Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:50:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,763,455,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa, móng bằng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm nước, có thi công hệ thống thoát nước), cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.634.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.634.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ nhà anh Nam thôn 2 đến ngã tư Vân Tập, xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hoá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm 2019,2020,2021, tài liệu hợp pháp để chứng minh doanh thu xây lắp. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp chứng chỉ), thiết bị của Nhà thầu. Xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân. + Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4934 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | nt | 0,026 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | nt | 0,8347 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 4,393 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất II | nt | 2,965 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương - Cấp đất II | nt | 15,6055 | m3 |
| 7 | Đào bùn -đất cấp I | nt | 0,3229 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn -đất cấp I | nt | 1,6995 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,1676 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,8236 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | nt | 0,3399 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 4,4933 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | nt | 422,1129 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 3,0592 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 3,0592 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 11cm | nt | 25,1992 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 27,915 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 29,9733 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | nt | 29,9733 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | nt | 4,2682 | 100tấn |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông thi công rãnh dọc | nt | 22,87 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 13,722 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 22,25 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 móng rãnh, đá 1x2 | nt | 33,37 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | nt | 0,6417 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75 | nt | 42,35 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | 271,65 | m2 | |
| 29 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 15,08 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | nt | 1,3131 | tấn |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,2834 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,2641 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 3,2936 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 28,85 | m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | nt | 72,125 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 229 | cái |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông thi công hố thu | nt | 2,4 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 3,6 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 5,82 | m3 |
| 40 | Bê tông M200 móng rãnh, đá 1x2 | nt | 8,73 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | nt | 0,2832 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75 | nt | 19,33 | m3 |
| 43 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 81,47 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | nt | 7,82 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | nt | 0,3639 | tấn |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,1544 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1089 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 0,3142 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,68 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 10 | cái |
| 51 | Đào đất hố thu - Cấp đất II | nt | 0,3805 | 100m3 |
| 52 | Đào đất hố thu - Cấp đất II | nt | 38,05 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3048 | 100m3 |
| 54 | Song chắn rác Composite tải trọng 400Kn | nt | 40 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt song chắn rác Composite | nt | 40 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 150mm | nt | 0,2 | 100 m |
| 57 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng | nt | 43,305 | tấn |
| 58 | Nhấc tấm đan lên | nt | 473 | cái |
| 59 | Nạo vét bùn cống hộp nổi | nt | 58,56 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bùn | nt | 58,56 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 473 | cái |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10) | nt | 0,41 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10) | nt | 2,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) | nt | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | nt | 4,94 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) | nt | 0,02 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) | nt | 0,01 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x63mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x40mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x75mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | nt | 0,41 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | nt | 2,04 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | nt | 4,94 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; D50 | nt | 7,39 | 100m |
| 27 | Nước thử áp lực + thau xả | nt | 44,9105 | m3 |
| 28 | Công điều tiết van để đấu nối nguồn | nt | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x1/2" | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | nt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | nt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | nt | 0,19 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | nt | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2" | nt | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | nt | 38 | cái |
| 44 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | 19 | cái | |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | nt | 0,19 | 100m |
| 46 | Băng tan | nt | 19 | quận |
| 47 | Nước thau xả | nt | 1,9 | m3 |
| 48 | Đào đường ống - Cấp đất III | nt | 1,2793 | 100m3 |
| 49 | Đào mương đặt đường ống-đất cấp III | nt | 63,828 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6094 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,287 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt lưới cảnh báo | nt | 2,217 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | nt | 0,6307 | 100m3 |
| 54 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | nt | 2,47 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,47 | m3 |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,054 | 1m3 |
| 57 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,002 | m3 |
| 58 | Bu lông êcu M14x100 | nt | 4 | cai |
| 59 | Nắp gang chụp van | nt | 2 | cai |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,01 | 100m |
| 61 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,003 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) đấu ống tạm | nt | 2,2 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đấu ống tạm) | nt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm (đấu ống tạm) | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x63mm (đấu ống tạm) | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm (đấu ống tạm) | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (đấu nối tạm) | nt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) đấu nối tạm | nt | 0,08 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (đấu nối tạm) | nt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2" (đấu nối tạm) | nt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | nt | 16 | cái |
| 72 | Băng tan | nt | 8 | quận |
| 73 | Nước thau xả | nt | 0,8 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU HỒI, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cột Li tâm 8,5 NPC4.3 ngọn 190 x gốc 303 | nt | 17 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột LT-8,5m sâu 1.7m | nt | 15 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột 2LT-8,5m sâu 1.7m | nt | 1 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn | nt | 15 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1T | nt | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột vuông đôi ngang XN4-1T | nt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | nt | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | nt | 28 | quả |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | nt | 5 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | nt | 5 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | nt | 54 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm KH 4x95-120 | nt | 34 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x70mm2 | nt | 79 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 | nt | 257 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x150mm2 | nt | 288 | m |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | nt | 2 | bộ |
| 17 | Bịt đầu cáp | nt | 24 | cái |
| 18 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | nt | 26 | cái |
| 19 | Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150) | nt | 42 | cái |
| 20 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | nt | 30 | m |
| 21 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | nt | 94 | m |
| 22 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | nt | 16 | m |
| 23 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | nt | 2 | hộp |
| 24 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1 | nt | 2 | hộp |
| 25 | Tháo lắp lại hòm công tơ H2 | nt | 2 | hộp |
| 26 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4 | nt | 10 | hộp |
| 27 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | nt | 3 | hộp |
| 28 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | nt | 1.160 | m |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | nt | 40 | m |
| 30 | Đai thép + khoá đai | nt | 14 | bộ |
| 31 | Dây thép treo dây sau công tơ | nt | 1.200 | m |
| 32 | Băng dính cách điện | nt | 19 | m |
| 33 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x4 | nt | 18 | m |
| 34 | Áp tô mát 63A-1 pha | nt | 12 | m |
| 35 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | ca |
| 36 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | nt | 1 | Tủ |
| 37 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | Tủ |
| 38 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | nt | 19 | Cột |
| 39 | Bóng Đèn Led 100W | nt | 19 | bóng |
| 40 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | nt | 76 | m |
| 41 | Ghíp IPC cho dây chiếu sáng | nt | 46 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | nt | 4 | cái |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | nt | 829 | m |
| 44 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | ca |
| 45 | Thu hồi cột H 6,5m | nt | 6 | cột |
| 46 | Thu hồi cột H 7,5m | nt | 9 | cột |
| 47 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | nt | 150 | m |
| 48 | Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2 | nt | 876 | m |
| 49 | Tháo dỡ dây dẫn AV120mm2 | nt | 1.080 | m |
| 50 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x16mm2 | nt | 615 | m |
| 51 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | nt | 5 | bộ |
| 52 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | nt | 12 | bộ |
| 53 | Tháo hạ thu hồi cần đèn | nt | 6 | bộ |
| 54 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | nt | 58 | quả |
| 55 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | ca |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | nt | 2 | 1 vị trí |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | nt | 4,5 | 1sợi, 1ruột |
| 58 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 59 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | ca |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | nt | 0,49 | m3 |
| 2 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | nt | 34,61 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật KT=1,2x0,25m | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật KT=0,8x1,4m | nt | 2 | 0.0 |
| 6 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | nt | 180 | công |
| 7 | Cột đỡ biển báo ĐK=90, mạ kẽm, sơn trắng đỏ | nt | 4,4 | m |
| 8 | Biển chữ nhật KT=1,2x0,25m | nt | 0,6 | m2 |
| 9 | Biển chữ nhật KT=0,8x1,4m | nt | 2,24 | m2 |
| 10 | Biển tam giác | nt | 6 | cái |
| 11 | Còi điều khiển | nt | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | nt | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC làm cọc tiêu | nt | 61,2 | m |
| 14 | Dây trơn băng rào công trình | nt | 50 | m |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa, móng bằng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm nước, có thi công hệ thống thoát nước), cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.634.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.634.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi