Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:28:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,413,433,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tốt thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng hợp đồng có giá trị ≥ 32.800.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.400.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình),- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh toán có xác nhận của chủ đâu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia hoàn thành thi công với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc. Đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Kiên Giang, hạng mục: Xây dựng mới phòng học, giảng đường, phòng làm việc và mua sắm thiết bị. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: 425 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.863530.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, T. Kiên Giang. Điên thoại: 0943.440809. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới phòng học, giảng đường, phòng làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 37,3065 | 100m | |
| 2 | Lói cọc | 0,836 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 209 | 1 mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,5313 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,8407 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7137 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0151 | 100m3 | |
| 8 | Trãi cao su lót | 7,7938 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 230,5531 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,6997 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 92,2449 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,5615 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,012 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,118 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 80,9938 | m3 | |
| 16 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1254 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 83,2075 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,3089 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,058 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 148,0853 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 74,9939 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,3114 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,7974 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,463 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | 9,3266 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 2,7638 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 11,2029 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6508 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 9,0819 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8458 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6622 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2116 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 25,27 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4553 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,427 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4199 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2832 | 100m2 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 58 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 7,8354 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 25,8157 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1797 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 4,1154 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 2,6159 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,5999 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0133 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 4,0269 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,9976 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,684 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,036 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 4,2197 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,1505 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,5477 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0915 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,7022 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9651 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1324 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,3591 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,7425 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,1069 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 5,2121 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 9,4885 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,163 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,5958 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,1606 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 13,2732 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 12,8468 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,048 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2179 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0217 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,2994 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0466 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,287 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0536 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,2172 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0217 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,3035 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0468 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2787 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3769 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,3795 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6346 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0837 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2765 | tấn | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 2,1915 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 7,8346 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, bó nền - loại gạch không nung | 7,5893 | m3 | |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 22,1623 | m3 | |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 29,2981 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 2,852 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 - loại gạch không nung | 10,3528 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 3,808 | m3 | |
| 93 | Xếp gạch ống bụt giảng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 - loại gạch không nung | 27,3932 | m3 | |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 145,1511 | m3 | |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 109,3531 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 22,9445 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 20,4507 | m3 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 8,9424 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 13,493 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 16,7226 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bó nền | 56,475 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cấp | 16,935 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cầu thang | 104,9681 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 929,5188 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 528,99 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 95,1995 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không bả + sơn | 68,8 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.929,8004 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả + sơn | 49,68 | m2 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong không bả + sơn | 49,68 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen | 428,3018 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, má cửa | 98,5 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | 23,64 | m2 | |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài | 377,8833 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong | 335,3934 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn | 420,6808 | m2 | |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong + ngoài không bả sơn | 171,168 | m2 | |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong có bả sơn | 571,7512 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn | 38,04 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài lanh tô ô văng | 47,79 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong lanh tô ô văng | 49,125 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần ngoài có bả + sơn | 797,2736 | m2 | |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần trong có bả + sơn | 1.663,12 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát sê nô ngoài không bả + sơn | 105,2264 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 138,0068 | m2 | |
| 126 | Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75l/m2) | 267,6748 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 379,16 | m | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 417,64 | m | |
| 129 | Kẻ jont tường | 110 | m | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 2.091,4656 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 1.681,6677 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.773,1333 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 3.048,6399 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.619,3896 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.668,0295 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 26,9898 | 100m2 | |
| 137 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 39,66 | m2 | |
| 138 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 79,32 | m2 | |
| 139 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 294 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 827,938 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 1.496,4045 | m2 | |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 19,9325 | m2 | |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 150,9586 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | 40,2 | m2 | |
| 145 | Lắp dựng cửa đi | 170,36 | m2 | |
| 146 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 35mm, kính trắng 5ly | 133,92 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng vách khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính trắng 5ly | 94,776 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng khung sắt vuông 40 (bảo vệ) | 120,96 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng khung nhôm vuông 15 (bảo vệ) | 76,16 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | 175,5 | m2 | |
| 151 | Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 và D30 lan can cầu thang (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | 166,548 | m | |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2, L=1355.2md | 6,3192 | tấn | |
| 153 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 10,4169 | 100m2 | |
| 154 | Che khe lún thép bản dày 3mm | 0,0763 | 100m2 | |
| 155 | Che lỗ thăm mái thép bản dày 8mm | 0,01 | 100m2 | |
| 156 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | 118,98 | m2 | |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2701 | 100m3 | |
| 158 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,6 | 100m | |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1338 | 100m3 | |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0136 | 100m3 | |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,364 | m3 | |
| 162 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,384 | m3 | |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,184 | m3 | |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6944 | m3 | |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,33 | m2 | |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,44 | m2 | |
| 169 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 170 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0019 | 100m3 | |
| 171 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0019 | 100m3 | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,024 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 10 | cái | |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0184 | tấn | |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0395 | tấn | |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1617 | tấn | |
| 177 | Ván khuôn móng cột | 0,0196 | 100m2 | |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0353 | 100m2 | |
| 179 | Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 2 bóng | 128 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 1 bóng | 86 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt bóng Led 0.6m-9W, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt quạt trần 80w | 68 | cái | |
| 183 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK:270, bóng LED (áp trần) 9W, (TIẾT KIỆM ĐIỆN) | 3 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, 250v-10A, loại tiếp đất | 74 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 30 | cái | |
| 186 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 35 | cái | |
| 187 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt chiếc áp quạt 500w | 68 | cái | |
| 190 | Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm | 133 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt MCB 3P-240v-63A-10A | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB 3P-240v-25A-4.5A | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB 3P-240v-10A-30mmA | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-240v-16A-4.5A | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-240v-16A-4.5A | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P-240v-10A-4.5A | 29 | cái | |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P-240v-10A-4.5A | 9 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 14 module | 2 | 1 tủ | |
| 199 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 16 module | 1 | 1 tủ | |
| 200 | Lắp đặt đế âm + mặt MCB 2P | 18 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1.5mm2 | 4.095 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2.5mm2 | 3.548 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx4.0mm2 | 652 | m | |
| 204 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx64.0mm2 | 60 | m | |
| 205 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x25mm2 | 15 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx16mm2 | 3 | m | |
| 207 | Rải cáp đồng trần 22mm2 | 9 | m | |
| 208 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 209 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt ống PVC cứng D16 | 536 | m | |
| 212 | Lắp đặt ống PVC cứng D20 | 352 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống PVC mềm ruột gà D16 | 1.170 | m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 0,15 | 100 m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | 0,17 | 100 m | |
| 216 | Box chia ngã | 85 | cái | |
| 217 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 ZONES) | 1 | 1 trung tâm | |
| 218 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 3,6 | 10 đầu | |
| 219 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt (địa chỉ 24V) | 1,6 | 10 đầu | |
| 220 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 221 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | 2 | 5 chuông | |
| 222 | Bình ắc quy 12V 7AH | 2 | cái | |
| 223 | Bình bột chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | 9 | cái | |
| 224 | Bình khí CO2-5kg | 9 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột CXV/FRT 4x1mm2, (tín hiệu báo cháy) | 414 | m | |
| 226 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu chuông) | 300 | m | |
| 227 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu đèn báo phòng) | 110 | m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20 | 546 | m | |
| 229 | Bảng nội quy tiêu lệch PCCC | 9 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt đèn báo phòng | 4,4 | 5 đèn | |
| 231 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố (đèn sạc) | 7,6 | 5 đèn | |
| 232 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,2 | 5 đèn | |
| 233 | Lắp đặt hộp chờ 1, 2, 3 ngã (chống cháy) | 45 | hộp | |
| 234 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x2.5mm2, | 420 | m | |
| 235 | Lắp đặt cáp chống cháy 3 ruột CXV/FRT 3x4.0mm2 | 123 | m | |
| 236 | Điện trở cuối nguồn | 6 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cáp CAT 5e | 885 | m | |
| 238 | Lắp đặt Switch 16 Por | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Switch 8 Por | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + mặt+đế | 18 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt đầu ghim RJ-45 | 50 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | 230 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 | 172 | m | |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt ống Ống STK - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 246 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 118 | m | |
| 247 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 248 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | 40 | m | |
| 249 | Tăng đơ | 8 | cái | |
| 250 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 251 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 34mm | 40 | m | |
| 252 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 253 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 254 | Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đở cáp | 20 | cái | |
| 255 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy: Q=100(m3/h)-H=65m; 40HP/30KW | 1 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt máy bơm DIESEL chữa cháy: Q=100(m3/h)-H=65m | 1 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=8m3/h-H=65m; 7.5HP | 1 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt tủ điều kiển 3 bơm | 1 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 3 | cái | |
| 260 | Lắp đặt đồng hồ áp suất đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt dĩa chống xoáy (bằng thép không gỉ) nối bằng p/p hàn - DN140 (PN16) | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt dĩa chống xoáy (bằng thép không gỉ) nối bằng p/p hàn - DN90 (PN16) | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt công tắc mực nước (loại cảm ứng, có 3 thanh cảm ứng) | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt lọc chữ Y D140 | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt lọc chữ Y D90 | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt khớp nối mềm; DN140 | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt khớp nối mềm; DN114 | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt van giảm áp; DN140, 16kg/cm2 | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt van giảm áp; DN114, 16kg/cm2 | 1 | cái | |
| 270 | Lắp đặt van an toàn DN50 | 1 | cái | |
| 271 | Lắp đặt van xả khí tự động (DN15-Art.362) | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt van khóa DN114 (16kg/cm2) | 2 | cái | |
| 273 | Lắp đặt van khóa DN90 (16kg/cm2) | 3 | cái | |
| 274 | Lắp đặt van DN60 (16kg/cm2), (vào tủ) | 13 | cái | |
| 275 | Lắp đặt van bướm; DN140, 16kg/cm2 | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt van bướm DN114 (16kg/cm2) | 2 | cái | |
| 277 | Lắp đặt van 1 chiều; DN140, 16kg/cm2 | 2 | cái | |
| 278 | Lắp đặt van 1 chiều DN90 (16kg/cm2) | 2 | cái | |
| 279 | Lắp đặt van góc DN114 (16kg/cm2) | 2 | cái | |
| 280 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe cứu hỏa-DN65-114/2x65mmm | 1 | họng | |
| 281 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm | 1 | trụ | |
| 282 | Bình bột chữa cháy ACB - 8kg | 13 | cái | |
| 283 | Bình khí CO2-5kg | 13 | cái | |
| 284 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x220, van góc DN50, ngàm+lăng (VN) | 13 | bộ | |
| 285 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | 0,1 | 100m | |
| 286 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,873 | 100m | |
| 287 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,904 | 100m | |
| 288 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,108 | 100m | |
| 289 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,065 | 100m | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60 (xả thử) | 10 | m | |
| 291 | Lắp đặt co PVC DN60 | 2 | cái | |
| 292 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN76 | 3 | cái | |
| 293 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN90 | 4 | cái | |
| 294 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN140 | 2 | cái | |
| 295 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D60 | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN114/D90 | 2 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN114/D90 | 3 | cái | |
| 298 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN90/D60 | 9 | cái | |
| 299 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D60 | 4 | cái | |
| 300 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D114 | 6 | cái | |
| 301 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D90 | 4 | cái | |
| 302 | Lắp đặt gối đỡ co D90 | 4 | cái | |
| 303 | Lắp đặt gối đỡ tê D90 | 4 | cái | |
| 304 | Lắp đặt gối đỡ tê D114 | 6 | cái | |
| 305 | Rải cáp điện 3 pha 3Cx4mm2+1Cx1.5mm2 | 0,15 | 100m | |
| 306 | Rải cáp điện 3 pha 3Cx70mm2+1Cx50mm2 | 0,15 | 100m | |
| 307 | Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...) | 3 | bộ | |
| 308 | Vật liêu phụ (tắc kê, bu lông, cao su quấn ống, đá cắt, đá mài...) | 3 | lô | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,846 | 100m | |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,408 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 18 | cái | |
| 313 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 314 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 315 | Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 44 | cái | |
| 316 | Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 24 | cái | |
| 317 | Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 6 | cái | |
| 318 | Nút bít PVC D114 (chờ HTH+kiểm tra) | 6 | cái | |
| 319 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 8 | cái | |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 321 | Lắp nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng)-ĐMVD | 4 | cái | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,296 | 100m | |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,594 | 100m | |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,018 | 100m | |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,184 | 100m | |
| 326 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 327 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 328 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 329 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 48 | cái | |
| 330 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 331 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 12 | cái | |
| 332 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 333 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 14 | cái | |
| 334 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 335 | Nút bít PVC D60 (thông tắc) | 6 | cái | |
| 336 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,024 | 100m | |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,129 | 100m | |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 5,459 | 100m | |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 1,172 | 100m | |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,338 | 100m | |
| 342 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 343 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 344 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 345 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 346 | Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 24 | cái | |
| 347 | Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 8 | cái | |
| 348 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 11 | cái | |
| 349 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm | 4 | cái | |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,384 | 100m | |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,885 | 100m | |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,292 | 100m | |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 1,028 | 100m | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,72 | 100m | |
| 355 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 356 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 357 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 358 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 359 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 360 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 361 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 362 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 363 | Khâu ren trong PVC- Đường kính 21mm | 126 | cái | |
| 364 | Khâu ren ngoài PVC- Đường kính 21mm | 48 | cái | |
| 365 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 138 | cái | |
| 366 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 367 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 368 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 369 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 370 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 6 | cái | |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 372 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 30 | cái | |
| 373 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 374 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 66 | cái | |
| 375 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 12 | cái | |
| 376 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 12 | cái | |
| 377 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 6 | cái | |
| 378 | Nút bít chờ TBVS-PVC D21 | 102 | cái | |
| 379 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 2 | bể | |
| 380 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 381 | Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx1.5mm2 | 30 | m | |
| 382 | Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx16mm2 | 30 | m | |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (luồng dây điện) | 30 | m | |
| 384 | Lắp đặt xí xổm + gạt nước | 24 | bộ | |
| 385 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | 30 | bộ | |
| 386 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả | 48 | bộ | |
| B | Thiết bị HM: Xây dựng mới phòng học | |||
| 1 | Bình khí CO2-5kg | 9 | Bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - 8kg | 9 | Bình | |
| 3 | Bình ắc quy 12V 7AH | 2 | Bình | |
| 4 | Bình khí CO2-5kg | 13 | Bình | |
| 5 | Bình bột chữa cháy ACB - 8kg | 13 | Bình | |
| 6 | Máy bơm điện chữa cháy Q=100(m3/h)-H=65m; 40HP/30KW | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt máy bơm DIESEL chữa cháy: Q=100m3/h-H=65m | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=8m3/h-H=65m; 7.5HP | 1 | Bộ | |
| 9 | Motor bơm (Q=21m3/h, H=37m, CS:30HP) | 1 | Bộ | |
| C | Hạng mục: Xây mới phòng làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 15,1725 | 100m | |
| 2 | Lói cọc | 0,34 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 85 | 1 mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6563 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7483 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2881 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6293 | 100m3 | |
| 8 | Cao su lót | 0,2956 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 93,7656 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,9758 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,7146 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,835 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8095 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,8532 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 28,9242 | m3 | |
| 16 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5284 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,15 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,1394 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,562 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,8214 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,5745 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1841 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4902 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,414 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,9239 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 1,0799 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8975 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2923 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,4944 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5645 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,0676 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1124 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,2573 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2769 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5415 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,961 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0828 | 100m2 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 22 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,4417 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 10,0254 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0734 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,4464 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,2449 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,9394 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8483 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,6025 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3767 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,1322 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2749 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3951 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,112 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0134 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,184 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0157 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,9315 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,8266 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,3717 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 3,8118 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,0521 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0064 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0356 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,2047 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0382 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,6555 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0657 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2155 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2561 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1282 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1914 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,5932 | tấn | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 5,0843 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 2,3373 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,3525 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, bó nền - loại gạch không nung | 3,6347 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 27,8222 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,2376 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 4,84 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 5,022 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 10,872 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 1,2257 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 37,9022 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,527 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 11,631 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 27,5563 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,4352 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,5888 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 12,8726 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 1,3808 | m3 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 5,2272 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 1,7696 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 3,2256 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 0,524 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung | 1,048 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bó nền | 35,7018 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cấp | 28,665 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,66 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cầu thang | 40,9151 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, mặt bên bậc cầu thang | 1,86 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 573,2975 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,72 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 376,816 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 65,1614 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.354,0417 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả + sơn | 29,04 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong không bả + sơn | 29,04 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen | 78,05 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen | 24,9 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, má cửa | 91,6 | m2 | |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | 8,46 | m2 | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài | 108,2801 | m2 | |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong | 177,1886 | m2 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn | 160,885 | m2 | |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong + ngoài không bả sơn | 45,8394 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong có bả sơn | 236,6456 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn | 14,34 | m2 | |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài lanh tô ô văng | 38,12 | m2 | |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong lanh tô ô văng | 42,92 | m2 | |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần ngoài có bả + sơn | 332,36 | m2 | |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần trong có bả + sơn | 671,224 | m2 | |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát sê nô ngoài không bả + sơn | 61,68 | m2 | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,648 | m2 | |
| 123 | Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 294,448 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 199,6 | m | |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 188,4 | m | |
| 126 | Kẻ jont tường | 190,8 | m | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.184,5053 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 653,9851 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.838,4901 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.454,4231 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.127,9782 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.582,4013 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7588 | 100m2 | |
| 134 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 13,44 | m2 | |
| 135 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 26,88 | m2 | |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 188,46 | m2 | |
| 137 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 296,785 | m2 | |
| 138 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 557,08 | m2 | |
| 139 | Lát đá chẻ bồn bông, vữa XM M75, PCB30 | 5,83 | m2 | |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 28,665 | m2 | |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 40,9151 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ dày 5ly | 68,28 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực mờ dày 5ly | 154,26 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực trắng dày 5ly | 81,96 | m2 | |
| 145 | Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 và D30 lan can cầu thang (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | 75,868 | m | |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2, L=554.4md | 1,6538 | tấn | |
| 147 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 4,2442 | 100m2 | |
| 148 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | 39,06 | m2 | |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2564 | 100m3 | |
| 150 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,6 | 100m | |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1201 | 100m3 | |
| 152 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,364 | m3 | |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,364 | m3 | |
| 154 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,384 | m3 | |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,184 | m3 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6944 | m3 | |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,33 | m2 | |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,44 | m2 | |
| 161 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 162 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0019 | 100m3 | |
| 163 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0019 | 100m3 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,024 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 10 | cái | |
| 166 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0184 | tấn | |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0395 | tấn | |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1617 | tấn | |
| 169 | Ván khuôn móng cột | 0,0196 | 100m2 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0353 | 100m2 | |
| 171 | Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt bóng Led 0.6m-9W, hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, 250v-10A, loại tiếp đất | 140 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 23 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 20 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5A | 17 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5A | 17 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5A | 24 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5A | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5A | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KV | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KV | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KV | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt RCCB 3P-16A-30mmA-6KV, chống giật | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt RCCB 3P-32A-30mmA-6KV | 1 | cái | |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, ĐK 16mm, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 190 | Rải cáp đồng trần 22mm2 | 10 | m | |
| 191 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + đế âm tường | 12 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | 97 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | 10 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 1 module | 14 | hộp | |
| 195 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 25 module | 2 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt tủ điện chính, KT: 700x500x250, sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | 1 tủ | |
| 197 | Thanh đồng 3P-160A | 1 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1.5mm2 | 1.690 | m | |
| 199 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2.5mm2 | 4.824 | m | |
| 200 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx4.0mm2 | 702 | m | |
| 201 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx10.0mm2 | 16 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx16mm2 | 20 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x16mm2 | 16 | m | |
| 204 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x50mm2 | 20 | m | |
| 205 | Lắp đặt máy lạnh 2 khối, loại inverter-2HP - Loại máy Treo tường | 24 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt ống ga lỏng và ga hơi có bảo ôn, ĐK 12.7/6.35 | 72 | m | |
| 207 | Lắp đặt khung đỡ dàn nóng | 24 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt ống PVC D21 (thoát nước ngưng) | 87 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống PVC D21 có bảo ôn (thoát nước ngưng) | 48 | m | |
| 210 | Lắp đặt co PVC D27 | 88 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D27 | 10 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 0,16 | 100 m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,2 | 100 m | |
| 214 | Đầu cos đồng các loại | 80 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống PVC mềm D16 | 676 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống PVC cứng D20 | 2.210 | m | |
| 217 | Hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT:100x100 | 90 | hộp | |
| 218 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 219 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 220 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 ZONES) | 1 | 1 trung tâm | |
| 221 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 2,4 | 10 đầu | |
| 222 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 223 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | 1,2 | 5 chuông | |
| 224 | Bình ắc quy 12V 7AH | 2 | cái | |
| 225 | Bình bột chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | 6 | cái | |
| 226 | Bình khí CO2-5kg | 6 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột CXV/FRT 4x1mm2, (tín hiệu báo cháy) | 140 | m | |
| 228 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu chuông) | 180 | m | |
| 229 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu đèn báo phòng) | 70 | m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20 | 282 | m | |
| 231 | Bảng nội quy tiêu lệch PCCC | 6 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt đèn báo phòng | 2,8 | 5 đèn | |
| 233 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố (đèn sạc) | 2,8 | 5 đèn | |
| 234 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 235 | Lắp đặt hộp chờ 1, 2, 3 ngã (chống cháy) | 37 | hộp | |
| 236 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x2.5mm2, | 160 | m | |
| 237 | Lắp đặt cáp chống cháy 3 ruột CXV/FRT 3x4.0mm2 | 14 | m | |
| 238 | Điện trở cuối nguồn | 3 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cáp CAT 5e | 837 | m | |
| 240 | Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + Mặt + Đế | 43 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt đầu ghim RJ-45 | 120 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | 230 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 | 188 | m | |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt ống Ống STK - Đường kính 42mm | 0,035 | 100m | |
| 246 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 60 | m | |
| 247 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 248 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | 20 | m | |
| 249 | Tăng đơ | 4 | cái | |
| 250 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 251 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 34mm | 20 | m | |
| 252 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 253 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 254 | Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đở cáp (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 255 | Lắp đặt van DN60 (16kg/cm2), (vào tủ) | 6 | cái | |
| 256 | Bình bột chữa cháy ACB - 8kg | 6 | cái | |
| 257 | Bình khí CO2-5kg | 6 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x220, van góc DN50, ngàm+lăng (VN) | 6 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,383 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,154 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D90 | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D60 | 2 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D60 | 4 | cái | |
| 265 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D90 | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt gối đỡ co D90 | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt gối đỡ tê D90 | 1 | cái | |
| 268 | Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...) | 2 | lô | |
| 269 | Vật liêu phụ (tắc kê, bu lông, cao su quấn ống, đá cắt, đá mài...) | 2 | lô | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,584 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,302 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 274 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 275 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 276 | Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 9 | cái | |
| 277 | Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 278 | Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 279 | Nút bít PVC D114 (chờ HTH+kiểm tra) | 6 | cái | |
| 280 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 8 | cái | |
| 281 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,17 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,361 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,184 | 100m | |
| 285 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 286 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 287 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 289 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 6 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 294 | Nút bít PVC D60 (thông tắc) | 6 | cái | |
| 295 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 296 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,174 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,875 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,636 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 301 | Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 302 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,506 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,602 | 100m | |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,156 | 100m | |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,11 | 100m | |
| 307 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 308 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 309 | Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 310 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 311 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 312 | Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 313 | Khâu ren trong PVC- Đường kính 21mm | 35 | cái | |
| 314 | Khâu ren ngoài PVC- Đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 315 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 316 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 317 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 318 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 319 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 16 | cái | |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 321 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 322 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 23 | cái | |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 324 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 325 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 326 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 327 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 328 | Nút bít chờ TBVS-PVC D21 | 47 | cái | |
| 329 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 330 | Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx1.5mm2 | 60 | m | |
| 331 | Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx16mm2 | 60 | m | |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (luồng dây điện) | 60 | m | |
| 333 | Lắp đặt vòi ROMINE | 12 | bộ | |
| 334 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | 12 | bộ | |
| 335 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả | 11 | bộ | |
| 336 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | 12 | bộ | |
| 337 | Lắp đặt bồn nhựa ngang 1m3 | 1 | cái | |
| 338 | Lắp đặt bồn nhựa ngang 2m3 | 1 | bể | |
| D | Thiết bị HM: Xây mới phòng làm việc và mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bình khí CO2-5kg | 6 | Bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - 8kg | 6 | Bình | |
| 3 | Bình ắc quy 12V 7AH | 2 | Bình | |
| 4 | Bình khí CO2-5kg | 6 | Bình | |
| 5 | Bình bột chữa cháy ACB - 8kg | 6 | Bình | |
| 6 | Máy lạnh 2 khối, loại inverter-2HP - Loại máy Treo tường | 24 | Bộ | |
| 7 | Motor bơm (Q=21m3/h, H=37m, CS:10HP) | 1 | Bộ | |
| 8 | Switch 32 Por | 1 | Cái | |
| 9 | Switch 8 Por | 8 | Cái | |
| E | Hạng mục: Xây dựng mới bể nước | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,702 | 100m | |
| 2 | Lói cọc | 0,087 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1875 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8073 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1637 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,3125 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,504 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1563 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,049 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,274 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,388 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,064 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,87 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1152 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5242 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,242 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8534 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 50,26 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong | 8,99 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,84 | m2 | |
| 23 | Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75l/m2) | 114,09 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,1494 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,4766 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0052 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1172 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0831 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4675 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0195 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,2796 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6013 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,7386 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1624 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tốt thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng hợp đồng có giá trị ≥ 32.800.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.400.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình),- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh toán có xác nhận của chủ đâu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia hoàn thành thi công với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước 150T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 9 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Xe cẩu >= 10T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi