Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 22:07:00 đến ngày 2022-07-20 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,151,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc thi công đường giao thông phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông và các công trình cống, tràn trên tuyến; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để xác minh nếu cần).+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công đường và các hạng mục cống tràn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thống đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 30 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Xây dựng đường bộ (≥ 10 thợ); Nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 02 người), lái xe (≥ 02 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ôtô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện ≥ 35 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình) Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị/QK4 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng cầu tối thiểu hạng III. - Bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận tối thiểu 2 chỉ tiêu là doanh thu về xây lắp và nộp thuế; + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước kiểm toán xác nhận quyết toán đến hết năm 2021 (báo cáo tài chính được kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện kiểm toán vào tất cả các trang). - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Quyết định phê duyệt BCKTKT-ĐTXD hoặc TKBVTC-TDT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Bản cam kết nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc bên mời thầu hoặc chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch chuyên gia tư vấn; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để xác minh nếu cần). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị;
- Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người đại diện: Đại tá Uông Đình Tân; chức vụ: Đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 069.961.883 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; - Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Giám đốc: Hà Huy Tuấn; - Số điện thoại: 091.2079608. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4. - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Cán bộ phụ trách: Thượng úy CN Dương Văn Đồng; - Điện thoại di động: 090.483.3386. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÊ PU XÃ HƯỚNG LẬP | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 375 | Gốc |
| 2 | Bóc lớp hữu cơ bề mặt đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2749 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2749 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6.374,4907 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,1149 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,1149 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.573,424 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3561 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất khu vực dự kiến san nền đào để đắp nền, đắp lề) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3561 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3561 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8811 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 461,6175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6162 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6162 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,902 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.013,2857 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7902 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,8 | 10m |
| 20 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9 | 10m |
| 21 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 938 | m |
| 22 | Chét khe giãn bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 189 | m |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,8076 | m3 |
| 24 | Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp đất cấp 3 (đất có chọn lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,7203 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 772,0272 | m3 |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 375 | Gốc |
| 27 | Bóc lớp hữu cơ bề mặt đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9637 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9637 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9637 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9.834,5467 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,3596 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,3596 | 100m3 |
| 33 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.872,608 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,0941 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,0941 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7432 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 560,2463 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6025 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6025 | 100m3 |
| 40 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,1337 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 738,315 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2635 | 100m2 |
| 43 | Cắt khe co đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,6 | 10m |
| 44 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,65 | 10m |
| 45 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 686 | m |
| 46 | Chét khe giãn bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,5 | m |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,8799 | m3 |
| 48 | Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề đất cấp 3 (đất có chọn lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6178 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 561,7824 | m3 |
| 50 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,1884 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5506 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,157 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,9887 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 57 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 60 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,7295 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4946 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,8838 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5371 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,133 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,2951 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 69 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 72 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6279 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3926 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,0931 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5451 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1645 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,1283 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 81 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 84 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,031 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5608 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh nắn dòng chảy đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,6 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5424 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 54,237 | m3 |
| 89 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Ca |
| 90 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 237,7166 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,5833 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7214 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,7148 | m3 |
| 94 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 204,9192 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,328 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn tường cánh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1685 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2132 | m3 |
| 98 | Ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8166 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8217 | Tấn |
| 100 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0632 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng chân khay, đường tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1888 | 100m2 |
| 103 | Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2512 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | 100m2 |
| 105 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,375 | m3 |
| 106 | Phá bỏ đê quai, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5424 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất phá bỏ đê quai bằng ô tô tự đổ,\ đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5424 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,0085 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4769 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1531 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,5143 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6825 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3278 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2317 | Tấn |
| 115 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9669 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 117 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 118 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,6695 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5134 | 100m3 |
| 120 | Đào kênh nắn dòng chảy bằng máy đào | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,34 | m3 |
| 123 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Ca |
| 124 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,8843 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9078 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7157 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,1064 | m3 |
| 128 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,3708 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3251 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn tường cánh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1723 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2502 | m3 |
| 132 | Ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8166 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8217 | Tấn |
| 134 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0632 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng chân khay, đường tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1888 | 100m2 |
| 137 | Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2512 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | 100m2 |
