Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Minh Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 23:01:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903285E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng cầu đường. Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Các Chứng chỉ liên quan;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1 trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Các Chứng chỉ liên quan;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,6 m3 (để gắn đầu búa thủy lực phá đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn -kiểm nghiệm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Minh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân xã Tiên Ngọc (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có giấy đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế gần nhất trước thời điểm đóng thầu kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Minh Phước, địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: xã Tiên Ngọc, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235. 6264550 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Lạt, chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235. 6264550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Minh Phước, địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngọc; Điện thoại: 0235. 6264550 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN SỬA MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,866 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,656 | 100m3 |
| B | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,468 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,1 | m |
| 3 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994,016 | m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,805 | 100m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903285E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng cầu đường. Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Các Chứng chỉ liên quan;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1 trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1.040.876.000 đồng trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây trong E-HSDT:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Các Chứng chỉ liên quan;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tương tự đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,6 m3 (để gắn đầu búa thủy lực phá đá) | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy ủi>=110CV | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=10 Tấn | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy lu >=16 tấn | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy đào >=0,8 m3 | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kw | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 12 | Ván khuôn thép (m2) | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 50 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn -kiểm nghiệm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi