Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định thuộc pha PTM năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640110-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220603163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 19:24:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,047,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954571003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90914201E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.312.133.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.624.266.270 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định thuộc pha PTM năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phố Vĩnh; 52/42 Phan Thanh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Tân; 634 đường 2/9, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM 21BD109
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,442tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,16kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT619,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
18Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
19Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
21Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
22Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
23Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,218m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,299tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,483100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,403m3
32Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,098m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,895m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,192m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,089100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,215m3
39Bê tông nền nhà trạm , đổ bằng , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,075m3
40Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,244m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,159m3
45Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,532m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,795m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m2
48Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
50Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,588m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,138m3
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,413m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,510m
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
62Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
63Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
65Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
66Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,51m
68Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
69Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
70Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
71Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
72Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
73Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
74Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
75Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT631m
76Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
77Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
79Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,876m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
81Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
83Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
85Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
88Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
89Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
92Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
93Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
94Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
95Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
96Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
97Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
98Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
99Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
100Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
101Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
102Ổ khóa số U, Schone 4 Số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
103Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
104Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
B TRẠM 21BD059
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,442tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,86kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT619,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
18Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
19Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
21Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
22Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
23Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,218m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,299tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,483100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,403m3
32Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,098m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,895m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,192m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,089100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,215m3
39Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,075m3
40Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,244m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,159m3
45Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,532m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,795m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m2
48Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
50Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,728m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,585100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,959m3
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT451cột
55Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cột
56Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66bộ
57Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,022m3
58Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13410m
59Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
60Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
61Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
62Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
63Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
64Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
66Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
67Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,51m
69Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
70Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
71Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
72Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
73Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
74Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
75Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
76Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT631m
77Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
78Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
79Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
80Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,876m3
81Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
82Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
83Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
84Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
85Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
86Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
89Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
90Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
93Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
94Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
95Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
96Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
97Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
99Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
100Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
101Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
102Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
103Ổ khóa số U, Schone 4 Số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
104Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
105Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
C TRẠM 21BD089
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,442tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,86kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT619,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
18Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
19Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
21Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
22Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
23Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,218m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,299tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,483100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,403m3
32Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,098m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,895m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,192m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,089100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,215m3
39Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,075m3
40Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,244m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,159m3
45Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,532m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,795m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m2
48Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
50Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,352m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,048100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552m3
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,653m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,510m
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
62Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
63Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
65Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
66Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,51m
68Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
69Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
70Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
71Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
72Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
73Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
74Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
75Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT631m
76Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
77Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
79Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,876m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
81Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
83Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
85Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
88Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
89Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
92Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
93Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
94Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
95Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
96Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
97Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
98Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
99Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
100Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
101Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
102Ổ khóa số U, Schone 4 Số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
103Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
104Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
D TRẠM 21BD005
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,442tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,86kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT619,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
18Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
19Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
21Bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
22Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
23Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,804100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,218m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,299tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,483100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,083tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,403m3
32Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,098m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,895m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,192m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,089100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,215m3
39Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,075m3
40Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,244m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,159m3
45Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,532m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,795m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m2
48Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
50Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,116m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,084100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,966m3
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11bộ
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,893m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,810m
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
62Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
63Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
65Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
66Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,51m
68Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,972m3
69Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
70Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
71Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
72Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 điện cực (cọc)
73Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
74Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
75Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT631m
76Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
77Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
79Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,876m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
81Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
83Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
85Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
88Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
89Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
92Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
93Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
94Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
95Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
96Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
97Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
98Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
99Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
100Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
101Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
102Ổ khóa số U, Schone 4 Số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
103Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
104Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
E TRẠM 21BD108
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,079tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,096tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 36,0mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,708tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trạm
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65,76kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT584m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT260bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
18Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
19Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,861m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
21Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
22Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
23Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,872100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101,357m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,094tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,065tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,798100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,096tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,788m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,496m3
32Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,777m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,895m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,192m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,089100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,029tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,215m3
39Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,997m3
40Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,244m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,159m3
45Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,532m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,795m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m2
48Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cột
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
50Lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,764m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,414m3
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61 cột
56Đắp đất nền móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT510m
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
62Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
63Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
65Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
66Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,51m
68Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,332m3
69Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT721m
70Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m
71Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
72Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51 điện cực (cọc)
73Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611m
74Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311 điện cực
75Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT581m
76Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
77Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210m
79Đắp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,254m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
81Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
83Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
85Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
88Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
89Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
92Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
93Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
94Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
95Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
96Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
97Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
98Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,067tấn
99Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,86m2
100Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
101Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
102Ổ khóa số U, Schone 4 Số Chữ U - ZR-01 ( Germany )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
103Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
104Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
F TRẠM 21BD102
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,17tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
3Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,404tấn
4Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,318kg
5Sản xuất hệ thống thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,198tấn
6Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005tấn
7Sản xuất trụ đỡ tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
8Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
9Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,913m2
10Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
11Bu lông mạ kẽm ( khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
12Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m , đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61,925m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,219tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,587tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,009m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,215m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,276m3
21Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,447m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m2
25Lắp dựng cột anten monopoleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,602tấn
26Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
27Đào móng trụ tủ điện , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
30Lắp đặt cáp ngầm Cáp ngầm DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)2x16mm2 từ tủ trạm biến áp đến tủ điện (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810m
31Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
32Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
33Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
35Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
36Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
38Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7m
39Đào đất chôn ống điện ngầm đoạn từ tủ điện TBA đến DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m3
40Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
41Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,91m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,208m3
43Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
44Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
45Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
46Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 điện cực (cọc)
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241 điện cực
49Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT351m
50Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
51Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọc 1x70mm2 CV 06/1KV, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
52Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 1x 35mm2 CV 06/1KV Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,88m3
54Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
55Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
56Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
57Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
58Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
59Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
62Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
63Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
66Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
67Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
68Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
69Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
70Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
71Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
72Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
73Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,913m2
74Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
75Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
76Ổ khóa số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
77Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
78CCLĐ Chuỗi néo polime 22kV(bao gồm khóa néo+ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Chuỗi
79CCLĐ Sứ đỡ 22 kV (bao gồm ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Quả
80CCLĐ Xà néo cuối XNCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
81CCLĐ Cụm đấu rẽ+ Kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
82Rải căng cáp nhôm bọc AXV 50mm2 12,7/24kvMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,72mét
83Lắp đặt tiếp địa cột điện ngọn CT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
84Chi phí đối nối hotline vào đường dây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
85Dựng cột Bê tông ly tâm NPC.I-10,5-190-5.TCVN 5847:2016( bao gồm sơn và đánh số thứ tự cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cột
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,34m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,216m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
89Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,884m3
90Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6732m2
91Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
92Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
93CCLĐ Sứ đỡ 22 kV (bao gồm ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Quả
94CCLĐ Cầu chì tự rơi 24kV+ Dây chảy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
95Kéo rải Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35mm2 - 12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Mét
96Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Mét
97Kéo rải Cáp hạ thế Cu/PVC-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35Mét
98Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ thế D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Mét
99Ép Đầu cốt đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25Cái
100Ép đầu cốt Ốc siết cáp đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
101Lắp đặt Xà sứ đỡ + xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
102Lắp đặt Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
103Lắp đặt Gía treo MBA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
104Lắp đặt Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
105Đào móng mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,3m3
106Sắt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cọc
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cọc
108Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm( bao gồm bu lông, tấm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,75m
109Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,3m3
110Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
111Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Sợi
112Lắp đặt Bảng cấm trèo, bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
113Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Vị trí
114Su chụp bảo vệ đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
115Su chụp bảo vệ đầu cực Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
116Su chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
117Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống Thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
118CCLĐ máy biến áp 15kVA-22±2,5%/2x0,23kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1máy
119CCLĐ chống sét van 21 kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
120Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
G TRẠM 21BD103
1Mạ nhúng nóng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,17tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
3Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,404tấn
4Cung cấp bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,318kg
5Sản xuất hệ thống thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,198tấn
6Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005tấn
7Sản xuất trụ đỡ tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
8Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
9Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,913m2
10Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
11Bu lông mạ kẽm ( khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4kg
12Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m , đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61,925m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,219tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,587tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,304100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,334tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,009m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,215m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,276m3
21Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,447m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m2
25Lắp dựng cột anten monopoleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,602tấn
26Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
27Đào móng trụ tủ điện , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
30Lắp đặt cáp ngầm Cáp ngầm DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)2x16mm2 từ tủ trạm biến áp đến tủ điện (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,810m
31Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
32Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
33Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
35Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310m
36Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m
38Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7m
39Đào đất chôn ống điện ngầm đoạn từ tủ điện TBA đến DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75m3
40Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
41Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,91m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,208m3
43Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng , độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT601m
44Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
45Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
46Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 điện cực (cọc)
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241 điện cực
49Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT351m
50Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
51Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọc 1x70mm2 CV 06/1KV, Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610m
52Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 1x 35mm2 CV 06/1KV Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,88m3
54Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
55Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 tấm
56Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tấm
57Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 cái
58Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,410 cái
59Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,610 cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035m3
62Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056m3
63Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,001tấn
66Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,012m3
67Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42m2
68Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
69Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
70Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
71Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tấm
72Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
73Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,913m2
74Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
75Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024100m2
76Ổ khóa số Chữ U - ZR-01 ( Germany ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
77Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
78CCLĐ Chuỗi néo polime 22kV(bao gồm khóa néo+ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Chuỗi
79CCLĐ Sứ đỡ 22 kV (bao gồm ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Quả
80CCLĐ Xà néo cuối XNCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
81CCLĐ Cụm đấu rẽ+ Kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
82Rải căng cáp nhôm bọc AXV 50mm2 12,7/24kvMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78,1mét
83Lắp đặt tiếp địa cột điện ngọn CT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
84Chi phí đối nối hotline vào đường dây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
85Dựng cột Bê tông ly tâm NPC.I-10,5-190-5.TCVN 5847:2016( bao gồm sơn và đánh số thứ tự cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cột
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,34m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,216m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,24m3
89Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,884m3
90Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6732m2
91Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
92Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
93CCLĐ Sứ đỡ 22 kV (bao gồm ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Quả
94CCLĐ Cầu chì tự rơi 24kV+ Dây chảy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
95Kéo rải Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35mm2 - 12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Mét
96Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Mét
97Kéo rải Cáp hạ thế Cu/PVC-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35Mét
98Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ thế D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Mét
99Ép Đầu cốt đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25Cái
100Ép đầu cốt Ốc siết cáp đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
101Lắp đặt Xà sứ đỡ + xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
102Lắp đặt Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
103Lắp đặt Gía treo MBA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
104Lắp đặt Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
105Đào móng mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,3m3
106Sắt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cọc
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Cọc
108Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm( bao gồm bu lông, tấm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,75m
109Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,3m3
110Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
111Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Sợi
112Lắp đặt Bảng cấm trèo, bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
113Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Vị trí
114Su chụp bảo vệ đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
115Su chụp bảo vệ đầu cực Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
116Su chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
117Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống Thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
118CCLĐ máy biến áp 15kVA-22±2,5%/2x0,23kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1máy
119CCLĐ chống sét van 21 kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
120Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954571003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90914201E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.312.133.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.624.266.270 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn3
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l3
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw3
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ3
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->