Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674661-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:58:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,312,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường ra khu sản xuất xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 160 Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,3361100m3
2Đào nền đường, đào cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,3565100m3
3Đào nền đường đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,6674100m3
4Vét bùnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.951,12m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V108,3955100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,6211100m3
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4403100m2
5Thép thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6825tấn
6Ống nhựa D25 bịt đầu thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V65,1m
7Quét nhựa bitum nóngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V104,21m2
8Mạt cưa tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54kg
9Ma tits trộn nhựa chèn khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.174,5kg
10Gỗ đệm khe dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,51m3
11Cắt khe mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,825100m
C Nền đường dẫn tràn (tràn liên hợp cống bản)
1Đắp đất thân tràn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5472100m3
2Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,924100m3
3Đào móng đất đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,817100m3
4Đắp đất móng tràn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5763100m3
D Phụ trợ thi công (tràn liên hợp cống bản)
1Đắp vây ngăn nước K90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6719100m3
2Bạt nilon chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V192,96m2
3Ống cống D75cm đường tránh: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1m3
4Ống cống D75cm đường tránh: Cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
5Ống cống D75cm đường tránh: Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
6Ống cống D75cm đường tránh: Lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
7Đào dẫn dòng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,0488100m3
8Đào móng đá cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2327100m3
9Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9309100m3
10Xây đá hộc vữa XM M100 mái tràn, thành rãnh, đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80,62m3
11Bê tông móng tường cánh, chân khay M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V76,71m3
E Bê tông M200 (tràn liên hợp cống bản)
1Bê tông móng, thân mố, lòng cầu, sân gia cố M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V73,29m3
2Bê tông thanh chống M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,44m3
3Bê tông cọc tiêu + cọc thủy trí M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,89m3
4Bê tông tường cánh, mũ mố M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,88m3
5Bê tông mũ mố M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,5m3
6Bê tông tấm bản M350Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,15m3
F Ván khuôn (tràn liên hợp cống bản)
1Ván khuôn chân khay, móng mố và tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,323100m2
2Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,467100m2
3Ván khuôn cọc tiêu, cọc thủy tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3776100m2
4Ván khuôn thanh chống, mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4126100m2
5Ván khuôn thân mố, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,276100m2
G Thi công mặt đường (tràn liên hợp cống bản)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4747100m3
2Lớp nilon chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V395,6m2
3Bê tông mặt đường tràn dày 18cm M300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V71,21m3
4Ván khuôn mặt đường trànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2848100m2
5Gỗ chèn khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
6Cắt khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1100m
H Cốt thép (tràn liên hợp cống bản)
1Tấm bản: Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3919tấn
2Tấm bản: Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2222tấn
3Mố cầu: Cốt thép D>18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
4Mố cầu: Cốt thép D≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7254tấn
5Mố cầu: Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2344tấn
6Cọc tiêu, cọc thủy trí: Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
7Cọc tiêu, cọc thủy trí: Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
8Thanh chống: Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
9Thanh chống: Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
10Cốt thép lòng cầu sân gia cố D6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5259tấn
I Công tác khác (tràn liên hợp cống bản)
1Đắp cấp phối sau mố K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4161100m3
2Bạt nilon chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,66m2
3Đá dăm đệm lòng cầu, sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,67m3
4Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,48m2
5Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54cái
6Bê tông chôn cọc tiêu, cọc thủy tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,94m3
7Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước ốp máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68,75m
J Công tác hoàn thiện (tràn liên hợp cống bản)
1Đào phá vây ngăn nước + lấp đất dẫn dòng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,7207100m3
2Tháo rỡ ống cống đường tránhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
3Đắp đất hoàn thiện móng thân tràn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1100m3
K Cống thoát nước
1Phá khối xây cống cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16m3
2Tháo dỡ cống cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18Ống
3Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,8902100m3
4Xây đá hộc vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V204,84m3
5Mũ mố: Bê tông mũ mố M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,89m3
6Mũ mố: Cốt thép mũ mố DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6596tấn
7Mũ mố: Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7349100m2
8Bê tông tấm bản M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,84m3
9Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6053tấn
10Cốt thép tấm bản D≥10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1635tấn
11Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6761m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V76cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
14Chốt neo: Bê tông chốt neo M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,14m3
15Chốt neo: Cốt thép chốt neo D≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
16Mối nối tấm bản: Bê tông mối nối M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,44m3
17Mối nối tấm bản: Cốt thép mối nối D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
18Đắp đất hoàn thiện K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8363100m3
19Bê tông M150 chèn mang cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,99m3
20Bê tông ống cống M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
21Cốt thép ống cống D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0425tấn
22Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,0752100m2
23Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V180,96m2
24Vữa xi măng M50 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,34m3
25Bao đay tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,4m2
26Vải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21m2
L Rãnh dọc gia cố hình thang (837,02 m)
1Đào móng rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8872100m3
2Tấm bê tông: Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0842100m2
3Tấm bê tông: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,55m3
4Lắp tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.224cái
5Vữa XM M100 gắn mạch giữa các tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,33m3
6Giấy dầu lót đáy rãnh bằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,1851100m2
7Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,44m3
8Gia cố lề: Đào móng gia cố lề đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7801100m3
9Gia cố lề: Bê tông lề gia cố M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V112,33m3
10Gia cố lề: Cấp phối đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6568100m3
M Rãnh dọc gia cố xây đá hộc VXM M100 (142,85 m)
1Xây đá hộc vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,28m3
2Bê tông lề gia cố M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,47m3
3Cấp phối đá dăm đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1176100m3
N Biển tên công trình
1Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít6
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn6
3 Máy đào Sử dụng tốt3
4 Máy ủi Sử dụng tốt3
5 Máy san Sử dụng tốt3
6 Lu bánh thép Sử dụng tốt3
7 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->