832m2
B Lát gạch
1San sửa mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1ca máy
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,3m3
3Lớp VXM tạo phẳng lát gạch dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.248m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.248m2
C Mái tôn nhà ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,154100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,925m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4373m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1303tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1303tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5283tấn
9Lắp dựng vì kèo thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5283tấn
10Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4469tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4469tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen dày 0.45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,437100m2
13Ke chống bão (5cái/1m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.215cái
14Máng xối tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,7md
D Mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8626100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8029m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6535100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,904m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,904m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,24m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,28m3
9Trát tường mương phía trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC211,2m2
10Ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1824100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4646tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,32m3
13Lắp đặt tấm đan đục sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.722753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.445506E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.951.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt2
3 Ô tô tưới nước CS ≥5m3, đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt3
8 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->