Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695472-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220683988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:50:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,455,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa, móng bằng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm nước, có thi công hệ thống thoát nước), cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.634.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.634.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ nhà anh Nam thôn 2 đến ngã tư Vân Tập, xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hoá
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị UBND thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm 2019,2020,2021, tài liệu hợp pháp để chứng minh doanh thu xây lắp. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp chứng chỉ), thiết bị của Nhà thầu. Xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân. + Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đào cấp - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4934100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IInt0,0261m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IInt0,8347100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IInt4,3931m3
5Đào kênh mương - Cấp đất IInt2,965100m3
6Đào kênh mương - Cấp đất IInt15,6055m3
7Đào bùn -đất cấp Int0,3229100m3
8Đào bùn -đất cấp Int1,6995m3
9Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,1676100m3
10Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,096100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,8236100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất Int0,3399100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IInt4,4933100m3
14Mua đất đắpnt422,1129m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmnt3,0592100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt3,0592100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 11cmnt25,1992100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt27,915100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt29,9733100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt29,9733100m2
21Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trungnt4,2682100tấn
22Cắt mặt đường bê tông thi công rãnh dọcnt22,8710m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt13,722m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt22,25m3
25Bê tông M200 móng rãnh, đá 1x2nt33,37m3
26Ván khuôn móngnt0,6417100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75nt42,35m3
28Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75271,65m2
29Bê tông mũ mố M200, đá 1x2nt15,08m3
30Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmnt1,3131tấn
31Ván khuôn mũ mốnt1,2834100m2
32Ván khuôn tấm đannt1,2641100m2
33Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmnt3,2936tấn
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt28,85m3
35Bốc xếp, vận chuyển tấm đannt72,125tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt229cái
37Cắt mặt đường bê tông thi công hố thunt2,410m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt3,6m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt5,82m3
40Bê tông M200 móng rãnh, đá 1x2nt8,73m3
41Ván khuôn móngnt0,2832100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75nt19,33m3
43Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75nt81,47m2
44Bê tông mũ mố M200, đá 1x2nt7,82m3
45Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmnt0,3639tấn
46Ván khuôn mũ mốnt1,1544100m2
47Ván khuôn tấm đannt0,1089100m2
48Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,3142tấn
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,68m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt10cái
51Đào đất hố thu - Cấp đất IInt0,3805100m3
52Đào đất hố thu - Cấp đất IInt38,051m3
53Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95nt0,3048100m3
54Song chắn rác Composite tải trọng 400Knnt40Bộ
55Lắp đặt song chắn rác Compositent401cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 150mmnt0,2100 m
57Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựngnt43,305tấn
58Nhấc tấm đan lênnt473cái
59Nạo vét bùn cống hộp nổint58,56m3
60Vận chuyển bùnnt58,56m3
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt473cái
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10)nt0,41100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmnt2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10)nt2,04100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmnt6cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10)nt0,02100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmnt2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)nt4,94100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmnt6cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10)nt0,02100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmnt2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10)nt0,01100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmnt1cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x63mmnt1cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x40mmnt2cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mmnt1cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mmnt1cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmnt1cái
18Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmnt1cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmnt3cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x75mmnt1cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mmnt2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmnt1cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmnt0,41100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmnt2,04100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmnt4,94100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; D50nt7,39100m
27Nước thử áp lực + thau xảnt44,9105m3
28Công điều tiết van để đấu nối nguồnnt1công
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmnt1cái
30Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mmnt2cái
31Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmnt1cái
32Lắp đặt kép thép đường kính 50mmnt1cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmnt1cái
34Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmnt2cái
35Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmnt1cái
36Lắp đặt kép thép đường kính 40mmnt1cái
37Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x1/2"nt1cái
38Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2"nt4cái
39Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"nt14cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16)nt0,19100 m
41Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"nt19cái
42Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"nt19cái
43Lắp đặt kép thép đường kính 15mmnt38cái
44Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm19cái
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmnt0,19100m
46Băng tannt19quận
47Nước thau xảnt1,9m3
48Đào đường ống - Cấp đất IIInt1,2793100m3
49Đào mương đặt đường ống-đất cấp IIInt63,8281m3
50Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6094100m3
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt1,287100m3
52Lắp đặt lưới cảnh báont2,217100m2
53Vận chuyển đất - Cấp đất IIInt0,6307100m3
54Đào mương đặt ống - Cấp đất IIInt2,471m3
55Đắp đất nền móng công trìnhnt2,47m3
56Đào móng - Cấp đất IIInt0,0541m3
57Bê tông M200, đá 1x2nt0,002m3
58Bu lông êcu M14x100nt4cai
59Nắp gang chụp vannt2cai
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,01100m
61Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90nt0,003100m3
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) đấu ống tạmnt2,2100 m
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đấu ống tạm)nt3cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm (đấu ống tạm)nt2cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x63mm (đấu ống tạm)nt1cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm (đấu ống tạm)nt1cái
67Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (đấu nối tạm)nt8cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) đấu nối tạmnt0,08100 m
69Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (đấu nối tạm)nt8cái
70Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2" (đấu nối tạm)nt8cái
71Lắp đặt kép thép đường kính 15mmnt16cái
72Băng tannt8quận
73Nước thau xảnt0,8m3
C ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU HỒI, THÍ NGHIỆM
1Cột Li tâm 8,5 NPC4.3 ngọn 190 x gốc 303nt17cột
2Móng cột MT-2 cho cột LT-8,5m sâu 1.7mnt15móng
3Móng cột MT-2C cho cột 2LT-8,5m sâu 1.7mnt1móng
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơnnt15bộ
5Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1Tnt3bộ
6Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột vuông đôi ngang XN4-1Tnt1bộ
7Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDnt1bộ
8Sứ hạ thế A30nt28quả
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1Vnt5bộ
10Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1Tnt5bộ
11Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)nt54bộ
12Kẹp hãm KH 4x95-120nt34bộ
13Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x70mm2nt79m
14Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2nt257m
15Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x150mm2nt288m
16Tiếp địa RC-2nt2bộ
17Bịt đầu cápnt24cái
18Ghip nhôm 3BL (25-150)nt26cái
19Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150)nt42cái
20Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2nt30m
21Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2nt94m
22Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2nt16m
23Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phant2hộp
24Tháo lắp lại hòm công tơ H1nt2hộp
25Tháo lắp lại hòm công tơ H2nt2hộp
26Tháo lắp lại hòm công tơ H4nt10hộp
27Lắp mới Hòm công tơ H4nt3hộp
28Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2nt1.160m
29Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2nt40m
30Đai thép + khoá đaint14bộ
31Dây thép treo dây sau công tơnt1.200m
32Băng dính cách điệnnt19m
33Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x4nt18m
34Áp tô mát 63A-1 phant12m
35Vận chuyển đường dàint1ca
36Tủ ĐK chiếu sáng 100Ant1Tủ
37Giá treo tủ điều khiển chiếu sángnt1Tủ
38Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếnt19Cột
39Bóng Đèn Led 100Wnt19bóng
40Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mmnt76m
41Ghíp IPC cho dây chiếu sángnt46cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM25nt4cái
43Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2nt829m
44Vận chuyển đường dàint1ca
45Thu hồi cột H 6,5mnt6cột
46Thu hồi cột H 7,5mnt9cột
47Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2nt150m
48Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2nt876m
49Tháo dỡ dây dẫn AV120mm2nt1.080m
50Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x16mm2nt615m
51Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2nt5bộ
52Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4nt12bộ
53Tháo hạ thu hồi cần đènnt6bộ
54Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30nt58quả
55Vận chuyển đường dàint1ca
56Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngnt21 vị trí
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp =nt4,51sợi, 1ruột
58Thí nghiệm aptomat và khởi động từ nt11 cái
59Vận chuyển đường dàint1ca
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, M150, đá 1x2nt0,49m3
2Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnnt34,61m2
3Lắp đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmnt6cái
4Lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật KT=1,2x0,25mnt2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang biển chữ nhật KT=0,8x1,4mnt20.0
6Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngnt180công
7Cột đỡ biển báo ĐK=90, mạ kẽm, sơn trắng đỏnt4,4m
8Biển chữ nhật KT=1,2x0,25mnt0,6m2
9Biển chữ nhật KT=0,8x1,4mnt2,24m2
10Biển tam giácnt6cái
11Còi điều khiểnnt2cái
12Cờ lệnhnt2cái
13Ống nhựa PVC làm cọc tiêunt61,2m
14Dây trơn băng rào công trìnhnt50m
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhnt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa, móng bằng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm nước, có thi công hệ thống thoát nước), cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 2.634.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.634.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7 tấn Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->