Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691597-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220349346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 22:11:00 đến ngày 2022-07-10 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,292,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm đường ống, bể chứa, đập nước, giếng khoan và lắp đặt thiết bị bơm;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực KN: Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được nhà thầu bố trí làm CHT công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát cấp thoát nước tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm CHT 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B)+ Trường hợp 2: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm CHT thi công xây dựng 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và SDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (yêu cầu 02 cán bộ do địa điểm xây dựng nhiều vị trí cách xa nhau)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Cấp thoát nước (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), mộc (≥ 02 thợ), cơ khí (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa lăng xích 1T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan giếng nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị/QK4
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn 337/QK4 (Chủ đầu tư), và Bên mời thầu (nhà thầu tư vấn đấu thầu) là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập dự án và TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - TDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Thăng Long; + Cơ quan thẩm định, dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Thẩm định nội bộ là Cục Hậu cần/QK4 - địa chỉ: số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Chủ trì thẩm định, dự án và KHLCNT là Cục KH&ĐT/BQP và thẩm định TKBVTC - TDT là Cục Doanh Trại/TCHC; + Cơ quan phê duyệt dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Là BQP. Riêng KHLCNT đợt 1 và đợt 2 là Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tư vấn đấu thầu (Bên mời thầu): Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT, KQLCNT (Chủ đầu tư): Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đoàn 337/QK4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính được Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán Nhà nước xác nhận đến hết năm 2021 (trường hợp báo cáo tài chính Kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện Kiểm toán). - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Quyết định phê duyệt BCKTKT-ĐTXD hoặc TKBVTC-TDT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Bản cam kết nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc bên mời thầu hoặc chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch chuyên gia tư vấn; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để xác minh nếu cần). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu e) Biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người đại diện: Đại tá Uông Đình Tân; chức vụ: Đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 069.961.883 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; - Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Giám đốc: Hà Huy Tuấn; - Số điện thoại: 091.2079608.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4. - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Cán bộ phụ trách: Thượng úy CN Dương Văn Đồng; - Điện thoại di động: 090.483.3386.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN PA LỌ Ô
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5353m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,594m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3147m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,286m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1906m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0766Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,61m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,42m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0101m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,27m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4053m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,864m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1119Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2848Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0815Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2784100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,619m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0817Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0597100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,05m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,25m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,75m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0022100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0015Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,316m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4768m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2035m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0191Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,025100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1347m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0042100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0077100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3869m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3735m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0744m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,464m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0433m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0648100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0497Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0442Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,328m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4368m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0218100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0161Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0879Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6828m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,512m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1024100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0143Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0871Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2772m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0277100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4604m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,08m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1268100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,326m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,292m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,772m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,84m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,23m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,098m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,73m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,96m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6533m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0768100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,103100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,721m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6179m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,23m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0026Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0017100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
156Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
157Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4473m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
159Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
160Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 (từ cột điện tới tủ điện tổng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,48m3
161Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
162Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
163Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
164Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15m
165Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
166Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
167Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
168Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854m3
169Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,035m3
171Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0308m3
172Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
173Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
174Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
175Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
176MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
177MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
178MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
179Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
180Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
B HẠNG MỤC 2: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN THANH 4
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5353m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,594m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3147m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,286m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1906m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0766Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,61m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,42m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0101m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,27m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4053m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,864m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1119Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2848Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0815Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2784100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,619m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0817Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0597100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,05m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,25m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,75m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0022100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0015Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,316m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4768m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2035m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0191Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,025100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1347m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0042100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0077100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3869m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3735m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0744m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,464m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0433m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0648100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0497Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0442Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,328m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4368m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0218100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0161Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0879Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6828m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,512m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1024100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0143Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0871Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2772m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0277100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4604m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,08m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1268100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,326m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,292m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,772m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,84m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,23m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,098m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,59m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,68m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5599m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0768100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,103100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,721m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6179m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,23m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0026Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0017100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
156Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
157Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4473m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
159Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
160Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
161Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23m
162Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
164Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
165Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854m3
166Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,035m3
168Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0308m3
169Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
170Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
171Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
172Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
173MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
174MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
175MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
176Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
177Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
C HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN THANH 1
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0707m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,188m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6295m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8112m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3812m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1532Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,22m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,84m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0203m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,54m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4326m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8106m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,728m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2237Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,044100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,176m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5696Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,163Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5568100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,238m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1634Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1194100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,1m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,5m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66,7m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,2m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1944m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8832m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,632m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9536m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,407m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0383Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0499100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2695m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0084100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC192Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0155100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7738m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,747m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,1488m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,928m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0867m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1296100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0994Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0884Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,656m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8736m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0437100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0322Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1759Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,3657m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,496m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,024m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2048100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0286Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5544m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0554100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,038Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,9208m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2268m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,16m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2537100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50,652m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,584m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,544m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,46m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,196m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,18m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,92m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3065m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,12100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,442m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2359m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4119m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,226m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,248m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,46m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0504m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0052Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0034100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8m3
157Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8m3
158Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
159Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
160Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
161Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
162Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
164Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
165Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
166Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
167Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
168Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
169Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
170Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1708m3
171Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0569m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07m3
173Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
174Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
175Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,84m3
176Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0784100m3
177Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
178Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
179Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
180MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
181MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
182MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
183Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
184Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
D HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC SINH HOẠT A HO 1
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0707m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,188m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6295m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8112m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3812m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1532Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,22m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,84m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0203m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,54m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,507m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,8351m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,87m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,148m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2237Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0576100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,528m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5696Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,163Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,832100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,244m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1634Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0244Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2382100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC42,176m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,08m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,54m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC107,42m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,8m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1944m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6189m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC27,88m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,2016m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5639m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0383Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,069100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3736m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0107100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC192Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0214100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0714m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,747m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,808m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0867m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1296100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0994Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0884Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,184m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9792m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,049100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0322Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1759Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,6349m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,112m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,024m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2048100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0286Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6468m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0647100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,038Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,828m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2268m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
112Gia công xà gồ thép C120x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C120x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38,3808m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3456100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,92m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC57,456m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,584m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,468m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,62m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,92m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63,924m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,18m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,36m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1199m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,244100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,708m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2359m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4119m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,226m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,248m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,46m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0504m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0052Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0034100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
157Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
158Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
159Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
160Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
161Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
162Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
164Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
166Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
167Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
168Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
169Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
170Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
171Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
172Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
173Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1708m3
174Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0569m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
177Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
178Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,84m3
179Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0784100m3
180Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
181Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
182Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
183MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
184MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
185MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
186Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
187Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
E HẠNG MỤC 5: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN PA LỌ VẠC
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5353m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,594m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3147m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,286m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1906m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0766Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,61m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,42m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0101m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,27m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4053m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,864m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1119Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2848Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0815Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2784100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,619m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0817Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0597100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,05m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,25m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,75m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0022100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0015Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,316m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4768m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2035m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0191Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,025100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1347m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0042100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0077100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3869m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3735m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0744m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,464m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0433m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0648100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0497Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0442Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,328m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4368m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0218100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0161Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0879Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6828m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,512m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1024100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0143Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0871Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2772m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0277100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4604m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,08m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1268100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,326m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,292m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,772m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,84m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,23m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,098m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,59m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,68m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5599m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0768100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,103100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,721m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6179m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,23m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0026Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0017100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
157Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
158Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25m
159Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
160Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
161Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
162Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854m3
163Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,035m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0308m3
166Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
167Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
168Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
169Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
170MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
171MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
172MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
173Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
174Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
F HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN TA NUA CÔ
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0707m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,188m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6295m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8112m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3812m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1532Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,22m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,84m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0203m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,54m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4326m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8106m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,728m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2237Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,044100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,176m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5696Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,163Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5568100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,238m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1634Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0244Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1194100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,1m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,5m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66,7m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,2m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1944m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8832m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,632m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9536m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,407m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0383Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0499100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2695m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0084100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC192Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0155100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7738m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,747m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,1488m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,928m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0867m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1296100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0994Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0884Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,656m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8736m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0437100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0322Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1759Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,3657m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,496m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,024m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2048100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0286Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5544m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0554100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,038Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,9208m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2268m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,16m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2537100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50,652m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,584m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,544m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,46m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,196m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,18m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,92m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3065m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,36m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1536100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,442m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2359m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4119m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,226m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,248m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,46m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0504m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0052Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0034100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2m3
157Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2m3
158Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
159Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
160Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
161Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
162Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
163Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1708m3
164Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0569m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07m3
166Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
167Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
168Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,84m3
169Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0784100m3
170Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
171Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
172Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
173MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
174MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
175MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
176Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
177Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
G HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN XUNG
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5353m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,594m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3147m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,286m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1906m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0766Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,61m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,42m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0101m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,27m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4053m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,864m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1119Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2848Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0815Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2784100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,619m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0817Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0597100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,05m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,25m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,75m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0022100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0015Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,316m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4768m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2035m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0191Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,025100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1347m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0042100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0077100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3869m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3735m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0744m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,464m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0433m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0648100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0497Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0442Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,328m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4368m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0218100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0161Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0879Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6828m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,512m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1024100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0143Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0871Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2772m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0277100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4604m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,08m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1268100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,326m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,292m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,772m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,84m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,23m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,098m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,59m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,68m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5599m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0768100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,103100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,721m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6179m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,23m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0026Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0017100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2m3
157Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
158Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m
159Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
160Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
161Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
162Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854m3
163Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,035m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0308m3
166Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
167Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
168Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
169Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
170MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
171MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
172MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
173Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
174Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
H HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN BẢN MƯỜI
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0707m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,188m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6295m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8112m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3812m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1532Tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,22m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,84m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0203m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,54m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,1894m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3961m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,672m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2237Tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0488100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,184m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5696Tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,163Tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6912100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,55m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1634Tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0244Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1494100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34,76m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33,04m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,26m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,92m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003Tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1944m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0671m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,944m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,2656m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4767m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0383Tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0584100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2955m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122Tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,009100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC192Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,017100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8482m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,747m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,1248m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,088m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0867m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1296100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0994Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0884Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,136m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9504m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0475100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0322Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1759Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,8793m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,72m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,024m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2048100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0286Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5896m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,059100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,038Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5256m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2268m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,16m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2851100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC49,14m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC53,676m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,584m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,896m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,7m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC49,14m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC59,572m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,18m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,36m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1199m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,222100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,554m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2359m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4119m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,226m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,248m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,46m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0504m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0052Tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0034100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
156Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
157Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,4m3
158Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
159Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
160Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
161Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
162Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
164Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
166Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
167Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
168Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18m
169Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
170Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
171Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
172Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
173Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1708m3
174Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0569m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
177Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
178Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,84m3
179Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0784100m3
180Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
181Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
182Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
183MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
184MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
185MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
186Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
187Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
I HẠNG MỤC 9: CẤP NƯỚC SINH HOẠT BẢN TÁM
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5353m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,594m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3147m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,286m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1906m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0766tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,61m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,42m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0101m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,27m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC65m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4053m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,864m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1119tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,022100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,088m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2848tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0815tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2784100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,619m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0817tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0597100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,05m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,25m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,75m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,6m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0022100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0015tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,316m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4768m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2035m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0191tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,025100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1347m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0042100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0077100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3869m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3735m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0744m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,464m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0433m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0648100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0497Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0442Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,328m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4368m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0218100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0161Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0879Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6828m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,248m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,512m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1024100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0143Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0871Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2772m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0277100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4604m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1219Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1491Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,08m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1268100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,326m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,292m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,772m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,84m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,23m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,058m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,098m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,33m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,96m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6533m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,103100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,721m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6179m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,23m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0026tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0017100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
156Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,684m3
157Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8947m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2m3
159Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9955m3
160Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cột
161Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45m
162Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
163Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
164Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
165Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
166Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0854m3
167Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,035m3
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
170Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
171Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
172Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
173Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tủ
174MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
175MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
176MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
177Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
178Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
J HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC SINH HOẠT BẢN CHÍN
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước )Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hố khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Lần
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6100m
7Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m
8Chèn sỏiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0707m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
10Nối thẳng nối ống D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
11Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Đục lỗ ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
13Lưới inox bọc ống lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,188m2
14Cáp Inox treo máyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
15Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cặp bích
16Lắp đặt cút PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Zắc co PVC DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
18Van 1 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Van 2 chiều DN50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
20Gối và đai đeo ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Mẫu
24Lắp đặt máy bơm chìmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Máy
25Đào móng hố van, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6295m3
26Đắp đất móng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8112m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3812m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1532tấn
31Quét chống thấm hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,22m2
32Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,84m2
33Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0203m3
34Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,54m2
35Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
36Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC130m
38Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4326m3
39Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8106m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,728m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2237tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,044100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,176m3
45Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5696tấn
46Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,163tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5568100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,238m3
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1634tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0244tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1194100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,048m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,1m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,5m2
55Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5m2
56Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66,7m2
57Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,2m
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1944m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cấu kiện
62Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng InoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
63Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2TB
64Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8832m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,632m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9536m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,407m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0383tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0499100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2695m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0122tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0084100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
74Công đục lỗ ống thép D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Công
75Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC192Cái
76LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
77Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0155100m3
78Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7738m3
79Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt van khóa nhựa D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
81Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
82Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024100m
83Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1100m
84Lắp đặt van cầu D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
85Lắp đặt van ren D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
86Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,747m3
87Đào móng băng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,1488m3
88Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,928m3
89Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0867m3
90Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1296100m2
91SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0994Tấn
92SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0884Tấn
93Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,656m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8736m3
95Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0437100m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0322Tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1759Tấn
98Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,8793m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,496m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,024m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2048100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0286Tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1742Tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5544m3
105Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0554100m2
106Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,038Tấn
107Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,9208m3
108Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2268m3
109Gia công vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
110Lắp dựng vì kèo khẩu độ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,221Tấn
111Bu lông phi 16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
112Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
113Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2983Tấn
114Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,16m2
115Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2537100m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
117Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50,652m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,584m2
119Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,544m2
120Trát trụ cột VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,68m2
121Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,46m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46,116m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,196m2
124Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,18m2
125Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,36m3
126Đắp đất rãnh chôn cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1199m3
127Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
129Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32m
130Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16m
131Lắp đặt đèn led tròn 20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,36m3
134Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1536100m3
135Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48m
139Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
140Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
141Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
142Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
143Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
144Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2HT
145Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,206100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,442m3
147Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2359m3
148Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4119m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,226m3
150Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,248m3
151Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,46m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0504m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0052tấn
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0034100m2
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cấu kiện
156Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
157Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4473m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
159Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
160Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
161Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
162Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 (từ cột điện về tủ điện tổng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,48m3
163Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,48m3
164Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
165Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
166Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
167Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
168Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
169Đào móng cột điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
170Đắp đất móng cột điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,342m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
172Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4977m3
173Cột điện chữ H cao 6,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
174Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25m
175Kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
176Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
177Hộp công tơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
178Công tơ 3pha 25AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
179Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1708m3
180Đắp đất móng bệ đỡ tủ điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0569m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07m3
182Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0616m3
183Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
184Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,84m3
185Đắp đất rãnh chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0784100m3
186Bulong D20 L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
187Vỏ tủ thép 400x300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
188Lắp đặt tủ điện máy bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tủ
189MCB 3P-415V-25A-18KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
190MCB 3P-415V-25A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
191MCB 3P-415V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
192Cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
193Đèn báo phaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
K HẠNG MỤC 11: ĐẬP DÂNG A VAO
1Phát quang bụi rậm để thi công đường công vụMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
17,52100m2
2Chặt cây để thi công làm đường công vụ, mật độ cây tính cho 5m2/câyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC79cây
3Cày xới, san gạt lại mặt đường cũMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,775100m2
4Lu lèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,775100m2
5Đường điện phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
6Phá đá mặt bằng, đá cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,195100m3
7Đào kênh dẫn dòng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110,5m3
8Đắp đất đê quaiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,25m3
9Chi phí bơm nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Ca
10Phá bỏ đê quai, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4525100m3
11Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3100m3
12Đào móng đập, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC136,1037m3
13Phá đá móng đập, đá cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9074100m3
14Đắp đất nền móng đậpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC75,6132m3
15Bê tông lót bể tiêu năng, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,317m3
16Xây sân đập bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,975m3
17Xây tường bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,4968m3
18Xây tường bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,5737m3
19Xây tường bằng đá hộc - chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,2812m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng sân thượng lưu, móng thân trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1239100m2
21Cốt thép móng sân thượng lưu, ngưỡng tràn đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2577Tấn
22Bê tông sân thượng lưu, bê tông trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,2625m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tiêu năngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1172100m2
24Cốt thép bể tiêu năng đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3524Tấn
25Bê tông bể tiêu năng, bê tông trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,09m3
26Ván khuôn gỗ ván khuôn thân trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1057100m2
27Cốt thép thân tràn đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2973Tấn
28Bê tông bọc thân tràn đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2011m3
29Ván khuôn gỗ ván khuôn ngăn chứa, ngăn lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2684100m2
30Cốt thép bể thu nước đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1121Tấn
31Bê tông bể thu nước đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8339m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0285100m2
33Cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0368Tấn
34Cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính >10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0032Tấn
35Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6157m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cấukiện
37Gia công, lắp dựng lưới chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0132Tấn
38Lắp dựng lưới chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,36m2
39Lớp sỏi lọc 2x3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4m3
40Chèn bao tải, nhựa đường 2 lớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,545m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 30cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84Lỗ khoan
42Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika tạo liên kết thép vào nền đá tại vị trí lỗ khoan (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84Lỗ khoan
43Cấy thép D20, L=0,6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1243Tấn
44Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6049100m3
45Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1024100m3
46Vận chuyển đá thừa đi đổ bằng ôtô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1024100m3
L HẠNG MỤC 12: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ A VAO
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
159,25m3
2Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,1477m3
3Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC98,826m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm dày 7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,7100m
5Lắp đặt nối thảng HDPE DN110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC77Cái
6Lắp đặt nối góc HDPE DN110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Cái
7Thử áp lực đường ống nhựa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,7100m
8Khử trùng ống nước, đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,7100m
9Đào móng hố ôm ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6303m3
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,196m3
11Đắp đất công trình bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0343m3
12Ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván khuôn mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,032100m2
13Bê tông mố ôm ống, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4m3
14Ống thép mạ kẽm D50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4m
15Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2m3
17Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC256,7m3
18Đắp cát rãnh chôn ống K=0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC95,327m3
19Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC159,156m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,48100m
21Lắp đặt nối thảng HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Cái
22Lắp đặt nối góc HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Cái
23Thử áp lực đường ống nhựa D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,48100m
24Khử trùng ống nước D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,48100m
25Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm dày 2,5mm bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
27Đào móng cột, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,4806m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,1602m3
29Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,93m3
30Lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0661Tấn
31Lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0202Tấn
32Lắp dựng cốt thép móng đường kính>18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,034Tấn
33Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0808100m2
34Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,696m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0083Tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0503Tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0576100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,432m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0129Tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0119Tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0386100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,312m3
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm, để bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
44Lắp đặt mặt bích mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4cái
45Bu lông M16, L=100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8cái
46Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,410m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,28m3
48Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC187,181m3
49Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC69,6039m3
50Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC115,956m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,52100m
52Lắp đặt nối thẳng HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36Cái
53Lắp đặt nối góc HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
54Thử áp lực đường ống nhựa D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,52100m
55Khử trùng ống nước D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,52100m
56Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,28m3
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm, để bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,07100m
58Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC148,75m3
59Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC55,1583m3
60Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC92,31m3
61Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5100m
62Lắp đặt nối thảng HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9cái
63Lắp đặt nối góc HDPE DN63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3cái
64Thử áp lực đường ống nhựa D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5100m
65Khử trùng ống nước D63mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5100m
66Đào móng hố ôm ống bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6303m3
67Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,196m3
68Đắp đất công trình bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0343m3
69Ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván khuôn mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,032100m2
70Bê tông mố ôm ống, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,96m3
71Ống thép mạ kẽm D50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4m
M HẠNG MỤC 13: BỂ NƯỚC CHÍNH 30M3
1Đào đất móng bể, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
15,738m3
2Đắp đất chân bể,độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2623m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,737m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3618Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép >18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1697Tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0712100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,644m3
9Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7203Tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6192100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,943m3
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2075Tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,021Tấn
14Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1883100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,024m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,32m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,08m2
18Trát mắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,85m2
19Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63,83m2
20Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,2m
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0043100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,003Tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0972m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
25Gia công, lắp dựng thang thăm bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
26Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
27Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8864m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,8356m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,7324m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1355m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0186Tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0237100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3464m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0404Tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0065100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
37Công đục lỗ ống HDPE D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Công
38Chụp lọc D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC468Cái
39LUPPER lọc nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
40Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0233100m3
41Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,164m3
42Ống HDPE D110mm (Cấp nước đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
43Lắp đặt van khóa D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
44Lắp đặt van khóa D60mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
45Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
46Ống PVC D60mm (Ống thu nước sạch)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,02100m
47Ống PVC D60mm (thoát cặn chảy ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5100m
48Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,099100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,693m3
50Đào móng hố van thu nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1099m3
51Đắp đất hoàn trảMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3699m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,13m3
53Bê tông móng hố van đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0895m3
54Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3384m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0104100m2
56Cốt thép giằng hố ga, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0067Tấn
57Bê tông giằng hố van, bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1448m3
58Láng hố van , hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8796m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0426m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0054Tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0023100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cấu kiện
N HẠNG MỤC 14: BỂ NƯỚC 7M3 (08 Bể)
1Đào đất móng bể, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
28,4211m3
2Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,824m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,984m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8392Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5496Tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,576m3
9Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8298Tấn
10Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐKMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7254Tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6496100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,024m3
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,438Tấn
14Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0831Tấn
15Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3888100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp thăm bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,192m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC129,568m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC116,8m2
19Trát mắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,92m2
20Quét sika chống thấm bể không độcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC177,04m2
21Băng cản nước V200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC72m
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0346100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0207Tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7776m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cấu kiện
26Gia công, lắp dựng thang thăm bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8TB
27Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8TB
28Ống HDPE D63 (Cấp đến bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m
29Lắp đặt van cầu D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48Cái
30Lắp đặt van khóa D63Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
31Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,32100m
32Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,096100m
33Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4100m
34Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33,5744m3
35Đắp đất nền móng bể đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,1903m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,896m3
37Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung kích thước 6,0x10,0x20cm VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,8544m3
38Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC62,88m2
39Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9216100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,016m3
41Lát lạch 300x300mm chống trơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,16m2
42Tấm đan chắn rácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
43Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6m3
45Đào móng hố ga thu nước bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,407m3
46Đắp đất hoàn trảMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4686m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2918m3
48Bê tông móng hố van đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5369m3
49Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8304m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0622100m2
51Cốt thép giằng hố ga, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0403tấn
52Bê tông giằng hố van, bê tông đá 1x2 mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8687m3
53Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9576m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4574m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0739Tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0275100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Cấu kiện
O HẠNG MỤC 15: THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30mMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm đường ống, bể chứa, đập nước, giếng khoan và lắp đặt thiết bị bơm;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) 1 a) Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực KN: Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được nhà thầu bố trí làm CHT công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát cấp thoát nước tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm CHT 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B)+ Trường hợp 2: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm CHT thi công xây dựng 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và SDT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (yêu cầu 02 cán bộ do địa điểm xây dựng nhiều vị trí cách xa nhau) 2 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân;32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Cấp thoát nước (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), mộc (≥ 02 thợ), cơ khí (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô vận tải thùng 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn vữa ≥ 110 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Pa lăng xích 1T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy khoan giếng nước - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy cắt bê tông ≥ 12CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
18 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->