| 139 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,375 | m3 |
| 140 | Phá bỏ đê quai, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất phá bỏ đê quai đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,84 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6385 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1565 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,1193 | m3 |
| 146 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 149 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 151 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 152 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,6133 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3523 | 100m3 |
| 154 | Đào kênh nắn dòng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,9 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,34 | m3 |
| 157 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Ca |
| 158 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 285,0942 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,516 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3882 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,8921 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 258,8442 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2625 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn tường cánh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1685 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2132 | m3 |
| 166 | Ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6566 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,408 | Tấn |
| 168 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0632 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng chân khay, đường tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1888 | 100m2 |
| 171 | Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2512 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | 100m2 |
| 173 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,375 | m3 |
| 174 | Phá bỏ đê quai, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất phá bỏ đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 176 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,28 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2474 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3125 | 100m2 |
| 179 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,6483 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 183 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 185 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 186 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,4267 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3885 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,3538 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6171 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1525 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,2222 | m3 |
| 192 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 195 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 197 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 198 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,7846 | m3 |
| 199 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ , đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2757 | 100m3 |
| 200 | Đào kênh nắn dòng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất Icấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,34 | m3 |
| 203 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Ca |
| 204 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 114,692 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,8875 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5648 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,1064 | m3 |
| 208 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,1988 | m3 |
| 209 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3249 | 100m3 |
| 210 | Ván khuôn tường cánh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1685 | 100m2 |
| 211 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2132 | m3 |
| 212 | Ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8166 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8217 | Tấn |
| 214 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7 | m3 |
| 215 | Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0632 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng chân khay, đường tràn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1888 | 100m2 |
| 217 | Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2512 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | 100m2 |
| 219 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,375 | m3 |
| 220 | Phá bỏ đê quai, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất phá bỏ đê quai đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6834 | 100m3 |
| 222 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,5005 | m3 |
| 223 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5165 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5984 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,984 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3598 | Tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7825 | 100m2 |
| 228 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1199 | m3 |
| 229 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 222 | Cấu kiện |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 222 | Cấu kiện |
| 231 | Sơn cọc tiêu - sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,6 | m2 |
| 232 | Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,8504 | m2 |
| 233 | Đào móng cột Km, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3538 | m3 |
| 234 | Đắp đất móng cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0638 | m3 |
| 235 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0379 | 100m2 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,348 | m3 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0181 | 100m2 |
| 238 | Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2336 | m3 |
| 239 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,544 | m2 |
| 240 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 241 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6006 | m3 |
| 242 | Đắp đất móng trụ đỡ biển báo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5335 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 244 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,312 | m3 |
| 245 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 246 | Lắp đặt biển tên đường và hướng chỉ đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 247 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 248 | Vận chuyển vật liệu các loại đi qua cầu treo bằng thủ công | 1 | TB | |
| 249 | Đường điện phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ HƯỚNG SƠN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.733,494 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp 4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7437 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7437 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 922,744 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8412 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5942 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8412 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5942 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,944 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 276,6349 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7663 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7663 | 100m3 |
| 14 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,6292 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 378,5103 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1755 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | 10m |
| 18 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,35 | 10m |
| 19 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 350 | m |
| 20 | Chét khe giãn bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,5 | m |
| 21 | Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7682 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 276,8232 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,316 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6441 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1254 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,7403 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 30 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 33 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1053 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2421 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2163 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7603 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3456 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,456 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0778 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1692 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,107 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cấu kiện |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cấu kiện |
| 44 | Sơn cọc tiêu - sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 45 | Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1568 | m2 |
| 46 | Đào móng cột Km, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1769 | m3 |
| 47 | Đắp đất móng cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0319 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,174 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1168 | m3 |
| 52 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,272 | m2 |
| 53 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 54 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5766 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng trụ đỡ biển báo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8589 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1792 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 58 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 59 | Lắp đặt biển biển hướng chỉ đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 60 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ THANH | |||
| 1 | Bóc lớp hữu cơ bề mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,035 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,035 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,035 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.780,4982 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,8488 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,8488 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.443,808 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0453 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0453 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4217 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 397,4314 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9743 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9743 | 100m3 |
| 14 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,4857 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 568,4994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2612 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,5 | 10m |
| 18 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,85 | 10m |
| 19 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 525 | m |
| 20 | Chét khe giãn bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,5 | m |
| 21 | Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3489 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 434,8924 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,0718 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3734 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1408 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4606 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1177 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3278 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2317 | Tấn |
| 30 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9669 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 33 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6906 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3933 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,0718 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3734 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1404 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3903 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1177 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3278 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2317 | Tấn |
| 42 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9669 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 45 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6906 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3933 | 100m3 |
| 47 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Ca |
| 48 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,527 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,095 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0432 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0097 | Tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0212 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1384 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cấu kiện |
| 57 | Sơn cọc tiêu - sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8 | 1m2 |
| 58 | Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6446 | m2 |
| 59 | Đào móng cột Km, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1769 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0319 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,174 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1168 | m3 |
| 65 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,272 | m2 |
| 66 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 67 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1126 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng trụ đỡ biển báo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3709 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0832 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,912 | m3 |
| 71 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt biển biển hướng chỉ đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 73 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ BA TẦNG | |||
| 1 | Bóc lớp hữu cơ bề mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,0864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,0864 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,0864 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10.011,1819 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,6425 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,6425 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.325,816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,75 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,75 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7058 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 909,3301 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,0933 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,0933 | 100m3 |
| 14 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78,655 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.376,4618 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8907 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 127,4 | 10m |
| 18 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,55 | 10m |
| 19 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.274 | m |
| 20 | Chét khe giãn bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 255,5 | m |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 191,3202 | m3 |
| 22 | Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9774 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 997,7448 | m3 |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,316 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1216 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,7403 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 31 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 34 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1053 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2421 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,516 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,257 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1404 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7203 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,633 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,456 | Tấn |
| 43 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7981 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Mối nối |
| 46 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,8387 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3168 | 100m3 |
| 48 | Đào móng chân kè, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,5695 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng kè đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5613 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng chân kè | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8651 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8136 | m3 |
| 52 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,447 | m3 |
| 53 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,0866 | m3 |
| 54 | Xây mái kè thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 151,602 | m3 |
| 55 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0371 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước kè đá | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,044 | 100m |
| 57 | Bọc vải địa kỹ thuật tại vị trí lỗ thoát nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,464 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,315 | 100m2 |
| 59 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,625 | m3 |
| 60 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,316 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6091 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1323 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,9303 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3024 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | Tấn |
| 67 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5321 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối nối |
| 70 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1053 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2421 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1488 | m3 |
| 73 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1088 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,504 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,04 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1134 | Tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2468 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6144 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | Cấu kiện |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | Cấu kiện |
| 81 | Sơn cọc tiêu - sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | 1m2 |
| 82 | Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5204 | m2 |
| 83 | Đào móng cột Km, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2654 | m3 |
| 84 | Đắp đất móng cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0479 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,261 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Km | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1752 | m3 |
| 89 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,908 | m2 |
| 90 | Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quang | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 91 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8446 | m3 |
| 92 | Đắp đất móng trụ đỡ biển báo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6149 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1312 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,512 | m3 |
| 95 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 96 | Lắp đặt biển tên đường và hướng chỉ đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 97 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc thi công đường giao thông phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông và các công trình cống, tràn trên tuyến; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để xác minh nếu cần).+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công đường và các hạng mục cống tràn | 3 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thống đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 30 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Xây dựng đường bộ (≥ 10 thợ); Nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 02 người), lái xe (≥ 02 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi 16 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Cần trục ôtô ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông 12CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy phát điện ≥ 35 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Cốp pha (m2) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi