Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693559-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220691816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:43:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,884,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa rung 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chiềng Lề
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La. Địa chỉ: Số PG2-19, VinCom Sơn La, tổ 33, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quốc tế Tây Bắc. Địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI
B PHẦN MÓNG
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
439m
2Cọc ống thép dùng để làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Đóng cọc dẫn bằng ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,65m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,219tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,901100m3
15Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m
16Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m cọc
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,708m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,351m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,033tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,711100m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,078m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,689100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,417m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
39Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,998m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,207m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,579m2
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật
theo chương V
8,553m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,984tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,182m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,148tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,678100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V111,013m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,528tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,416100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,735m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,232m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,468100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,54m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V167,568m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,306m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,771m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,847m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,426m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
42Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
44Bu lông M25 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Spider InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,044tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,044tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,112m2
49Nắp cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Bậc thăm mái bằng thép F25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84kg
52Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc PolycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật
theo chương V
60,167m2
2Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V60,167m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,73m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,018m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132,776m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.104,436m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.227,021m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,616m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,557m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.445,073m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.707,333m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,736m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,258m2
15Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,218m2
16Vách ngăn bằng tấm Composite có khả năng chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,556m2
17Phụ kiện cửa cho vách CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Giá treo đỡ mặt chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V54,754kg
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
21Trần thạch cao tấm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,182m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,073m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,517m2
24Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V331,13kg
25Vit nở D6Mô tả kỹ thuật theo chương V604cái
26Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,406m2
27Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.415,131kg
28Vít nở D6Mô tả kỹ thuật theo chương V812cái
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V120,594m2
30Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V698,4m
31Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V138,9m
32Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V106,81m2
33Cửa sổ pano kính bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V160,71m2
34Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
35Vách kính bằng thép sơn tĩnhMô tả kỹ thuật theo chương V74,91m2
36Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V907,1kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V160,401m2
38Cắt chỉ lõm 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V169,14m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,32m
40Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
27,702m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,339m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V741 cấu kiện
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác f120 bằng inoxMô tả kỹ thuật
theo chương V
13cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Ống lồng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật
theo chương V
76bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Mặt 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
14Công tắc đơn đảo chiều đèn cầu thang + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
32Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Hộp chứa bình cứu hỏa ( 3 bình )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
37Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
38Ống PVC D50 L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
H PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật
theo chương V
19cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Chân đỡ dây thép f10, L= 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404kg
5Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Thép chữ C f10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689kg
8Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Kẹp kiểm tra thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
4Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
15Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
17Lắp đặt vòi nước sắt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
25Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
27Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
29Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Y kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Y kiểm tra D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẹp thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
17Kẹp thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
K BỂ TỰ HOẠI SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,118100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605m2
L BỂ TỰ HOẠI SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,092100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,108m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,108m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,108m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
M NHÀ LỚP HỌC 3 +2 TẦNG 20 PHÒNG HỌC
N PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật
theo chương V
59,074m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.492,954m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.081,092m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,392m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,744m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V215,538m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V475,045m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V663,388m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,935m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
14Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V65,843m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V406,2m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V929,757m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + mái sảnh + ống thoát nước khu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5công
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V165,306m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V78,324m2
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,259m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,502m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,502m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,502m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,244100m2
O CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật
theo chương V
65,278m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,77m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.455,228m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.138,433m2
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,648m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,949m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V929,757m2
9Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V403,2m2 cấu kiện
10Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
11Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
12Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Vách kính bằng thép sơn tĩnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,306m2
23Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V165,306m2
24Băng keo chống thấm mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,324m2
P PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác D150Mô tả kỹ thuật
theo chương V
17cái
2Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Đai giữ ống f6Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Q PHẦN ĐIỆN - ĐƠN NGUYÊN 1
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật
theo chương V
61bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
13Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
35Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Ống PVC D50 L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
R PHẦN ĐIỆN - ĐƠN NGUYÊN 2
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật
theo chương V
49bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
30Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Ống PVC D50 L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
S NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
T PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật
theo chương V
104,877m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V294,277m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,658m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V91,677m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V366,717m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,362m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V357,455m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,905m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,613m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V188,861m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V166,514m2
12Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,108m3
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V17,999m3
14Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V10,948m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,933m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,892m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,615m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,34m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V185,4m
23Phá dỡ hoa sắt cửa + lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,163m2
24Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,861m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,833m2
27Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47,464m2
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,365m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232100m2
34Công di chuyển hệ thống lọc nước + bồn chứaMô tả kỹ thuật theo chương V3công
U CẢI TẠO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,473m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,945m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,833m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,534m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,711m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,249m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,417m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,877m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,485m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,63m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,512m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,528m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V793,22m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,732m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,142m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,125m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,484m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,688m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,162m2
37Giá treo đỡ mặt bàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V75,341kg
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
39Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V506,8kg
40Ống thoát nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m
41Vít lở f10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,094m2
43Vách ngăn bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V7,005m2
44Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,315m2
45Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
46Khóa + phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Khóa + phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V192,674kg
49Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,833m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,464m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V47,464m2
V HỐ GA THU NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,041100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,325m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623m3
14Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
W PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác D90 thép f6Mô tả kỹ thuật
theo chương V
7cái
2Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đai giữ ống f6Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Vít lở f8Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật
theo chương V
30bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Mặt 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Hộp chứa bình cứu hỏa ( 3 bình )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
32Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Ống PVC D50 L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
Y PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt vòi nước sắt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Kẹp thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Kẹp thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AA BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,118100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,181m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605m2
AB NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG
AC PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật
theo chương V
25,543m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,47m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,921m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V84,918m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.613,321m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,161m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V820,071m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,728m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,226m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V360,32m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V717,092m2
14Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,217m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,584m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,432m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,976m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,482m2
21Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,095m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,744m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,744m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,744m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,001100m2
AD CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật
theo chương V
91,013m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,734m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,161m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.746,015m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,16m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,092m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V328,56m2 cấu kiện
8Kính trắng 5 ly Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,587m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,008m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,584m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222m2
13Trần thạch cao tấm 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,976m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
16Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
17Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
18Khóa + phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,095m2
20Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,095m2
AE MÁI CHE LÀM MỚI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,047tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,513m2
6Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
AF THANG SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,128m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,708m2
7Vít nở thépMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
AG PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác f150 bằng inoxMô tả kỹ thuật
theo chương V
9cái
2Ống lồng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
6Vít lở D8Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
AH PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật
theo chương V
72bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Mặt 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
14Công tắc đơn đảo chiều đèn cầu thang + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.430m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
31Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ống PVC D50 L=280mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
39Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
AI PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
4Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
15Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
17Lắp đặt vòi nước sắt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Chi phí thông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Y kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Y kiểm tra D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẹp thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
17Kẹp thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AK PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AL BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
2,912100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,12m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6m2
11Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V124,12m2
12Quét nước xi măng 2 nước tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V190,6m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
14Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
15Ván khuôn thép tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,115100m2
16Ván khuôn thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Ván khuôn thép trần bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m2
18Ván khuôn thép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Thép móng bể f10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
21Thép tường bể f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
22Thép tường bể f10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
23Thép trần bể f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
24Thép tấm nắp f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
25Thép dầm đỡ f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
26Thép dầm đỡ f16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
27Thép bậc thang f16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
28Thép néo ống f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
AM NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,102m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,411m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,875m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,875m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,411m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,896m2
11Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6kg
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
AN VẬT LIỆU BÁO CHÁY
1Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật
theo chương V
53bộ
2Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tủ báo cháy trung tâm 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đèn chiếu sự có cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đèn thoát hiểm chỉ hướng có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
11Lắp đặt dây điện chống cháy CU/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
13Lưu điện 2KW cấp điện tủ báo cháy + đèn exit sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
18Bộ dụng cụ chữa cháy thông thường: kìm cộng lực, cưa tay búa....Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AO VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
12,96m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,016m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
4Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Khớp nối chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Y kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đầu chờ, khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lăng phun, khớp nối đầu vòi D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cuộn vải gai L=20m, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Hộp đựng họng chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lăng phun, khớp nối đầu vòi D65/16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Cuộn vải gai L=20m, D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Bộ tiêu lệnh + nội quy họng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AP PHÁ DỠ
AQ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật
theo chương V
111,404m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V14,709m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,446m3
AR NHÀ NHA HỌC ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật
theo chương V
6,314m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
AS NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật
theo chương V
19,73m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,913m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
AT NHÀ LẮP GHÉP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật
theo chương V
2,483m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,609tấn
3Tháo dỡ thưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V321,48m2
4Tháo dỡ lan can sắt + hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V37,015m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
AU CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật
theo chương V
3,202m3
2Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
3Vận chuyển vật liệu thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,05110m3/1km
AV CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
2,592m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,379m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,899m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,028m2
24Cổng tự động cao 1.6m, chất liệu inox 304, không phản quang, Thanh chính: 51*50*0.52, Thanh phụ: 48*36*0.48Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
25Mô tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Màn hình chạy chữMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
27Ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AW TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
1,344m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,316m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,937m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,253m2
17Đắp nổi chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V40chi tiết
18Hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V333,694kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
20Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
21Vét lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V57,564m
AX CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,747m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,747m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
20Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,493m2
22Bánh xe D1006cái
AY BỤC SÂN KHẤU + CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
AZ BỤC SÂN KHẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật
theo chương V
1,481m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,755m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
9Ốp + lát lại nền + thành bằng gạch sân vườn KT 600x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,77m2
BA CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,175m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
3Khung móng M24: 240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
11Lắp đặt đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BB BẬC LÊN XUỐNG B1 +B3
BC BẬC LÊN XUỐNG B1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,144100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
3Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,38m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,38m2
15Lát gạch đỏ chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
20Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
21Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V434,479kg
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
BD BẬC LÊN XUỐNG B3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,066100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
15Lát gạch đỏ chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
18Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
20Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V94,629kg
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
22Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
BE KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,146100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
BF HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
BG CỐNG A1 KT(80X80)CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,196100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
BH CỐNG A2 KT(50X75)CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,121100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,18m2
BI BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
1,066m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,884m2
BJ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,113100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
BK BÓ VỈA TAM GIÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
2,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
BL MẶT ĐƯỜNG KC1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,28100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
BM MẶT ĐƯỜNG KC2
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật
theo chương V
11,9100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9100m2
BN SÂN, HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật
theo chương V
37,5m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V450m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
BO THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoMô tả kỹ thuật
theo chương V
21 lần TN
BP THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy điện Q= 27-78m3/h, H= 70.8-50.5 MCN, 15KWMô tả kỹ thuật
theo chương V
1bộ
2Máy bơm chữa cháy diezen n Q= 27-78m3/h, H= 70.8-50.5 MCN, 20HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm bù áp 3 pha P=3KW với Q= 2.4-10.2 m3/h, H=96.1-43mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bình điều áp 300lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điều khiển máy bơm 3 pha , 15KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ổn áp 1P - 20KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Vẫn đang sử dung tốt2
2 Búa rung 170 kW Vẫn đang sử dung tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi 16T Vẫn đang sử dung tốt1
4 Máy bơm nước 7 kW - 7,5 kW Vẫn đang sử dung tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Vẫn đang sử dung tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Vẫn đang sử dung tốt2
7 Máy dầm dùi 1,5 kW Vẫn đang sử dung tốt3
8 Máy đào 1,25 m3 Vẫn đang sử dung tốt2
9 Máy đầm bàn 1 kW Vẫn đang sử dung tốt3
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Vẫn đang sử dung tốt2
11 Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T Vẫn đang sử dung tốt1
12 Máy hàn 23 kW Vẫn đang sử dung tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Vẫn đang sử dung tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥ 10T Vẫn đang sử dung tốt1
15 Máy nén khí diezel 600 m3/h Vẫn đang sử dung tốt1
16 Máy phun nhựa đường 190 CV Vẫn đang sử dung tốt1
17 Máy rải 130 -140 CV Vẫn đang sử dung tốt1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Vẫn đang sử dung tốt2
19 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Vẫn đang sử dung tốt2
20 Máy vận thăng ≥ 0,8 T Vẫn đang sử dung tốt2
21 Ô tô tự đổ ≥ 7T Vẫn đang sử dung tốt3
22 Ô tô tưới nước 5 m3 Vẫn đang sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->