Gói thầu: Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước thực hiện dự án (từ khai thác quỹ đất do UBND thành phố cân đối) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 19:12:00 đến ngày 2022-07-11 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình (có hạng mục thi công hoặc di chuyển hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét), Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 bổ sung): Thi công xây lắp di chuyển hệ thống điện (Hạng mục xây dựng khu dân cư Đại Thằng) Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đại Thắng, tổ 2 phường Quyết Tâm thuộc công trình: Đường Chu Văn An (đường Quốc lộ 6 - Trường Đại học Tây Bắc), thành phố Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước thực hiện dự án (từ khai thác quỹ đất do UBND thành phố cân đối) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 15 đường Tô hiệu, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 7, 8, 9 Toà nhà 9 tầng khu trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La, địa Tầng 6 Toà nhà 9 tầng khu trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV MẠCH KÉP | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501 | m |
| 2 | Dây nhôm AC95/16 XLPE 2.5/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 20D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 6 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,62 | kg |
| 7 | Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | kg |
| 11 | Công xôn néo cột đơn mạch kép (CXN-2LMK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Công xôn néo cột ghép mạch kép (CXGN-2LMK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo ghép 2 cột kép (XNG2-5L1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo ghép 2 cột kép (XNG2-5L2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đai ghép cột thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1sứ |
| 18 | Chuỗi néo Polymer-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chuỗi |
| 19 | Phụ kiện chuỗi cách điện dây trần PK-CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 21 | Đầu cốt nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đc |
| 23 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Dây buộc sứ định hình 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | PHẦN MÓNG - DI CHUYỂN ĐZ35KV | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,01 | m3 |
| C | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM THAN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV (3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Dây nhôm AC95/16 XLPE 2.5/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 (3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1sứ |
| 10 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Chụp nắp đầu cực SI35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chụp nắp đầu cực sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Chụp nắp đầu cực MBA35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Chụp nắp đầu cực MBA0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt lưỡng kim 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1đc |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1đc |
| 20 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1đc |
| 22 | Kẹp đấu rẽ bọc cách điện MV IPC 70-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Dây đồng nối chống sét van M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 24 | Dây nối MBA, tủ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 25 | Xà phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | kg |
| 26 | Xà đỡ trung gian cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,56 | kg |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | kg |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,01 | kg |
| 29 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | kg |
| 30 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | kg |
| 31 | Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 37 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,61 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,082 | 1m3 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 5 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,96 | kg |
| 6 | Đào đất đặt đường dây chống sét, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,204 | kg |
| 10 | Móc néo Ф18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 11 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Móc treo Ф16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | kg |
| 15 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 16 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 17 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 21 | Đầu cốt lưỡng kim BK-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đc |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim BK-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 đc |
| 25 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| F | THÍ NGHỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV: | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| G | THÍ NGHỆM TRẠM BIẾN ÁP TRẠM THAN: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | THÍ NGHỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| I | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 16B bằng cấu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ công xôn đỡ cột đơn mạch kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo bát sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bát |
| J | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490 | 1m |
| 2 | Tháo cột BTLT 16B bằng cấu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà néo đơn, cột hình II (189,87kg/xà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Tháo bát sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bát |
| 5 | Tháo chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 chuỗi |
| 6 | Tháo dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| K | THU HỒI TBP TRẠM THAN | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bát |
| 6 | Xà đầu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Công xôn đỡ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Sàn thao tác cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thang sắt TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| L | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo cột BT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 2 | Tháo công xôn đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 4 | Tháo dây dẫn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Tháo hạ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Tháo dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 8 | Tháo dây dẫn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664 | m |
| 9 | Tháo dây dẫn 4x70mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình (có hạng mục thi công hoặc di chuyển hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét), Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu ≥ 5 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở 1 chiều | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo tỷ số biến | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Mê gôm mét | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đo vạn năng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi