Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680375-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220562055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 14:25:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,743,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12912308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, 01 người có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại CQ Địa chỉ: Số 129, tổ 5 khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0917 707 222


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT448m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT22,4m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT22,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT22,4m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,72100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,72100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT22,4m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1.102,5m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5,29100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5,29100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,33100m3
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1.102,5m2
13Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT138m
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,45m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT13,8m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT17,25m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT17,25m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,14100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,14100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,07100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,07100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,35100m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,92100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6,4m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT50,9m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2,56100m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,02100m3
28Ống nhựa HDPE D65/50Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT158m
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,32100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,32100m3
31Gia công mạ kẽm nhúng nóngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2.092,93kg
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT127cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT218,5m
34Lắp đặt Ống thép mạ kẽm - đường kính 80mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,17100m
35lưới ni lon báo hiệu cápDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT293m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,17100m2
37Lắp đặt Ống nhựa HDPE-65/50Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT26,03100 m
38lưới ni lon báo hiệu cápDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2.205m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT8,82100m2
40Khung móng M24 300x300x650Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79cái
41Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300,H=9m, dày 3,5 lyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT671 cột
42Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300,H=8m, dày 3,5 lyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT121 cột
43Cầu đấu dây 3 pha 500VDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79cái
44Lắp bảng điện cửa cộtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79bảng
45Lắp cửa cộtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79cửa
46Làm đầu cáp khôDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1581 đầu cáp
47Luồn cáp ngầm cửa cộtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1581 đầu cáp
48Đầu cốt đồng M2,5Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT474cái
49Đầu cốt đồng M10-25Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT792cái
50Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ADẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT79cái
52Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây Cu/PVC/PVC(3x2,5)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6,99100m
53Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,3100m
54Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x16)-0,6/1KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5,93100m
55Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x10)-0,6/1KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21,72100m
56Rải cáp ngầm Dây đồng M10Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT27,95100m
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 tủ
58Đầu cốt đồng M10-25Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT8cái
59Khung móng tủ 4xM16*650Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1cái
60Sơn đánh số cộtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2kg
61Mốc báo hiệu cápDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT297cái
62Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT87hệ thống
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT121sợi, 1ruột
64Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT41 cái
65Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT791 cái
B ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3bộ
5Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT285,324kg
6Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95/16mm2Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT40m
7Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,4100m
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,710 sứ
9Sứ đứng 24kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT7sứ
10Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3ch
11Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3bộ
12Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT12cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
14Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-50Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6cái
15Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT12bộ
16Biển báo tên cầu dao, lộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2cái
C TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Mua Cột bê tông li tâm NPCI-12-9Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2cột
3Thép mạ kẽm làm tiếp địaDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT448,48kg
4Rải dây thép địaDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT4,310 m
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,610 cọc
6Thép mạ kẽm làm xà +ghế + thang trèo:Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1.196,41kg
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,19tấn
8Lắp đặt giá đỡDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,7tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,26tấn
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,4100kg
11Sứ đứng 24KV + ty mạ kẽmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21Quả
12Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT421 cái
13Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95/16mm2Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT40m
14Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,4100m
15Cáp lực Cu/PVC-50mm-24kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21m
16Dây đồng mềm M35Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6m
17Dây đồng mềm M95Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT321 m
19Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+50mm2Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT7m
20Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x25+16mm2Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT7m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT141 m
22Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 bộ
23Mua đầu cos đồng nhôm Cu/Al-95Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3cái
24Mua đầu cos đồng M35Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT13cái
25Mua đầu cos đồng M50Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT13cái
26Mua đầu cos đồng M70Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6cái
27Mua đầu cos đồng M95Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT4cái
28Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT30cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2,610 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT110 đầu cốt
31Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT9Bộ
32Mua ống nhựa xoắn HDPE 85/65Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT20m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,2100m
34Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2Bộ
35Khóa đồng Việt TiệpDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3cái
36Băng dính cách điệnDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 máy
38Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 bộ
39Lắp đặt chống sét van Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT13 pha
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21 tủ
D TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT14,811m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,11100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,021tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,006tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,56m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,18m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,14m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT14,772100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT17,2561m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,173100m3
11Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT361m khoan
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3bộ (1pha)
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT101 cái
5Thí nghiệm Ampemét ACDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT31 cái
6Thí nghiệm Vônmét ACDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 cái
7Thí nghiệm biến dòng điện, U Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT31 cái
8Thí nghiệm chống sét van đến UDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2bộ (1pha)
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11sợi, 1ruột
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21sợi, 1ruột
11Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 mẫu
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT42Phần tử
13Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11bộ (3 pha)
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1hệ thống
15Thí nghiệm điện áp xuyên thủngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11 mẫu
16Kiểm định TI 0,4 kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1cái
17Kiểm định công tơ 3 phaDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1cái
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 50kVA-22/0,4kVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải 630A-24KV (01 bộ lắp đường dây)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2bộ
3Cầu chì tự rơi 24KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1bộ
4Chống sét van 24KVDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1bộ
5Biến dòng 75/5Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1bộ
6Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100ADẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1tủ
7Tủ tụ bù 20KVARDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12912308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu 01 có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, 01 người có người bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 3T1
2 Máy cắt bê tông 1,5KW1
3 Máy đầm bê tông 1,5KW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đào gầu 0,8m31
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Ô tô tự đổ 5T1
8 Xe nâng chiều cao nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->