Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695310-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220695262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:57:00 đến ngày 2022-07-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91674E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8T-12
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường GTNT từ nhà Bà Nhường đi nhà ông Cảnh thôn Thạch Khê Thượng, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng và thương mại Thạch Sơn. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp, đất C2 + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7467100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5083100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IV + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4186100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0596100m3
5Mua đất đồi đắp nền đường + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160,6441m3
6Đắp nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1749100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Móng CPDD loại II dày 16cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1861100m3
2Lớp nilon lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.259,04m2
3Mặt đường BTXM đá 1x2 M250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt206,7m3
4Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,701710m
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5303100m2
6Thổi bụi và vệ sinh mặt nền đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,5904100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,5904100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h + vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0925100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,5904100m2
C RÃNH CHỊU LỰC BXH=50X70CM
1Đào móng - Cấp đất II + vận chuyển sau tận dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4596100m3
2Đào móng - Cấp đất IV + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8166100m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,65m3
4Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt157,2m2
5Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,34m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,35m3
7Cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5801tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3028tấn
9Ván khuôn thành rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9856100m2
10Ván khuôn tấm đan D1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2344100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4845m2
12Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,95m2
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1971cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7344100m3
D HỐ THU NƯỚC:
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4m3
2Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2m2
3Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,78m3
4Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,47m3
5Cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1597tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0709tấn
7Ván khuôn thành hốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6206100m2
8Ván khuôn tấm đan D2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184100m2
9Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,675m2
10Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71cấu kiện
11Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
12Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 cấu kiện
E KÈ ĐÁ HỘC:
1Hút nước ao hiện trạng (30 ca bơm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,77m3
F TẤM ĐAN ĐẬY MƯƠNG HIỆN TRẠNG:
1Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,89m3
2Cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2019tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1274tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1304100m2
5Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m2
6Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
G CẤP NƯỚC SẠCH - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,57100 m
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm; 63mm; 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24100m
9Nước thử áp lực + thau xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2813m3
10Lắp đặt kép thép đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13100 m
17Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
19Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
20Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
21Băng tanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cuộn
22Nước thau xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3m3
H CẤP NƯỚC SẠCH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào mương đặt ống -đất cấp III + vận chuyển sau tận dụng đất đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5374100m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2404m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3236100m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,672100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,691m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027m3
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,001m3
8Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Nắp gang chụp vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,005100m
I PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,68m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,4m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ mái ngói 2 nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,3183m3
5Tháo dỡ mái tôn bg, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5m2
6Tháo dỡ hệ xà gồ thép hộp mái tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3công
7Cắt bỏ mái tôn, xà gồ phần giáp ranh giớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2công
8Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7608m3
10Đào móng băng - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25111m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4661m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0255m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6768m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0311100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0075tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0312tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5593m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,592m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,592m2
20SXLD hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
21SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,741m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tường ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,6579m3
24Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,56m2
25Tháo dỡ hoa sắt tường rào loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
26Tháo dỡ lam bê tông tường rào loại 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
27Đào xúc đất - Cấp đất IV + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9448100m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,448m3
29Bốc xếp cửa, xà gồ, các cấu kiện lam bê tông, hoa sắt đến bãi tập kếtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
J XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0236tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0127100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0254100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0607tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,242m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7061m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7m2
14Đắp vữa tạo nhám cột trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m2
15Đắp phào kép đầu cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2343100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0093tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0638tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3347m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1307100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0318tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4505m3
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,21m2
26Lợp mái ngói Hạ LongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0729100m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,065m2
K XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,003m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,354tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1275tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9105tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,63m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5915m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,5m2
13Đắp vữa tạo nhám cột trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m2
14Đắp phào kép đầu cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,5m2
L XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0236tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0072100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0607tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,242m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7061m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7m2
13Đắp vữa tạo nhám cột trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m2
14Đắp phào kép đầu cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0053tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0312tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1606m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,042100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3285m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
24Xây tường seno mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1905m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,641m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,001m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1m
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,285m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,482m2
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,82241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0505m3
3Ván khuôn móng tường - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,502100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,283m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3094100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,5996m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt942,944m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt942,944m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91674E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép 8T-12 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy rãi bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->