Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng cầu treo khu tái định cư Sê Pu xã Hướng lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691596-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng cầu treo khu tái định cư Sê Pu xã Hướng lập
Số hiệu KHLCNT 20220349346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 22:02:00 đến ngày 2022-07-10 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,628,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cầu treo hoặc cầu bê tông cốt thép;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình cầu tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân.+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư cơ khí (đối với kỹ cơ khí cho phép bố trí theo tiến độ thi công);b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đối với ký sư giao thông, chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị với kỹ sư cơ khí tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ kỹ thuật cầu (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), nề (≥ 03 thợ), cơ khí (≥ 03 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ôtô ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ca nô ≥ 23CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Pa lăng xích 1T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
19-Hệ dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
20-Máy tời ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Xây dựng cầu treo khu tái định cư Sê Pu xã Hướng lập
Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị/QK4
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn 337/QK4 (Chủ đầu tư), và Bên mời thầu (nhà thầu tư vấn đấu thầu) là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập dự án và TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - TDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Thăng Long; + Cơ quan thẩm định, dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Thẩm định nội bộ là Cục Hậu cần/QK4 - địa chỉ: số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Chủ trì thẩm định, dự án và KHLCNT là Cục KH&ĐT/BQP và thẩm định TKBVTC - TDT là Cục Doanh Trại/TCHC; + Cơ quan phê duyệt dự án, TKBVTC - TDT và KHLCNT: Là BQP. Riêng KHLCNT đợt 1 và đợt 2 là Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tư vấn đấu thầu (Bên mời thầu): Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT, KQLCNT (Chủ đầu tư): Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đoàn 337/QK4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Mặc dù công trình có quy mô cấp IV nhưng dự án thuộc nhóm B nên để phù hợp với dự án đầu tư nhiều hạng mục trên nhiều địa điểm yêu cầu nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của BQP tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 3 Thông tư số 174/2021/TT-BQP ngày 27/12/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Về phạm vi hoạt động: Nhà thầu phải được Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình cầu tối thiểu hạng III trở lên; - Bảo đảm dự thầu và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc được cơ quan thuế (hoặc cấp có thẩm quyền) xác nhận theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và không nợ thuế lũy kế đến hết tháng 5/2022 (từ 2019-2022); - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Quyết định phê duyệt BCKTKT-ĐTXD hoặc TKBVTC-TDT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn giá trị gia tăng; - Bản cam kết nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc bên mời thầu hoặc chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Đoàn 337/QK4; địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người đại diện: Đại tá Uông Đình Tân; chức vụ: Đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 069.961.883 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An; - Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Giám đốc: Hà Huy Tuấn; - Số điện thoại: 091.2079608.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4. - Địa chỉ: Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; - Cán bộ phụ trách: Thượng úy CN Dương Văn Đồng; - Điện thoại di động: 090.483.3386.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TREO
1Gia công dầm ngang, cầu thép dàn hởMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3,432Tấn
2Gia công dầm dọc, cầu thép dàn hởMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,996Tấn
3Bu lông D16, L=55 (liên kết dầm dọc)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.504Cái
4Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,4281Tấn
5Gia công hệ liên kết ngang (giằng gió)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8043Tấn
6Bu lông D16, L=40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC384Cái
7Lắp dựng giằng thép liên kếtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8043Tấn
8Bu lông U3, D16, L= 320mm (tại dầm có cáp giằng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
9Gia công cốt thép bản mặt cầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1009Tấn
10Lắp dựng cốt thép bản mặt cầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1009Tấn
11Bu lông M12, L35 (liên kết bản mặt cầu)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC600Cái
12Mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,3333Tấn
13Gia công thép thanh ren, thanh treoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2088Tấn
14Lắp dựng thép bản thanh treoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2088Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép thanh treo D14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4547Tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép thanh ren D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0846Tấn
17Gia công bộ đổi hướngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1506Tấn
18Lắp dựng bộ đổi hướngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1506Tấn
19Bu lông M20, L=95mm bộ đổi hướngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC196Cái
20Gia công bộ kẹp cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3161Tấn
21Lắp đặt bộ kẹp cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3161Tấn
22Bu lông M16, L=95mm bộ đổi hướngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC392Cái
23Bu lông U, M18, L=420mm, bộ kẹp cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC98Cái
24Bu lông U, M14, L=300mm, kẹp cáp chống lậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC98Cái
25Cáp chủ D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,9984Tấn
26Cóc cáp D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Bộ
27Bẹn cáp D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
28Đai ốc cho thanh neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64Cái
29Sản xuất hệ thanh neo (neo cáp chủ và thanh neo cáp chủ)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5552Tấn
30Lắp dựng thép bản thanh treoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5552Tấn
31Mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5552Tấn
32Mỡ bọc cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC530,2811Kg
33Bôi mỡ vào cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,2801Công
34Cẩu 10T phục vụ cẩu và lắp cáp chủ lên đỉnh trụMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
35Tời kéo 5T lắp dây và căng chỉnh cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18Ca
36Ca nô kéo cáp chủ qua sôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8Ca
37Luồn cáp vào neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,952Công
38Lắp tời 5 tấnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,002Công
39Tháo tờiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6Công
40Lau giây cáp bảo dưỡngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,288Công
41Kéo, rải, căng chỉnh dây cáp chủ D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC42,2346Công
42Cáp chủ D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0689Tấn
43Cóc cáp D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Bộ
44Bẹn cáp D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
45Đai ốc cho thanh neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32Cái
46Sản xuất hệ thanh neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1851Tấn
47Lắp dựng thép bản thanh treoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1851Tấn
48Mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1851Tấn
49Mỡ bọc cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC113,4Kg
50Bôi mỡ vào cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4Công
51Cẩu 10T phục vụ cẩu và lắp cáp chủ lên đỉnh trụMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Ca
52Tời kéo 5T lắp dây và căng chỉnh cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
53Thuyền kéo cáp chủ qua sôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6Ca
54Luồn cáp vào neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,984Công
55Lắp tời 5 tấnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,002Công
56Tháo tờiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6Công
57Lau giây cáp bảo dưỡngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4Công
58Kéo, rải, căng chỉnh dây cáp chủ D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,0782Công
59Cáp D16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4199Tấn
60Cóc cáp D16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64Bộ
61Bẹn cáp D16Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Bộ
62Đai ốc cho thanh neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64Cái
63Sản xuất hệ thanh neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1867Tấn
64Lắp dựng thép bản thanh treoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1867Tấn
65Mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1867Tấn
66Bôi mỡ vào cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,864Công
67Tời kéo 5T lắp dây và căng chỉnh cáp chủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Ca
68Thuyền kéo cáp chủ qua sôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6Ca
69Luồn cáp vào neoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,984Công
70Lắp tời 5 tấnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,002Công
71Tháo tờiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6Công
72Lau giây cáp bảo dưỡngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,312Công
73Kéo, rải, căng chỉnh dây cáp chống rung lắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,9354Công
74Gia công thép hình cột cổng I450Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,5778Tấn
75Lắp cột thép hình cột cổng I450Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,5778Tấn
76Bu lông neo M30Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56Cái
77Gia công thép bản liên kết trụ thápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,3195Tấn
78Lắp dựng théo bản liên kết trụ thápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,3195Tấn
79Gia công thép bản hộp bảo vệMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2694Tấn
80Lắp dựng théo bản hộp bảo vệMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2694Tấn
81Bu lông M24, L=95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56Bộ
82Bu lông M20, L=50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC992Bộ
83Bu lông M12, L=55Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Bộ
84Puly D544m dày 97mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
85Gia công thép khung ngang trụ thápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6865Tấn
86Lắp dựng théo bản liên kết trụ thápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6865Tấn
87Bu lông M16, L=45Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC240Bộ
88Gia công cốt thép lan canMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5663Tấn
89Mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5663Tấn
90Lắp dựng lan canMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC220m2
91Bu lông M12 L=35mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC408Cái
92Bu lông M16 L=45mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC204Cái
93Tăng đơ điều chỉnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
94Biển tên cầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
95Biển báo cấmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
96Biển hạn chế trọng tải qua cầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
97Gia công thang sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1995Tấn
98Lắp dựng thang sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1995Tấn
99Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14m3
100Kéo rải dây thép chống sét theo cột, D=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC86,4m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
102Lắp đặt kim thu sét - Thép tròn D20, chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
103Đóng cọc chống sét L63x63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Cọc
104Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m3
105Đào móng mố neo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC677,3m3
106Bê tông lót móng mố neo đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,63m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,962100m2
108Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC161,1991m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8588Tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,4779Tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0706Tấn
112Gia công cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1639Tấn
113Lắp đặt cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1639Tấn
114Xây mố bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,16m3
115Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,96100m3
116Sản xuất đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tấn
117Lắp dựng đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tấn
118Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1325100m2
119Bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,225100m2
120Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,5625m3
121Ván khuôn mái chân khayMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,015100m2
122Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,813100m3
123Đào móng mố neo, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,2019m3
124Bê tông lót móng mố neo đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,584m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,39100m2
126Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m3
127Gia công cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4848Tấn
128Lắp đặt cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4848Tấn
129Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1262100m3
130Sản xuất đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tấn
131Lắp dựng đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tấn
132Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1658100m3
133Đào móng trụ tháp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC983,55m3
134Bê tông lót móng trụ tháp đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,184m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,996100m2
136Bê tông móng trụ tháp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC127,2m3
137Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,155Tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,584Tấn
139Gia công, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0731Tấn
140Gia công cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1687Tấn
141Lắp đặt cốt thép hệ neo chôn trong mốMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1687Tấn
142Đắp đất móng trụ tháp, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,5417100m3
143Sản xuất đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Tấn
144Lắp dựng đà giáo thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Tấn
145Vận chuyển đất thừa đi đổ đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2938100m3
146Bê tông lót móng chân khay, mái tràn đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2473m3
147Ván khuôn móng chân khay, đường trànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6421100m2
148Bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,052m3
149Bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1557100m2
150Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0346100m2
151Bê tông tứ nón đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC27,7379m3
152Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,115100m
153Vận chuyển thép các loại từ xưởng đến công trình bằng ô tô vận tải thùngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,401310 Tấn/1km
154Vận chuyển vật liệu bằng đường sông từ mố M1 sang mố M2 , trụ T2, mố M3-3, M3-4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
155Vận chuyển máy thi công từ mố M1 sang mố M2 , trụ T2, mố M3-3, M3-4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành 100% hợp đồng bàn giao cho chủ đầu tư hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình cầu treo hoặc cầu bê tông cốt thép;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng và quy mô, tính chất tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ 100% hợp đồng hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (số lượng bằng với số nhà thầu liên danh) 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông.b) Năng lực KN: Theo quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình cầu tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm:+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân.+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư công trình giao thông.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (được phép huy động theo tiến độ thi công) 2 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư cơ khí (đối với kỹ cơ khí cho phép bố trí theo tiến độ thi công);b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đối với ký sư giao thông, chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị với kỹ sư cơ khí tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình cầu treo cấp III hoặc 02 công trình công trình cầu treo cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân;32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm: Được cấp chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Công nhân kỹ thuật 1 a) Số lượng và bậc thợ: Tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ kỹ thuật cầu (≥ 5 thợ), nề (≥ 2 thợ), nề (≥ 03 thợ), cơ khí (≥ 03 thợ), vận hành xe, máy (≥ 02 người) ...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.12
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô vận tải thùng 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Cần trục ôtô ≥ 16 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Ca nô ≥ 23CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn vữa ≥ 110 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Pa lăng xích 1T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
18 Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
19 Hệ dàn giáo thép (bộ) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.50
20 Máy tời ≥ 5T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->