Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:57:00 đến ngày 2022-07-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91674E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.572.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T-12 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường GTNT từ nhà Bà Nhường đi nhà ông Cảnh thôn Thạch Khê Thượng, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp, đất C2 + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7467 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5083 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4186 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0596 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền đường + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160,6441 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1749 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1861 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.259,04 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 206,7 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,7017 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5303 | 100m2 |
| 6 | Thổi bụi và vệ sinh mặt nền đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5904 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5904 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h + vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0925 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5904 | 100m2 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC BXH=50X70CM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II + vận chuyển sau tận dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất IV + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8166 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,65 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 157,2 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5801 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9856 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan D1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2344 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4845 | m2 |
| 12 | Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 197 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7344 | 100m3 |
| D | HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2 | m2 |
| 3 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,78 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thành hố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6206 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan D2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,675 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| E | KÈ ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Hút nước ao hiện trạng (30 ca bơm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,06 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,77 | m3 |
| F | TẤM ĐAN ĐẬY MƯƠNG HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2019 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| G | CẤP NƯỚC SẠCH - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,24 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm; 63mm; 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,24 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2813 | m3 |
| 10 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Băng tan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cuộn |
| 22 | Nước thau xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC SẠCH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống -đất cấp III + vận chuyển sau tận dụng đất đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5374 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2404 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,69 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,027 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,001 | m3 |
| 8 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Nắp gang chụp van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | 100m |
| I | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái ngói 2 nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,3183 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bg, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép hộp mái tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | công |
| 7 | Cắt bỏ mái tôn, xà gồ phần giáp ranh giới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7608 | m3 |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2511 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4661 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0255 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0311 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5593 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,592 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,592 | m2 |
| 20 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,741 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tường rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,6579 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,56 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ lam bê tông tường rào loại 3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất IV + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9448 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,448 | m3 |
| 29 | Bốc xếp cửa, xà gồ, các cấu kiện lam bê tông, hoa sắt đến bãi tập kết | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| J | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0254 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7061 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7 | m2 |
| 14 | Đắp vữa tạo nhám cột trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép đầu cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3347 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1307 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4505 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái ngói Hạ Long | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,065 | m2 |
| K | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,003 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,354 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9105 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,63 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5915 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,5 | m2 |
| 13 | Đắp vữa tạo nhám cột trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép đầu cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,5 | m2 |
| L | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO - CỔNG XÂY MỚI LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7061 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7 | m2 |
| 13 | Đắp vữa tạo nhám cột trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép đầu cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1606 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3285 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 24 | Xây tường seno mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1905 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,641 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,001 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,285 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,482 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,8224 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,502 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,283 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3094 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,5996 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 942,944 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 942,944 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91674E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.572.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T-12 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rãi bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi