Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691602-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220349346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 22:07:00 đến ngày 2022-07-20 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,151,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc thi công đường giao thông phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông và các công trình cống, tràn trên tuyến; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để xác minh nếu cần).+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công đường và các hạng mục cống tràn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thống đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 30 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Xây dựng đường bộ (≥ 10 thợ); Nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 02 người), lái xe (≥ 02 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ôtô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện ≥ 35 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục giao thông (04 công trình)
Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị/QK4
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn 337/QK4 (Chủ đầu tư), và Bên mời thầu (nhà thầu tư vấn đấu thầu) là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập dự án và TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - TDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Thăng Long; + Cơ quan thẩm định, dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Thẩm định nội bộ là Cục Hậu cần/QK4 - địa chỉ: số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Chủ trì thẩm định, dự án và KHLCNT là Cục KH&ĐT/BQP và thẩm định TKBVTC - TDT là Cục Doanh Trại/TCHC; + Cơ quan phê duyệt dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Là BQP. Riêng KHLCNT đợt 1 và đợt 2 là Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - địa chỉ: số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tư vấn đấu thầu (Bên mời thầu): Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT, KQLCNT (Chủ đầu tư): Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đoàn 337/QK4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng cầu tối thiểu hạng III. - Bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận tối thiểu 2 chỉ tiêu là doanh thu về xây lắp và nộp thuế; + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước kiểm toán xác nhận quyết toán đến hết năm 2021 (báo cáo tài chính được kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện kiểm toán vào tất cả các trang). - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Quyết định phê duyệt BCKTKT-ĐTXD hoặc TKBVTC-TDT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Bản cam kết nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc bên mời thầu hoặc chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch chuyên gia tư vấn; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để xác minh nếu cần). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người đại diện: Đại tá Uông Đình Tân; chức vụ: Đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 069.961.883 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; - Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Giám đốc: Hà Huy Tuấn; - Số điện thoại: 091.2079608.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4. - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Cán bộ phụ trách: Thượng úy CN Dương Văn Đồng; - Điện thoại di động: 090.483.3386.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÊ PU XÃ HƯỚNG LẬP
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
375Gốc
2Bóc lớp hữu cơ bề mặt đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,2749100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,2749100m3
4San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,2749100m3
5Đào nền đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6.374,4907m3
6Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,1149100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,1149100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.573,424m3
9Đào xúc đất, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,3561100m3
10Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất khu vực dự kiến san nền đào để đắp nền, đắp lề)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,3561100m3
11San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,3561100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,8811100m3
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC461,6175m3
14Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,6162100m3
15San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,6162100m3
16Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC57,902100m2
17Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.013,2857m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7902100m2
19Cắt khe co đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC93,810m
20Cắt khe giãn đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,910m
21Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC938m
22Chét khe giãn bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC189m
23Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51,8076m3
24Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp đất cấp 3 (đất có chọn lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,7203100m3
25Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC772,0272m3
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC375Gốc
27Bóc lớp hữu cơ bề mặt đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,9637100m3
28Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,9637100m3
29San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,9637100m3
30Đào nền đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9.834,5467m3
31Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61,3596100m3
32Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61,3596100m3
33Đào khuôn đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.872,608m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50,0941100m3
35San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50,0941100m3
36Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7432100m3
37Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC560,2463m3
38Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6025100m3
39San đất bãi thảiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6025100m3
40Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC42,1337100m2
41Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC738,315m3
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2635100m2
43Cắt khe co đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,610m
44Cắt khe giãn đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,6510m
45Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC686m
46Chét khe giãn bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC136,5m
47Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48,8799m3
48Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề đất cấp 3 (đất có chọn lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6178100m3
49Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC561,7824m3
50Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC74,1884m3
51Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5506m3
52Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,157100m2
53Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,9887m3
54Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
57Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
60Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,7295m3
61Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4946100m3
62Đào móng cống đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC58,8838m3
63Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5371m3
64Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,133100m2
65Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,2951m3
66Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
69Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
72Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,6279m3
73Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3926100m3
74Đào móng cống đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,0931m3
75Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5451m3
76Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1645100m2
77Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,1283m3
78Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
81Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
84Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,031m3
85Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5608100m3
86Đào kênh nắn dòng chảy đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45,6m3
87Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5424100m3
88Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC54,237m3
89Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
90Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC237,7166m3
91Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,5833m3
92Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7214100m2
93Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,7148m3
94Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC204,9192m3
95Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,328100m3
96Ván khuôn tường cánhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1685100m2
97Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2132m3
98Ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8166100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8217Tấn
100Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,7m3
101Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0632m3
102Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1888100m2
103Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2512m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,165100m2
105Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,375m3
106Phá bỏ đê quai, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5424100m3
107Vận chuyển đất phá bỏ đê quai bằng ô tô tự đổ,\ đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5424100m3
108Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC77,0085m3
109Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,4769m3
110Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1531100m2
111Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,5143m3
112Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,6825m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3278100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2317Tấn
115Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9669m3
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
117Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
118Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,6695m3
119Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5134100m3
120Đào kênh nắn dòng chảy bằng máy đào Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38m3
121Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
122Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,34m3
123Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
124Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC122,8843m3
125Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,9078m3
126Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7157100m2
127Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,1064m3
128Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,3708m3
129Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3251100m3
130Ván khuôn tường cánhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1723100m2
131Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2502m3
132Ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8166100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8217Tấn
134Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,7m3
135Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0632m3
136Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1888100m2
137Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2512m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,165100m2
139Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,375m3
140Phá bỏ đê quai, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
141Vận chuyển đất phá bỏ đê quai đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
142Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,84m3
143Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6385m3
144Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1565100m2
145Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,1193m3
146Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
148Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
149Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
151Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
152Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,6133m3
153Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3523100m3
154Đào kênh nắn dòng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,9m3
155Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
156Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,34m3
157Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
158Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC285,0942m3
159Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,516m3
160Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3882100m2
161Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC58,8921m3
162Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC258,8442m3
163Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2625100m3
164Ván khuôn tường cánhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1685100m2
165Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2132m3
166Ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6566100m2
167Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,408Tấn
168Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,3m3
169Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0632m3
170Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1888100m2
171Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2512m3
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,165100m2
173Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,375m3
174Phá bỏ đê quai, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
175Vận chuyển đất phá bỏ đê quai bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
176Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC58,28m3
177Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2474m3
178Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3125100m2
179Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,6483m3
180Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
182Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
183Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
184Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
185Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
186Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,4267m3
187Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3885100m3
188Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC41,3538m3
189Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6171m3
190Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1525100m2
191Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,2222m3
192Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
194Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
195Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
196Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
197Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
198Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,7846m3
199Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ , đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2757100m3
200Đào kênh nắn dòng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38m3
201Vận chuyển đất về đắp đê quai bằng ô tô tự đổ, đất Icấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
202Đắp đất đê quai ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,34m3
203Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
204Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC114,692m3
205Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,8875m3
206Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5648100m2
207Bê tông móng cống tràn đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,1064m3
208Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC82,1988m3
209Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3249100m3
210Ván khuôn tường cánhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1685100m2
211Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2132m3
212Ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8166100m2
213Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8217Tấn
214Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,7m3
215Bê tông lót móng chân khay, đường tràn đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0632m3
216Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1888100m2
217Bê tông mái tràn, chân khay đá 2x4, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2512m3
218Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,165100m2
219Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,375m3
220Phá bỏ đê quai, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
221Vận chuyển đất phá bỏ đê quai đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6834100m3
222Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,5005m3
223Đắp đất móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5165m3
224Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5984100m2
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,984m3
226Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3598Tấn
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7825100m2
228Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1199m3
229Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC222Cấu kiện
230Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC222Cấu kiện
231Sơn cọc tiêu - sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66,6m2
232Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,8504m2
233Đào móng cột Km, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3538m3
234Đắp đất móng cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0638m3
235Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0379100m2
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,348m3
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0181100m2
238Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2336m3
239Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,544m2
240Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,96m2
241Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6006m3
242Đắp đất móng trụ đỡ biển báoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5335m3
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1152100m2
244Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,312m3
245Lắp đặt biển báo tam giácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
246Lắp đặt biển tên đường và hướng chỉ đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
247Chi phí đảm bảo giao thôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
248Vận chuyển vật liệu các loại đi qua cầu treo bằng thủ công1TB
249Đường điện phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ HƯỚNG SƠN
1Đào nền đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1.733,494m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp 4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5942100m3
3Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,7437100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,7437100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC922,744m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,8412100m3
7Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5942100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,8412100m3
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,5942100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,944100m3
11Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC276,6349m3
12Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7663100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7663100m3
14Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,6292100m2
15Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC378,5103m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1755100m2
17Cắt khe co đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3510m
18Cắt khe giãn đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,3510m
19Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC350m
20Chét khe giãn bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC73,5m
21Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7682100m3
22Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC276,8232m3
23Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,316m3
24Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6441m3
25Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1254100m2
26Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,7403m3
27Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
30Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
33Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,1053m3
34Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2421100m3
35Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,2163m3
36Đắp đất móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7603m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3456100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,456m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0778Tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1692100m2
41Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,107m3
42Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48Cấu kiện
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC48Cấu kiện
44Sơn cọc tiêu - sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,4m2
45Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1568m2
46Đào móng cột Km, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1769m3
47Đắp đất móng cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0319m3
48Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,174m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,009100m2
51Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1168m3
52Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,272m2
53Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,48m2
54Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5766m3
55Đắp đất móng trụ đỡ biển báoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8589m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1792100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,112m3
58Lắp đặt biển báo tam giácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
59Lắp đặt biển biển hướng chỉ đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
60Chi phí đảm bảo giao thôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ THANH
1Bóc lớp hữu cơ bề mặt đườngMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
9,035100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,035100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,035100m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.780,4982m3
5Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34,8488100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC34,8488100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.443,808m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0453100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0453100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,4217100m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC397,4314m3
12Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,9743100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,9743100m3
14Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,4857100m2
15Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC568,4994m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2612100m2
17Cắt khe co đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,510m
18Cắt khe giãn đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,8510m
19Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC525m
20Chét khe giãn bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC108,5m
21Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,3489100m3
22Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC434,8924m3
23Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC59,0718m3
24Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3734m3
25Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1408100m2
26Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4606m3
27Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,1177m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3278100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2317Tấn
30Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9669m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
33Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,6906m3
34Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3933100m3
35Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC59,0718m3
36Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3734m3
37Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1404100m2
38Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3903m3
39Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,1177m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3278100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2317Tấn
42Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9669m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
45Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,6906m3
46Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3933100m3
47Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
48Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,527m3
49Đắp đất móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,095m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0432100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,432m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0097Tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0212100m2
54Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1384m3
55Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cấu kiện
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cấu kiện
57Sơn cọc tiêu - sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,81m2
58Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6446m2
59Đào móng cột Km, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1769m3
60Đắp đất móng cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0319m3
61Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,019100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,174m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,009100m2
64Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1168m3
65Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,272m2
66Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,48m2
67Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1126m3
68Đắp đất móng trụ đỡ biển báoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3709m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0832100m2
70Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,912m3
71Lắp đặt biển báo tam giácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
72Lắp đặt biển biển hướng chỉ đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
73Chi phí đảm bảo giao thôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ BA TẦNG
1Bóc lớp hữu cơ bề mặt đườngMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
19,0864100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,0864100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,0864100m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10.011,1819m3
5Vận chuyển đất đào nền về đắp nền bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,6425100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,6425100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.325,816m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 (Đất thừa sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn để đắp nền, đắp lề)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38,75100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38,75100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,7058100m3
11Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC909,3301m3
12Vận chuyển đất thừa đào rãnh đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,0933100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,0933100m3
14Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC78,655100m2
15Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.376,4618m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,8907100m2
17Cắt khe co đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC127,410m
18Cắt khe giãn đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC25,5510m
19Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.274m
20Chét khe giãn bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC255,5m
21Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC191,3202m3
22Trung chuyển đào nền dọc theo tuyến về đắp lề, đất cấp 3 (đất có chọn lọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,9774100m3
23Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC997,7448m3
24Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,316m3
25Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5771m3
26Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1216100m2
27Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,7403m3
28Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
31Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
34Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,1053m3
35Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2421100m3
36Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC47,516m3
37Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,257m3
38Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1404100m2
39Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,7203m3
40Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,633100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,456Tấn
43Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,7981m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC91 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Mối nối
46Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,8387m3
47Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3168100m3
48Đào móng chân kè, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,5695m3
49Bê tông lót móng kè đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,5613m3
50Ván khuôn móng chân kèMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8651100m2
51Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,8136m3
52Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,447m3
53Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 đệm móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,0866m3
54Xây mái kè thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC151,602m3
55Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0371100m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước kè đáMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,044100m
57Bọc vải địa kỹ thuật tại vị trí lỗ thoát nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,464100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,315100m2
59Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,625m3
60Đào móng cống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,316m3
61Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6091m3
62Ván khuôn móng cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1323100m2
63Bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,9303m3
64Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,3024m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,422100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,304Tấn
67Bê tông ống cống đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5321m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61 đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Mối nối
70Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,1053m3
71Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2421100m3
72Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,1488m3
73Đắp đất móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1088m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,504100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,04m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1134Tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2468100m2
78Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6144m3
79Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc về để lắpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70Cấu kiện
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70Cấu kiện
81Sơn cọc tiêu - sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC211m2
82Sơn cọc tiêu - sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,5204m2
83Đào móng cột Km, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2654m3
84Đắp đất móng cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0479m3
85Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0284100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,261m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột KmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0136100m2
88Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1752m3
89Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn trắngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,908m2
90Sơn cột Km bằng bê tông - Sơn đỏ phản quangMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,72m2
91Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8446m3
92Đắp đất móng trụ đỡ biển báoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6149m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1312100m2
94Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,512m3
95Lắp đặt biển báo tam giácMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
96Lắp đặt biển tên đường và hướng chỉ đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
97Chi phí đảm bảo giao thôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc thi công đường giao thông phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông và các công trình cống, tràn trên tuyến; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dỡ dang thì hóa đơn phải đính kèm là phần nhà thầu đã thanh toán từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) 1 a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để xác minh nếu cần).+ Trường hợp 2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công đường và các hạng mục cống tràn 3 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thống đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao đông và phòng cháy chữa cháy và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11B).32
7 Công nhân kỹ thuật 30 a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 30 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Xây dựng đường bộ (≥ 10 thợ); Nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 02 người), lái xe (≥ 02 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy ủi ≥ 110CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy lu bánh thép 9 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm bánh hơi 16 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Cần trục ôtô ≥ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy cắt thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
14 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
15 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy cắt bê tông 12CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy nén khí diezel 600m3/h - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
20 Máy phát điện ≥ 35 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
21 Cốp pha (m2) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Các thiết bị cơ giới (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải được kiểm định theo đúng quy định;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->