Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:43:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,884,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.719.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa rung 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chiềng Lề 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | m |
| 2 | Cọc ống thép dùng để làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Đóng cọc dẫn bằng ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,901 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m |
| 16 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m cọc |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,708 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,351 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,417 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,207 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,579 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,182 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,148 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,013 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,735 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,54 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,568 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,771 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,426 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 44 | Bu lông M25 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Spider Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,112 | m2 |
| 49 | Nắp cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bậc thăm mái bằng thép F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | kg |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,167 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,167 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,018 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,776 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.104,436 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,021 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,616 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,557 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.445,073 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,333 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,736 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,258 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,218 | m2 |
| 16 | Vách ngăn bằng tấm Composite có khả năng chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,556 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa cho vách Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Giá treo đỡ mặt chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,754 | kg |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,182 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,073 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,517 | m2 |
| 24 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,13 | kg |
| 25 | Vit nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | cái |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,406 | m2 |
| 27 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,131 | kg |
| 28 | Vít nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,594 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,4 | m |
| 31 | Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9 | m |
| 32 | Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,81 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano kính bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,71 | m2 |
| 34 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 35 | Vách kính bằng thép sơn tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,1 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,401 | m2 |
| 38 | Cắt chỉ lõm 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,14 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m |
| 40 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,339 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác f120 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều đèn cầu thang + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 32 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Hộp chứa bình cứu hỏa ( 3 bình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 37 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 38 | Ống PVC D50 L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Chân đỡ dây thép f10, L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Thép chữ C f10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | kg |
| 8 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước sắt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 25 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 27 | Xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 29 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Y kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kẹp thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 17 | Kẹp thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m2 |
| L | BỂ TỰ HOẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| M | NHÀ LỚP HỌC 3 +2 TẦNG 20 PHÒNG HỌC | |||
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,074 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,954 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.081,092 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,392 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,744 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,538 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,045 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,935 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 14 | Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,843 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,757 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + mái sảnh + ống thoát nước khu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,306 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,324 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,259 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,502 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,502 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,502 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | 100m2 |
| O | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,278 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,77 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.455,228 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,433 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,949 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,757 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vách kính bằng thép sơn tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,306 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,306 | m2 |
| 24 | Băng keo chống thấm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,324 | m2 |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Đai giữ ống f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN - ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 35 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống PVC D50 L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN - ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 30 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ống PVC D50 L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| S | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| T | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,877 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,277 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,658 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,677 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,717 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,362 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,455 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,613 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,861 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,514 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,999 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,933 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,34 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m |
| 23 | Phá dỡ hoa sắt cửa + lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,163 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,861 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,833 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,464 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,365 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | 100m2 |
| 34 | Công di chuyển hệ thống lọc nước + bồn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| U | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,833 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,534 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,249 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,417 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,877 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,485 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,63 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,512 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,528 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,22 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,142 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,125 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,484 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,162 | m2 |
| 37 | Giá treo đỡ mặt bàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,341 | kg |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,8 | kg |
| 40 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| 41 | Vít lở f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,094 | m2 |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m2 |
| 44 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,315 | m2 |
| 45 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 46 | Khóa + phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Khóa + phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,674 | kg |
| 49 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,833 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,464 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,464 | m2 |
| V | HỐ GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đai giữ ống f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Vít lở f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Hộp chứa bình cứu hỏa ( 3 bình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 32 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 33 | Ống PVC D50 L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước sắt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Kẹp thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AA | BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m2 |
| AB | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| AC | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,543 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,921 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,918 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,321 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,161 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,071 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,728 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,226 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,092 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,584 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,432 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,976 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,482 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | 100m2 |
| AD | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,013 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,734 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,161 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.746,015 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,16 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,092 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,56 | m2 cấu kiện |
| 8 | Kính trắng 5 ly Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,584 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao tấm 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,976 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 16 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 17 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Khóa + phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m2 |
| AE | MÁI CHE LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| AF | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m2 |
| 7 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác f150 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 6 | Vít lở D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều đèn cầu thang + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 31 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống PVC D50 L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước sắt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Chi phí thông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Y kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kẹp thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 17 | Kẹp thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AK | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AL | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,12 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thép móng bể f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 21 | Thép tường bể f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 22 | Thép tường bể f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 23 | Thép trần bể f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 24 | Thép tấm nắp f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Thép dầm đỡ f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Thép dầm đỡ f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Thép bậc thang f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Thép néo ống f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| AM | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,411 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,411 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m2 |
| 11 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | kg |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| AN | VẬT LIỆU BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sự có cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm chỉ hướng có lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện chống cháy CU/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 13 | Lưu điện 2KW cấp điện tủ báo cháy + đèn exit sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Bộ dụng cụ chữa cháy thông thường: kìm cộng lực, cưa tay búa.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AO | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Y kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu chờ, khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun, khớp nối đầu vòi D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cuộn vải gai L=20m, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp đựng họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lăng phun, khớp nối đầu vòi D65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cuộn vải gai L=20m, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bộ tiêu lệnh + nội quy họng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AP | PHÁ DỠ | |||
| AQ | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,404 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,446 | m3 |
| AR | NHÀ NHA HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| AS | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| AT | NHÀ LẮP GHÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt + hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,015 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| AU | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,051 | 10m3/1km |
| AV | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,899 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,028 | m2 |
| 24 | Cổng tự động cao 1.6m, chất liệu inox 304, không phản quang, Thanh chính: 51*50*0.52, Thanh phụ: 48*36*0.48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 25 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Màn hình chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,316 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,937 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,253 | m2 |
| 17 | Đắp nổi chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chi tiết |
| 18 | Hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,694 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 20 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 21 | Vét lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,564 | m |
| AX | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,493 | m2 |
| 22 | Bánh xe D100 | 6 | cái | |
| AY | BỤC SÂN KHẤU + CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| AZ | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,755 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 9 | Ốp + lát lại nền + thành bằng gạch sân vườn KT 600x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,77 | m2 |
| BA | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 3 | Khung móng M24: 240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BB | BẬC LÊN XUỐNG B1 +B3 | |||
| BC | BẬC LÊN XUỐNG B1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m2 |
| 15 | Lát gạch đỏ chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 21 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,479 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| BD | BẬC LÊN XUỐNG B3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 15 | Lát gạch đỏ chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 20 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,629 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| BE | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| BF | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| BG | CỐNG A1 KT(80X80)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| BH | CỐNG A2 KT(50X75)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m2 |
| BI | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| BJ | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| BK | BÓ VỈA TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| BL | MẶT ĐƯỜNG KC1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| BM | MẶT ĐƯỜNG KC2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m2 |
| BN | SÂN, HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| BO | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần TN |
| BP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện Q= 27-78m3/h, H= 70.8-50.5 MCN, 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy diezen n Q= 27-78m3/h, H= 70.8-50.5 MCN, 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp 3 pha P=3KW với Q= 2.4-10.2 m3/h, H=96.1-43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bình điều áp 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pha , 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổn áp 1P - 20KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.719.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 2 | Búa rung 170 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 3 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy rải 130 -140 CV | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 20 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | Vẫn đang sử dung tốt | 2 |
| 21 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Vẫn đang sử dung tốt | 3 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Vẫn đang sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi