Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 22:11:00 đến ngày 2022-07-10 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,292,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm đường ống, bể chứa, đập nước, giếng khoan và lắp đặt thiết bị bơm;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực KN: Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được nhà thầu bố trí làm CHT công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát cấp thoát nước tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm CHT 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B)+ Trường hợp 2: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm CHT thi công xây dựng 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và SDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (yêu cầu 02 cán bộ do địa điểm xây dựng nhiều vị trí cách xa nhau) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Cấp thoát nước (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), mộc (≥ 02 thợ), cơ khí (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Pa lăng xích 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan giếng nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt (02 công trình) + Thiết bị Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị/QK4 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính được Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán Nhà nước xác nhận đến hết năm 2021 (trường hợp báo cáo tài chính Kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện Kiểm toán). - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Quyết định phê duyệt BCKTKT-ĐTXD hoặc TKBVTC-TDT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Bản cam kết nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc bên mời thầu hoặc chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch chuyên gia tư vấn; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để xác minh nếu cần). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu e) Biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị;
- Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người đại diện: Đại tá Uông Đình Tân; chức vụ: Đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 069.961.883 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; - Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Giám đốc: Hà Huy Tuấn; - Số điện thoại: 091.2079608. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4. - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Cán bộ phụ trách: Thượng úy CN Dương Văn Đồng; - Điện thoại di động: 090.483.3386. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN PA LỌ Ô | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5353 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,594 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3147 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0766 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,61 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,42 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4053 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2848 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,619 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,05 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,75 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0015 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4768 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2035 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1347 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3869 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3735 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0744 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0433 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0442 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,328 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0879 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6828 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1024 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0143 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0871 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2772 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4604 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,08 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,326 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,772 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,23 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,098 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,73 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6533 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4473 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 159 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 160 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 (từ cột điện tới tủ điện tổng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,48 | m3 |
| 161 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 162 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 163 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 164 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | m |
| 165 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 166 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 167 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 168 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | m3 |
| 169 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0308 | m3 |
| 172 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 173 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 174 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 175 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 176 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 177 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 178 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 179 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 180 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN THANH 4 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5353 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,594 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3147 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0766 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,61 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,42 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4053 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2848 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,619 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,05 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,75 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0015 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4768 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2035 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1347 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3869 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3735 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0744 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0433 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0442 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,328 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0879 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6828 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1024 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0143 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0871 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2772 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4604 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,08 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,326 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,772 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,23 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,098 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,59 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5599 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4473 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 159 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 160 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 161 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | m |
| 162 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 164 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 165 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | m3 |
| 166 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0308 | m3 |
| 169 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 170 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 171 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 173 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 174 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 175 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 176 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 177 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN THANH 1 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0707 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,188 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6295 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,22 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4326 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8106 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,728 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2237 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,176 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5696 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,163 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5568 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,238 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1634 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,5 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,7 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1944 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8832 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,632 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9536 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,407 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0383 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0499 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2695 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0155 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7738 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,747 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1488 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0867 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,656 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8736 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0437 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0322 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1759 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3657 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0286 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5544 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,9208 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2268 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,16 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2537 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,652 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,584 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,544 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,46 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,196 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,92 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3065 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,442 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2359 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,46 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0504 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0052 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 158 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 159 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 160 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 161 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 162 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 165 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 166 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 167 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 168 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 169 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 170 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1708 | m3 |
| 171 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0569 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 174 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 175 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 176 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | 100m3 |
| 177 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 178 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 180 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 181 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 182 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 183 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 184 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC SINH HOẠT A HO 1 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0707 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,188 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6295 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,22 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,507 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8351 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,87 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,148 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2237 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,528 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5696 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,163 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,832 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,244 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1634 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2382 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,176 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,08 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,54 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 107,42 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,8 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1944 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6189 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,88 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,2016 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5639 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0383 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,069 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3736 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0107 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0214 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0714 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,747 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,808 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0867 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,184 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9792 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,049 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0322 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1759 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6349 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,112 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0286 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6468 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0647 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,828 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2268 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C120x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C120x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,3808 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3456 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,92 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,456 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,584 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,468 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,62 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,92 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,924 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,36 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1199 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,244 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,708 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2359 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,46 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0504 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0052 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 158 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 159 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 160 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 161 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 162 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 164 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 166 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 167 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 168 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 169 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 170 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 171 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 172 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 173 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1708 | m3 |
| 174 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0569 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 177 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 178 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 179 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | 100m3 |
| 180 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 181 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 183 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 184 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 185 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 186 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 187 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN PA LỌ VẠC | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5353 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,594 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3147 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0766 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,61 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,42 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4053 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2848 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,619 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,05 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,75 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0015 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4768 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2035 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1347 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3869 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3735 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0744 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0433 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0442 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,328 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0879 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6828 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1024 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0143 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0871 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2772 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4604 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,08 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,326 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,772 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,23 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,098 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,59 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5599 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 157 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 158 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | m |
| 159 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 160 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 161 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 162 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | m3 |
| 163 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0308 | m3 |
| 166 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 167 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 168 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 170 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 171 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 172 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 173 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 174 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN TA NUA CÔ | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0707 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,188 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6295 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,22 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4326 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8106 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,728 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2237 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,176 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5696 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,163 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5568 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,238 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1634 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,5 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,7 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1944 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8832 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,632 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9536 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,407 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0383 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0499 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2695 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0155 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7738 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,747 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1488 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0867 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,656 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8736 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0437 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0322 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1759 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3657 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0286 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5544 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,9208 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2268 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,16 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2537 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,652 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,584 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,544 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,46 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,196 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,92 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3065 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,36 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1536 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,442 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2359 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,46 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0504 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0052 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 158 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 159 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 160 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 161 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 162 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 163 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1708 | m3 |
| 164 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0569 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 167 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 168 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 169 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | 100m3 |
| 170 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 171 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 173 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 174 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 175 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 176 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 177 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN XUNG | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5353 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,594 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3147 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0766 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,61 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,42 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4053 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2848 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,619 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,05 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,75 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0015 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4768 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2035 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1347 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3869 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3735 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0744 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0433 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0442 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,328 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0879 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6828 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1024 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0143 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0871 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2772 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4604 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,08 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,326 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,772 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,23 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,098 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,59 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5599 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 157 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 158 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m |
| 159 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 160 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 161 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 162 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | m3 |
| 163 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0308 | m3 |
| 166 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 167 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 168 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 170 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 171 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 172 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 173 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 174 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| H | HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN BẢN MƯỜI | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0707 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,188 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6295 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | Tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,22 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1894 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3961 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,672 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2237 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0488 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,184 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5696 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,163 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6912 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,55 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1634 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1494 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,76 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,04 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,26 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,92 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | Tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1944 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0671 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,944 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,2656 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4767 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0383 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0584 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2955 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8482 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,747 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1248 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,088 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0867 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,136 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9504 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0475 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0322 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1759 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8793 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,72 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0286 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5896 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,059 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5256 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2268 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,16 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2851 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,14 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,676 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,584 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,896 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,7 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,14 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,572 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,36 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1199 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,222 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,554 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2359 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,46 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0504 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0052 | Tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 156 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 158 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 159 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 160 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 161 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 162 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 164 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 166 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 167 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 168 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | m |
| 169 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 170 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 171 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 172 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 173 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1708 | m3 |
| 174 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0569 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 177 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 178 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 179 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | 100m3 |
| 180 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 181 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 183 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 184 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 185 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 186 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 187 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: CẤP NƯỚC SINH HOẠT BẢN TÁM | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5353 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,594 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3147 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9056 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0766 | tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,61 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,42 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4053 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2848 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,619 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,05 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,25 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,75 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0015 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,316 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4768 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2035 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1347 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3869 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3735 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0744 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0433 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0442 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,328 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0879 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6828 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1024 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0143 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0871 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2772 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4604 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1219 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,08 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,326 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,772 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,23 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,058 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,098 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,33 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6533 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6179 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,684 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8947 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 159 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9955 | m3 |
| 160 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cột |
| 161 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 162 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 164 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 165 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 166 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0854 | m3 |
| 167 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,035 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 170 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 171 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 172 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 174 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 175 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 176 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 177 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 178 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| J | HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC SINH HOẠT BẢN CHÍN | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước (bao gồm chi phí thí nghiệm nước ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hố khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 4.78mm (ống bao) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm dày 3.96mm (ống lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 50mm (ống đẩy) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 8 | Chèn sỏi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0707 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Nối thẳng nối ống D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng thép D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Đục lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Lưới inox bọc ống lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,188 | m2 |
| 14 | Cáp Inox treo máy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Zắc co PVC DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều DN50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Gối và đai đeo ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mẫu |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Máy |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6295 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8112 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | tấn |
| 31 | Quét chống thấm hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,22 | m2 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây trụ đỡ vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,54 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 36 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x4x2 (cấp đến máy bơm chìm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 130 | m |
| 38 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4326 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8106 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,728 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2237 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,176 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5696 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,163 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5568 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,238 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,5 | m2 |
| 55 | Trát nắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,7 | m2 |
| 57 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1944 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | TB |
| 64 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8832 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,632 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9536 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,407 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0383 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0499 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2695 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 74 | Công đục lỗ ống thép D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 75 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Cái |
| 76 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0155 | 100m3 |
| 78 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7738 | m3 |
| 79 | Ống PVC D50 (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cầu D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van ren D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 86 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,747 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1488 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 89 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0867 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | Tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x20cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,656 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8736 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0437 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0322 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1759 | Tấn |
| 98 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8793 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0286 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | Tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5544 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | Tấn |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,9208 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x20cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2268 | m3 |
| 109 | Gia công vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | Tấn |
| 111 | Bu lông phi 16 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2,2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2983 | Tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,16 | m2 |
| 115 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2537 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,652 | m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,584 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,544 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,46 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,116 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,196 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm ViXingfa hệ 55 của tập đoàn Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo hãng Kinlong - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,36 | m3 |
| 126 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1199 | m3 |
| 127 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 130 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn 20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,36 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1536 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 140 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 141 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 144 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | HT |
| 145 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,442 | m3 |
| 147 | Đào móng hố ga, hố thu nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2359 | m3 |
| 148 | Đắp đất lấp móng hố ga, hố thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,226 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,248 | m3 |
| 151 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,46 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0504 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0052 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4473 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 159 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 160 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 161 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 162 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 (từ cột điện về tủ điện tổng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,48 | m3 |
| 163 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,48 | m3 |
| 164 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 165 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 166 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 167 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 168 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 169 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 170 | Đắp đất móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,342 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 172 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4977 | m3 |
| 173 | Cột điện chữ H cao 6,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 174 | Cáp 0,6/1KV ABC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m |
| 175 | Kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 176 | Ống luồng cáp HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 177 | Hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 178 | Công tơ 3pha 25A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 179 | Đào móng bệ đỡ tủ điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1708 | m3 |
| 180 | Đắp đất móng bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0569 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tường đỡ tủ điện, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0616 | m3 |
| 183 | Trát tường bệ đỡ bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 184 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 (từ tủ điện tổng đến máy bơm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m3 |
| 185 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | 100m3 |
| 186 | Bulong D20 L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 187 | Vỏ tủ thép 400x300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 188 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tủ |
| 189 | MCB 3P-415V-25A-18KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 190 | MCB 3P-415V-25A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 191 | MCB 3P-415V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 192 | Cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 193 | Đèn báo pha | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐẬP DÂNG A VAO | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để thi công đường công vụ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,52 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây để thi công làm đường công vụ, mật độ cây tính cho 5m2/cây | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79 | cây |
| 3 | Cày xới, san gạt lại mặt đường cũ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,775 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,775 | 100m2 |
| 5 | Đường điện phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 6 | Phá đá mặt bằng, đá cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quai | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,25 | m3 |
| 9 | Chi phí bơm nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 10 | Phá bỏ đê quai, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4525 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m3 |
| 12 | Đào móng đập, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,1037 | m3 |
| 13 | Phá đá móng đập, đá cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9074 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng đập | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 75,6132 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bể tiêu năng, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,317 | m3 |
| 16 | Xây sân đập bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,975 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,4968 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,5737 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá hộc - chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2812 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng sân thượng lưu, móng thân tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1239 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng sân thượng lưu, ngưỡng tràn đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2577 | Tấn |
| 22 | Bê tông sân thượng lưu, bê tông trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2625 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tiêu năng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1172 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bể tiêu năng đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3524 | Tấn |
| 25 | Bê tông bể tiêu năng, bê tông trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,09 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ ván khuôn thân tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1057 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thân tràn đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2973 | Tấn |
| 28 | Bê tông bọc thân tràn đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2011 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ ván khuôn ngăn chứa, ngăn lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2684 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bể thu nước đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1121 | Tấn |
| 31 | Bê tông bể thu nước đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8339 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0285 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0368 | Tấn |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0032 | Tấn |
| 35 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6157 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cấukiện |
| 37 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0132 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 39 | Lớp sỏi lọc 2x3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 40 | Chèn bao tải, nhựa đường 2 lớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,545 | m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 30cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84 | Lỗ khoan |
| 42 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika tạo liên kết thép vào nền đá tại vị trí lỗ khoan (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84 | Lỗ khoan |
| 43 | Cấy thép D20, L=0,6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1243 | Tấn |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6049 | 100m3 |
| 45 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1024 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1024 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ A VAO | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 159,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,1477 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 98,826 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm dày 7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thảng HDPE DN110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nối góc HDPE DN110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7 | 100m |
| 9 | Đào móng hố ôm ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6303 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,196 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván khuôn mố | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố ôm ống, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m |
| 15 | Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 17 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 256,7 | m3 |
| 18 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,327 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 159,156 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nối thảng HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,48 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,48 | 100m |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm dày 2,5mm bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,4806 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1602 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,93 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0661 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0202 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính>18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0808 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,696 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0083 | Tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0503 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0129 | Tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0119 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0386 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,312 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm, để bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt mặt bích mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 45 | Bu lông M16, L=100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 46 | Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | 10m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 48 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 187,18 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,6039 | m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115,956 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,52 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 53 | Lắp đặt nối góc HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,52 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,52 | 100m |
| 56 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm, để bọc ngoài ống nhựa HDPE D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 58 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 148,75 | m3 |
| 59 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,1583 | m3 |
| 60 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,31 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63mm dày 3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt nối thảng HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối góc HDPE DN63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước D63mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5 | 100m |
| 66 | Đào móng hố ôm ống bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6303 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,196 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0343 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông đổ tại chổ, ván khuôn mố | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Bê tông mố ôm ống, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m |
| M | HẠNG MỤC 13: BỂ NƯỚC CHÍNH 30M3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân bể,độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2623 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,737 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3618 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép >18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1697 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0712 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,644 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7203 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6192 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,943 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2075 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,021 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1883 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,0x20, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,32 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,08 | m2 |
| 18 | Trát mắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,85 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,83 | m2 |
| 20 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,2 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0972 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 26 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 27 | Xây tường bể lọc bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8864 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,8356 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,7324 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngbể, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1355 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0186 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0237 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3464 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0404 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| 37 | Công đục lỗ ống HDPE D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 38 | Chụp lọc D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 468 | Cái |
| 39 | LUPPER lọc nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 40 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0233 | 100m3 |
| 41 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,164 | m3 |
| 42 | Ống HDPE D110mm (Cấp nước đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa D60mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 46 | Ống PVC D60mm (Ống thu nước sạch) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 47 | Ống PVC D60mm (thoát cặn chảy ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 48 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,693 | m3 |
| 50 | Đào móng hố van thu nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1099 | m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3699 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,13 | m3 |
| 53 | Bê tông móng hố van đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0895 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3384 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0104 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0067 | Tấn |
| 57 | Bê tông giằng hố van, bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1448 | m3 |
| 58 | Láng hố van , hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8796 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0426 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0054 | Tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0023 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC 14: BỂ NƯỚC 7M3 (08 Bể) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,4211 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,984 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8392 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5496 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,576 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8298 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7254 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6496 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,024 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,438 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0831 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3888 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp thăm bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,192 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 129,568 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 116,8 | m2 |
| 19 | Trát mắp bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,92 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm bể không độc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 177,04 | m2 |
| 21 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0207 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7776 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng thang thăm bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | TB |
| 27 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | TB |
| 28 | Ống HDPE D63 (Cấp đến bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van cầu D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D63 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 31 | Ống PVC D60 (Thoát nước ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 32 | Ống PVC D90 (Thoát nước từ hố thu ra hố ga) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,096 | 100m |
| 33 | Ống PVC D114 (Thoát nước từ hố ga ra thoát nước địa phương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | 100m |
| 34 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,5744 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng bể đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,1903 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,896 | m3 |
| 37 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung kích thước 6,0x10,0x20cm VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,8544 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,88 | m2 |
| 39 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9216 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,016 | m3 |
| 41 | Lát lạch 300x300mm chống trơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,16 | m2 |
| 42 | Tấm đan chắn rác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 43 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6 | m3 |
| 45 | Đào móng hố ga thu nước bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,407 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4686 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2918 | m3 |
| 48 | Bê tông móng hố van đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5369 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8304 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0622 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0403 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng hố van, bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8687 | m3 |
| 53 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9576 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4574 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan chụp lọc đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0739 | Tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0275 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC 15: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm đường ống, bể chứa, đập nước, giếng khoan và lắp đặt thiết bị bơm;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) | 1 | a) Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực KN: Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được nhà thầu bố trí làm CHT công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát cấp thoát nước tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm CHT 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B)+ Trường hợp 2: Phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm CHT thi công xây dựng 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và SDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (yêu cầu 02 cán bộ do địa điểm xây dựng nhiều vị trí cách xa nhau) | 2 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Cấp thoát nước (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), mộc (≥ 02 thợ), cơ khí (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Pa lăng xích 1T | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan giếng nước | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi