Gói thầu: Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695204-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng)
Số hiệu KHLCNT 20220694923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước thực hiện dự án (từ khai thác quỹ đất do UBND thành phố cân đối)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 19:12:00 đến ngày 2022-07-11 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,294,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình (có hạng mục thi công hoặc di chuyển hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét), Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng)
Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đại Thắng, tổ 2 phường Quyết Tâm thuộc công trình: Đường Chu Văn An (đường Quốc lộ 6 - Trường Đại học Tây Bắc), thành phố Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước thực hiện dự án (từ khai thác quỹ đất do UBND thành phố cân đối)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 15 đường Tô hiệu, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Chi nhánh Tây Bắc - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế. Địa chỉ: Khu đô thị mới, tổ 13, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La. Địa chỉ: Số 39, đường Tô hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố; Địa chỉ: Số 15, đường Tô hiệu, thành phố Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô hiệu, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 15 đường Tô hiệu, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 15 đường Tô hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 7, 8, 9 Toà nhà 9 tầng khu trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La, địa Tầng 6 Toà nhà 9 tầng khu trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV MẠCH KÉP
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.501m
2Dây nhôm AC95/16 XLPE 2.5/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.718m
3Cột bê tông ly tâm 20DMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Cột bê tông ly tâm 20CMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
6Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,62kg
7Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,21m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,04kg
11Công xôn néo cột đơn mạch kép (CXN-2LMK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Công xôn néo cột ghép mạch kép (CXGN-2LMK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Xà néo ghép 2 cột kép (XNG2-5L1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà néo ghép 2 cột kép (XNG2-5L2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đai ghép cột thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Cách điện đứng SĐD-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V48quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V481sứ
18Chuỗi néo Polymer-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54chuỗi
19Phụ kiện chuỗi cách điện dây trần PK-CNMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
20Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
21Đầu cốt nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V24đc
23Dây buộc sứ định hình 1 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Dây buộc sứ định hình 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
B PHẦN MÓNG - DI CHUYỂN ĐZ35KV
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2m3
3Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V528kg
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
6Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V124,21m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,01m3
C DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM THAN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Chống sét van ZnO-35kV (3 quả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
5Dây nhôm AC95/16 XLPE 2.5/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
6Cầu chì tự rơi CR 35/100 (3 quả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Cách điện đứng SĐD-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V81sứ
10Dây buộc sứ định hình 1 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Chụp nắp đầu cực SI35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Chụp nắp đầu cực sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Chụp nắp đầu cực MBA35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Chụp nắp đầu cực MBA0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V491 m
16Đầu cốt lưỡng kim 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V161đc
18Đầu cốt lưỡng kim 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V91đc
20Đầu cốt lưỡng kim 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V61đc
22Kẹp đấu rẽ bọc cách điện MV IPC 70-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Dây đồng nối chống sét van M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
24Dây nối MBA, tủ M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
25Xà phụ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,92kg
26Xà đỡ trung gian cột 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,56kg
27Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,36kg
28Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V219,01kg
29Giá đỡ cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28kg
30Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,36kg
31Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
32Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,48kg
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
37Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN MÓNG)
1Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,61m3
2Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0821m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Cột bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
5Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx)Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,96kg
6Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,121m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,204kg
10Móc néo Ф18Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
11Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
12Móc treo Ф16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V22kg
15Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
16Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V27hộp
17Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
18Bịt đầu cáp 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Bịt đầu cáp 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Bịt đầu cáp 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
21Đầu cốt lưỡng kim BK-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đc
23Đầu cốt lưỡng kim BK-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1081 đc
25Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V931m
26Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
27Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
F THÍ NGHỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV:
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V54bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 vị trí
G THÍ NGHỆM TRẠM BIẾN ÁP TRẠM THAN:
1Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H THÍ NGHỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
I THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tháo cột BTLT 16B bằng cấu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2Tháo dỡ công xôn đỡ cột đơn mạch képMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Tháo bát sứMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bát
J THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.4901m
2Tháo cột BTLT 16B bằng cấu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
3Tháo xà néo đơn, cột hình II (189,87kg/xà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
4Tháo bát sứMô tả kỹ thuật theo Chương V301 bát
5Tháo chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V301 chuỗi
6Tháo dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
K THU HỒI TBP TRẠM THAN
1Tháo máy biến áp 250KVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Tháo tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Thay cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Tháo cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 bát
6Xà đầu trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
7Công xôn đỡ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
11Giá đỡ cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
12Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
13Sàn thao tác cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
14Thang sắt TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
L THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo cột BT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cột
2Tháo công xôn đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Tháo hạ hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
4Tháo dây dẫn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Tháo hạ hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
6Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Tháo dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Tháo dây dẫn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V664m
9Tháo dây dẫn 4x70mm3Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình (có hạng mục thi công hoặc di chuyển hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét), Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu ≥ 5 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Đang sử dụng tốt2
4 Máy đo điện trở tiếp địa Đang sử dụng tốt1
5 Máy đo điện trở 1 chiều Đang sử dụng tốt1
6 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang sử dụng tốt1
7 Máy đo tỷ số biến Đang sử dụng tốt1
8 Mê gôm mét Đang sử dụng tốt1
9 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Đang sử dụng tốt1
10 Máy đo vạn năng Đang sử dụng tốt1
11 Đầm dùi Đang sử dụng tốt2
12 Máy hàn Đang sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->