Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Đường giao thông nội đồng kết hợp kênh tiêu úng xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694465-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Đường giao thông nội đồng kết hợp kênh tiêu úng xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20220694300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 22:12:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi >104CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Đường giao thông nội đồng kết hợp kênh tiêu úng xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
Đường giao thông nội đồng kết hợp kênh tiêu úng xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương ; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương ; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT và các pháp lý liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lương ; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Ông Nguyễn Văn Tuệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An ĐT:0977.127.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào bóc phong hóa mặt đường bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển ra bãi thải cách công trình 2Km (tính 95%Kl phong hóa)Chương V5,065100m3
2Đào bóc phong hóa bằng thủ công (tính 5%Kl phong hóa)Chương V26,657m3
3Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,331100m3
4Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,331100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu lèn lại nền đường cũ dày TB 30cm)Chương V4,688100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V8,162100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%Kl đất đắp)Chương V0,43100m3
8Mua đất về đắp (đất mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu cách công trình 19,5km nhân với hệ số nở rời của đất 1,14 và hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp 1,13Chương V1.079,793m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V107,97910m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6,5km tiếp theo đường loại 3Chương V107,97910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2,5km tiếp theo đường loại 2Chương V107,97910m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9,5km tiếp theo đường loại 3Chương V107,97910m3/1km
13Đào móng mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 95%Kl đất đào)Chương V3,701100m3
14Đào đất móng mương băng bằng thủ công, rộng Chương V19,479m3
15Đắp đất lề đường, bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V1,906100m3
16Đắp đất lề đường, bờ mương (tính 5%Kl đất đắp)Chương V10,029m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V235,978m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,611100m2
19Bạt ni lông chống mất nước mặt đườngChương V1.179,89m2
20Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cátChương V35,397m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V11,799100m2
B TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,648m3
2Bạt ni lông lót đáy tấm đanChương V3,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,044tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,027100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V41 cấu kiện
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Chương V2cái
7Biển báoChương V2cái
8Cột biển báo D90mm, cao 3,25mChương V6,5m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÁI TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,063m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V128,908m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V12,242100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầuChương V13,2m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V31,2m3
6Bạt ni lông lót đáy tấm đanChương V312m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V3,011tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V1,404100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V3901 cấu kiện
D TUYẾN 2
1Đào bóc phong hóa mặt đường bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển ra bãi thải cách công trình 2Km (tính 95%Kl phong hóa)Chương V5,807100m3
2Đào bóc phong hóa bằng thủ công (tính 5%Kl phong hóa)Chương V30,564m3
3Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,113100m3
4Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,113100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu lèn lại nền đường cũ dày TB 30cm)Chương V4,368100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V7,461100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%Kl đất đắp)Chương V0,393100m3
8Mua đất về đắp (đất mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu cách công trình 19,5km nhân với hệ số nở rời của đất 1,14 và hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp 1,13Chương V1.026,639m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V102,66410m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6,5km tiếp theo đường loại 3Chương V102,66410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2,5km tiếp theo đường loại 2Chương V102,66410m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9,5km tiếp theo đường loại 3Chương V102,66410m3/1km
13Đắp đất lề đường, bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V1,17100m3
14Đắp đất lề đường, bờ mương (tính 5%Kl đất đắp)Chương V6,158m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V219,988m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,504100m2
17Bạt ni lông chống mất nước mặt đườngChương V1.099,94m2
18Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cátChương V32,998m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V10,999100m2
E TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,296m3
2Bạt ni lông lót đáy tấm đanChương V7,2m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,088tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,055100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V81 cấu kiện
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Chương V2cái
7Biển báoChương V2cái
8Cột biển báo D90mm, cao 3,25mChương V6,5m
F TUYẾN 3
1Đào bóc phong hóa mặt đường bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển ra bãi thải cách công trình 2Km (tính 95%Kl phong hóa)Chương V4,103100m3
2Đào bóc phong hóa bằng thủ công (tính 5%Kl phong hóa)Chương V21,596m3
3Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,319100m3
4Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,319100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu lèn lại nền đường cũ dày TB 30cm)Chương V4,167100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V6,042100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%Kl đất đắp)Chương V0,318100m3
8Mua đất về đắp (đất mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu cách công trình 19,5km nhân với hệ số nở rời của đất 1,14 và hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp 1,13Chương V809,89m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V80,98910m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6,5km tiếp theo đường loại 3Chương V80,98910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2,5km tiếp theo đường loại 2Chương V80,98910m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9,5km tiếp theo đường loại 3Chương V80,98910m3/1km
13Đào móng mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 95%Kl đất đào)Chương V4,806100m3
14Đào đất móng mương băng bằng thủ công, rộng Chương V25,296m3
15Đắp đất lề đường, bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tính 95%Kl đất đắp)Chương V2,125100m3
16Đắp đất lề đường, bờ mương (tính 5%Kl đất đắp)Chương V11,182m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V209,938m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,431100m2
19Bạt ni lông chống mất nước mặt đườngChương V1.049,69m2
20Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cátChương V31,491m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V10,497100m2
G TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,648m3
2Bạt ni lông lót đáy tấm đanChương V3,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,044tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,027100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V41 cấu kiện
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Chương V2cái
7Biển báoChương V2cái
8Cột biển báo D90mm, cao 3,25mChương V6,5m
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC PHẢI TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,723m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V114,586m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V10,883100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầuChương V11,88m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V27,76m3
6Bạt ni lông lót đáy tấm đanChương V277,6m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V2,679tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V1,249100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V3471 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông .53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình giao thông .53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
5 Máy ủi >104CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
6 Máy lu >7T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->