Gói thầu: Gói thầu 3+11: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ trụ T19 đến ngăn GIS TBA 110kV Chợ Lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3+11: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ trụ T19 đến ngăn GIS TBA 110kV Chợ Lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 19:18:00 đến ngày 2022-07-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,369,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.121554379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0243108758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất Một (01) hợp đồng đào, tái lập mương cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV và cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV có giá trị hợp đồng ≥ 2.390.058.710 VNĐ,hoặc Một (01) hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV có giá trị hợp đồng ≥ 2.390.058.710 VNĐ và Một (01) hợp đồng thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương ≥ 1,2 mét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.058.710 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b)Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.b)Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, ….b)Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Xây dựng cho 01 công trình Thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương đào ≥ 1,2 mét đã được nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Phải có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về lắp đặt (còn hiệu lực nếu chứng chỉ /chứng nhận có thời hạn) do Nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu).Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b)Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công: 01 người (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động Nhóm 2 còn hiệu lực (theo qui định tại Điểm 2, Khoản 5, Điều 1 của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b)Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theoKhoản 4, Điều 36 của Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii)Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đvt: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3+11: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ trụ T19 đến ngăn GIS TBA 110kV Chợ Lớn Đường dây 110 kV Trường Đua – Chợ Lớn: thay trụ, thay dây dẫn toàn tuyến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Mục 1 - Chương III của E-HSMT (file E- HSMT đính kèm). Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và Mục 3 Chương III của E-HSMT. (Chi tiết quy định trong Phụ lục 1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT)). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. Các tài liệu quy định trong Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Lưu ý: Đối với các nội dung nhà thầu kê khai về năng lực và kinh nghiệm và nhân sự thực hiện gói thầu trong E-HSDT phải trung thực và nhà thầu phải cung cấp được tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, hoặc có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH.
Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
Số điện thoại: (028) 22.201.177
Fax: (028) 22.201.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp đầu cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 110kV-1200mm2 ngoài trời và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | Lắp đặt đầu cáp và phụ kiện (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 110kV-1200mm2 ngoài trời và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | Cung cấp cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV-1200mm2, không có sợi quang | Chương V của E-HSMT | 375 | Mét |
| D | Lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV-1200mm2, không có sợi quang | Chương V của E-HSMT | 375 | Mét |
| E | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cáp ngầm và phụ kiện (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp (3pha/1bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp nối đất vỏ cáp qua bộ giới hạn điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp giữ cáp 1200mm2 (cable cleat) + phụ kiện bắt vào cột | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 4 | Kẹp giữ cáp 1200mm2 + phụ kiện bắt vào giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 5 | Kẹp ép chữ T cho dây ACSR795MCM đấu nối rẽ nhánh vào LA 96kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| F | Cung cấp dây dẫn,kẹp cực,đầu cosse để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cáp ngầm | |||
| 1 | Dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp cực cho dây ACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| G | Lắp đặt để hoàn chỉnh hệ thống cáp ngầm (bao gồm nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp cực cho dây ACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| H | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp đất (cột T19 và trong trạm Chợ Lớn) (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Cáp đồng cách điện PVC, 0,6/1kV-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 2 | Dây đồng trần 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Mét |
| 3 | Đầu cosse đồng 240mm2 (loại ép) | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 5 | Cọc sắt mạ đồng D16,L=2400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 6 | Cáp đồng cách điện PVC, 0,6/1kV-240mm2 (trong trạm Chợ Lớn) | Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 7 | Đầu cosse đồng 240mm2-loại ép (trong trạm Chợ Lớn) | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| I | Cung cấp và lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Ống HDPE phẳng D200; 8bar luồn cáp lực lên trụ (bảo vệ cáp 110kV) | Chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 2 | Ống HDPE phẳng D63; 8bar luồn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 96 | Mét |
| 3 | Măng sông HDPE Ø 195/150 (ống nối) | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| J | Cung cấp chống sét van 96 kV và phụ kiện (tuyến đấu nối đi cột T19) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV ngoài trời, 1pha (gồm bộ đếm sét) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| K | Lắp đặt Chống sét van 96 kV và phụ kiện (tuyến đấu nối đi cột T19) (bao gồm vật tư, thiết bị, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV ngoài trời, 1pha (gồm bộ đếm sét) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| L | Bốc và xếp dây dẫn, phụ kiện các loại | |||
| 1 | Bốc và xếp dây dẫn, phụ kiện các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Thi công xây dựng gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp gối đỡ nhựa | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| N | Thi công xây dựng - đào mương cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 437,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chương V của E-HSMT | 5,593 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Chương V của E-HSMT | 43,945 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất mương cáp | Chương V của E-HSMT | 98,277 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá đã đào đi đổ bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Thi công tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø195/150 | Chương V của E-HSMT | 658 | m |
| 2 | Cung cấp và xếp gạch thẻ mương cáp | Chương V của E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp và đắp cát công trình máy đầm cóc - Độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 76,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 183,3 | m2 |
| 5 | Cung cấp và trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chương V của E-HSMT | 549,9 | m |
| 6 | Tái lập mương cáp bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 183,3 | m3 |
| 7 | Tái lập mương cáp bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 8 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chương V của E-HSMT | 437,1 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chương V của E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm điện lực | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.121554379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0243108758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất Một (01) hợp đồng đào, tái lập mương cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV và cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV có giá trị hợp đồng ≥ 2.390.058.710 VNĐ,hoặc Một (01) hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV có giá trị hợp đồng ≥ 2.390.058.710 VNĐ và Một (01) hợp đồng thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương ≥ 1,2 mét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.058.710 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b)Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.b)Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Xây dựng | 1 | a)Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, ….b)Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Xây dựng cho 01 công trình Thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương đào ≥ 1,2 mét đã được nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 1 | a)Phải có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về lắp đặt (còn hiệu lực nếu chứng chỉ /chứng nhận có thời hạn) do Nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu).Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b)Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV đã được nghiệm thu đóng điện. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công: 01 người (có thể kiêm nhiệm) | 1 | a)Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động Nhóm 2 còn hiệu lực (theo qui định tại Điểm 2, Khoản 5, Điều 1 của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b)Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theoKhoản 4, Điều 36 của Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii)Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đvt: cái | 1 |
| 2 | Xe ủi | Đvt: Chiếc | 1 |
| 3 | Máy đào | Đvt: Chiếc | 1 |
| 4 | Máy lu | Đvt: Chiếc | 1 |
| 5 | Máy đầm | Đvt: Máy | 1 |
| 6 | Máy kéo cáp ngầm | Đvt: Máy | 1 |
| 7 | Máy thổi khí | Đvt: Máy | 1 |
| 8 | Xe cẩu | Đvt: Chiếc | 1 |
| 9 | Máy đẩy cáp | Đvt: Máy | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đvt: Cái | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Đvt: Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi