Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 14:25:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,763,743,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12912308E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, 01 người có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Xây dựng, lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103 854 937
Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.102,5 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,29 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,29 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.102,5 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 50,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 31 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2.092,93 | kg |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 127 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 218,5 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm - đường kính 80mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,17 | 100m |
| 35 | lưới ni lon báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 293 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-65/50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 26,03 | 100 m |
| 38 | lưới ni lon báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2.205 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8,82 | 100m2 |
| 40 | Khung móng M24 300x300x650 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 41 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300,H=9m, dày 3,5 ly | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 67 | 1 cột |
| 42 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300,H=8m, dày 3,5 ly | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 43 | Cầu đấu dây 3 pha 500V | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | bảng |
| 45 | Lắp cửa cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | cửa |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 158 | 1 đầu cáp |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 158 | 1 đầu cáp |
| 48 | Đầu cốt đồng M2,5 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 474 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M10-25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 792 | cái |
| 50 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây Cu/PVC/PVC(3x2,5) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6,99 | 100m |
| 53 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x16)-0,6/1KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,93 | 100m |
| 55 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x10)-0,6/1KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 21,72 | 100m |
| 56 | Rải cáp ngầm Dây đồng M10 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 27,95 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Đầu cốt đồng M10-25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Khung móng tủ 4xM16*650 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Sơn đánh số cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 61 | Mốc báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 297 | cái |
| 62 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 87 | hệ thống |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | 1sợi, 1ruột |
| 64 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 65 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 79 | 1 cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 285,324 | kg |
| 6 | Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | sứ |
| 10 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | ch |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Biển báo tên cầu dao, lộ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN) | |||
| 1 | Mua Cột bê tông li tâm NPCI-12-9 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 448,48 | kg |
| 4 | Rải dây thép địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Thép mạ kẽm làm xà +ghế + thang trèo: | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.196,41 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100kg |
| 11 | Sứ đứng 24KV + ty mạ kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 21 | Quả |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cái |
| 13 | Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Cáp lực Cu/PVC-50mm-24kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M35 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+50mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x25+16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Mua đầu cos đồng nhôm Cu/Al-95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mua đầu cos đồng M35 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng M70 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Mua đầu cos đồng M95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Khóa đồng Việt Tiệp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,81 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,772 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,256 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36 | 1m khoan |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét AC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 42 | Phần tử |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 16 | Kiểm định TI 0,4 kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kiểm định công tơ 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 50kVA-22/0,4kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 630A-24KV (01 bộ lắp đường dây) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng 75/5 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 20KVAR | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12912308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu 01 có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, 01 người có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng 3T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào gầu | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 8 | Xe nâng | chiều cao nâng 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi