Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693199-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc.
Số hiệu KHLCNT 20220680257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:28:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,413,433,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tốt thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng hợp đồng có giá trị ≥ 32.800.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.400.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình),- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh toán có xác nhận của chủ đâu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia hoàn thành thi công với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây mới 16 phòng học và xây mới Nhà làm việc.
Đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Kiên Giang, hạng mục: Xây dựng mới phòng học, giảng đường, phòng làm việc và mua sắm thiết bị.
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: 425 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.863530. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, T. Kiên Giang. Điên thoại: 0943.440809.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Kiên Giang, địa chỉ: Số 34 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, T. Kiên Giang. Điên thoại: 0943.440809. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Bất Động Sản Kiên Giang, địa chỉ: Số 738 đường Nguyễn Trung Trực, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.920497.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: 425 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.863530. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, T. Kiên Giang. Điên thoại: 0943.440809.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: 425 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.863530. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, T. Kiên Giang. Điên thoại: 0943.440809.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới phòng học, giảng đường, phòng làm việc
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I37,3065100m
2Lói cọc0,836100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2091 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,5313m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8407100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7137100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,0151100m3
8Trãi cao su lót7,7938100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)230,5531m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,6997m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4092,2449m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4029,5615m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4044,012m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4027,118m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3080,9938m3
16Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,1254m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4083,2075m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4052,3089m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,058m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40148,0853m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4074,9939m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4019,3114m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,7974m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,463m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc)9,3266100m2
26Ván khuôn móng cột2,7638100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m11,2029100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6508100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m9,0819100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8458100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6622100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2116100m2
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m25,27100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4553100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,427100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4199100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2832100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg581 cấu kiện
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm7,8354tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm25,8157tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1797tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm4,1154tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm2,6159tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,5999tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0133tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m4,0269tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,9976tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,684tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,036tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m4,2197tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,1505tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,5477tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,14tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0915tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,7022tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,9651tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1324tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,3591tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,7425tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,1069tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m5,2121tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m9,4885tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,163tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,5958tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,1606tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m13,2732tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m12,8468tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,048tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2179tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0217tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,2994tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0466tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,287tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0536tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2172tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0217tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,3035tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0468tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2787tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,3769tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,3795tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6346tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0837tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2765tấn
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung2,1915m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung7,8346m3
87Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, bó nền - loại gạch không nung7,5893m3
88Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung22,1623m3
89Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung29,2981m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung2,852m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 - loại gạch không nung10,3528m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung3,808m3
93Xếp gạch ống bụt giảng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 - loại gạch không nung27,3932m3
94Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung145,1511m3
95Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung109,3531m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung22,9445m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung20,4507m3
98Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung8,9424m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung13,493m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung16,7226m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bó nền56,475m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cấp16,935m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cầu thang104,9681m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30929,5188m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30528,99m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3095,1995m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không bả + sơn68,8m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.929,8004m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả + sơn49,68m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong không bả + sơn49,68m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen428,3018m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, má cửa98,5m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa23,64m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài377,8833m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong335,3934m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn420,6808m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong + ngoài không bả sơn171,168m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong có bả sơn571,7512m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn38,04m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài lanh tô ô văng47,79m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong lanh tô ô văng49,125m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần ngoài có bả + sơn797,2736m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần trong có bả + sơn1.663,12m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát sê nô ngoài không bả + sơn105,2264m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30138,0068m2
126Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75l/m2)267,6748m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30379,16m
128Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30417,64m
129Kẻ jont tường110m
130Bả bằng bột bả vào tường ngoài2.091,4656m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài1.681,6677m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.773,1333m2
133Bả bằng bột bả vào tường trong3.048,6399m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong2.619,3896m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.668,0295m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m26,9898100m2
137Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3039,66m2
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3079,32m2
139Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30294m2
140Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30827,938m2
141Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB301.496,4045m2
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3019,9325m2
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30150,9586m2
144Lắp dựng cửa đi sắt kéo40,2m2
145Lắp dựng cửa đi170,36m2
146Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 35mm, kính trắng 5ly133,92m2
147Lắp dựng vách khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính trắng 5ly94,776m2
148Lắp dựng khung sắt vuông 40 (bảo vệ)120,96m2
149Lắp dựng khung nhôm vuông 15 (bảo vệ)76,16m2
150Lắp dựng lam nhôm mặt tiền175,5m2
151Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 và D30 lan can cầu thang (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)166,548m
152Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2, L=1355.2md6,3192tấn
153Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm10,4169100m2
154Che khe lún thép bản dày 3mm0,0763100m2
155Che lỗ thăm mái thép bản dày 8mm0,01100m2
156Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)118,98m2
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2701100m3
158Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I11,6100m
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1338100m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0136100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,364m3
162Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,16m3
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,384m3
164Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
165Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,184m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6944m3
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,33m2
168Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB307,44m2
169Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
170Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0019100m3
171Thi công tầng lọc than xỉ0,0019100m3
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,024100m
173Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm10cái
174Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,0184tấn
175Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,0395tấn
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1617tấn
177Ván khuôn móng cột0,0196100m2
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0353100m2
179Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 2 bóng128bộ
180Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 1 bóng86bộ
181Lắp đặt bóng Led 0.6m-9W, hộp đèn 1 bóng30bộ
182Lắp đặt quạt trần 80w68cái
183Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK:270, bóng LED (áp trần) 9W, (TIẾT KIỆM ĐIỆN)3bộ
184Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, 250v-10A, loại tiếp đất74cái
185Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều30cái
186Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều35cái
187Lắp đặt công tắc ba 1 chiều4cái
188Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều12cái
189Lắp đặt chiếc áp quạt 500w68cái
190Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm133bộ
191Lắp đặt MCB 3P-240v-63A-10A1cái
192Lắp đặt MCB 3P-240v-25A-4.5A4cái
193Lắp đặt MCB 3P-240v-10A-30mmA3cái
194Lắp đặt MCB 2P-240v-16A-4.5A1cái
195Lắp đặt MCB 1P-240v-16A-4.5A6cái
196Lắp đặt MCB 2P-240v-10A-4.5A29cái
197Lắp đặt MCB 1P-240v-10A-4.5A9cái
198Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 14 module21 tủ
199Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 16 module11 tủ
200Lắp đặt đế âm + mặt MCB 2P18bộ
201Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1.5mm24.095m
202Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2.5mm23.548m
203Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx4.0mm2652m
204Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx64.0mm260m
205Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x25mm215m
206Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx16mm23m
207Rải cáp đồng trần 22mm29m
208Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc3cọc
209Mối hàn hóa nhiệt3mối
210Hộp kiểm tra điện trở1hộp
211Lắp đặt ống PVC cứng D16536m
212Lắp đặt ống PVC cứng D20352m
213Lắp đặt ống PVC mềm ruột gà D161.170m
214Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/400,15100 m
215Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/320,17100 m
216Box chia ngã85cái
217Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 ZONES)11 trung tâm
218Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V)3,610 đầu
219Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt (địa chỉ 24V)1,610 đầu
220Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp25 nút
221Lắp đặt chuông báo cháy 24V25 chuông
222Bình ắc quy 12V 7AH2cái
223Bình bột chữa cháy bột MFZ8 - 8kg9cái
224Bình khí CO2-5kg9cái
225Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột CXV/FRT 4x1mm2, (tín hiệu báo cháy)414m
226Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu chuông)300m
227Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu đèn báo phòng)110m
228Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20546m
229Bảng nội quy tiêu lệch PCCC9bộ
230Lắp đặt đèn báo phòng4,45 đèn
231Lắp đặt đèn báo sáng sự cố (đèn sạc)7,65 đèn
232Lắp đặt đèn thoát hiểm2,25 đèn
233Lắp đặt hộp chờ 1, 2, 3 ngã (chống cháy)45hộp
234Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x2.5mm2,420m
235Lắp đặt cáp chống cháy 3 ruột CXV/FRT 3x4.0mm2123m
236Điện trở cuối nguồn6cái
237Lắp đặt cáp CAT 5e885m
238Lắp đặt Switch 16 Por1cái
239Lắp đặt Switch 8 Por1cái
240Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + mặt+đế18bộ
241Lắp đặt đầu ghim RJ-4550cái
242Lắp đặt ống nhựa mềm D16230m
243Lắp đặt ống nhựa mềm D25172m
244Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC-TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m2cái
245Lắp đặt ống Ống STK - Đường kính 42mm0,07100m
246Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2118m
247Mối hàn hóa nhiệt8mối
248Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm40m
249Tăng đơ8cái
250Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m8cọc
251Lắp đặt ống PVC - Đường kính 34mm40m
252Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm20cái
253Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
254Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đở cáp20cái
255Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy: Q=100(m3/h)-H=65m; 40HP/30KW1bộ
256Lắp đặt máy bơm DIESEL chữa cháy: Q=100(m3/h)-H=65m1bộ
257Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=8m3/h-H=65m; 7.5HP1bộ
258Lắp đặt tủ điều kiển 3 bơm1bộ
259Lắp đặt đồng hồ áp suất3cái
260Lắp đặt đồng hồ áp suất đo lưu lượng1cái
261Lắp đặt dĩa chống xoáy (bằng thép không gỉ) nối bằng p/p hàn - DN140 (PN16)2cái
262Lắp đặt dĩa chống xoáy (bằng thép không gỉ) nối bằng p/p hàn - DN90 (PN16)1cái
263Lắp đặt công tắc mực nước (loại cảm ứng, có 3 thanh cảm ứng)1cái
264Lắp đặt lọc chữ Y D1402cái
265Lắp đặt lọc chữ Y D901cái
266Lắp đặt khớp nối mềm; DN1402cái
267Lắp đặt khớp nối mềm; DN1142cái
268Lắp đặt van giảm áp; DN140, 16kg/cm21cái
269Lắp đặt van giảm áp; DN114, 16kg/cm21cái
270Lắp đặt van an toàn DN501cái
271Lắp đặt van xả khí tự động (DN15-Art.362)1cái
272Lắp đặt van khóa DN114 (16kg/cm2)2cái
273Lắp đặt van khóa DN90 (16kg/cm2)3cái
274Lắp đặt van DN60 (16kg/cm2), (vào tủ)13cái
275Lắp đặt van bướm; DN140, 16kg/cm22cái
276Lắp đặt van bướm DN114 (16kg/cm2)2cái
277Lắp đặt van 1 chiều; DN140, 16kg/cm22cái
278Lắp đặt van 1 chiều DN90 (16kg/cm2)2cái
279Lắp đặt van góc DN114 (16kg/cm2)2cái
280Lắp đặt họng tiếp nước cho xe cứu hỏa-DN65-114/2x65mmm1họng
281Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm1trụ
282Bình bột chữa cháy ACB - 8kg13cái
283Bình khí CO2-5kg13cái
284Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x220, van góc DN50, ngàm+lăng (VN)13bộ
285Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,1100m
286Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,873100m
287Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,904100m
288Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,108100m
289Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,065100m
290Lắp đặt ống nhựa PVC DN60 (xả thử)10m
291Lắp đặt co PVC DN602cái
292Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN763cái
293Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN904cái
294Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN1402cái
295Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D602cái
296Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN114/D902cái
297Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN114/D903cái
298Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN90/D609cái
299Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D604cái
300Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D1146cái
301Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D904cái
302Lắp đặt gối đỡ co D904cái
303Lắp đặt gối đỡ tê D904cái
304Lắp đặt gối đỡ tê D1146cái
305Rải cáp điện 3 pha 3Cx4mm2+1Cx1.5mm20,15100m
306Rải cáp điện 3 pha 3Cx70mm2+1Cx50mm20,15100m
307Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...)3bộ
308Vật liêu phụ (tắc kê, bu lông, cao su quấn ống, đá cắt, đá mài...)3
309Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,846100m
310Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,03100m
311Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,408100m
312Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm18cái
313Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
314Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
315Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm44cái
316Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm24cái
317Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm6cái
318Nút bít PVC D114 (chờ HTH+kiểm tra)6cái
319Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm8cái
320Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm2cái
321Lắp nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng)-ĐMVD4cái
322Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,296100m
323Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,594100m
324Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,018100m
325Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,184100m
326Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm30cái
327Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
328Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
329Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm48cái
330Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
331Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm12cái
332Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
333Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm14cái
334Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
335Nút bít PVC D60 (thông tắc)6cái
336Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm48cái
337Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,024100m
338Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,129100m
339Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm5,459100m
340Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm1,172100m
341Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,338100m
342Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
343Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm48cái
344Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
345Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
346Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm24cái
347Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm8cái
348Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm11cái
349Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm4cái
350Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,384100m
351Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,885100m
352Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,292100m
353Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm1,028100m
354Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,72100m
355Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 27mm1cái
356Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 34mm7cái
357Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 42mm2cái
358Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 60mm4cái
359Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 27mm2cái
360Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 34mm14cái
361Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 42mm4cái
362Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 60mm8cái
363Khâu ren trong PVC- Đường kính 21mm126cái
364Khâu ren ngoài PVC- Đường kính 21mm48cái
365Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm138cái
366Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm7cái
367Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm9cái
368Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
369Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm12cái
370Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm6cái
371Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm2cái
372Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm30cái
373Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
374Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm66cái
375Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm12cái
376Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm12cái
377Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm6cái
378Nút bít chờ TBVS-PVC D21102cái
379Lắp đặt bể nước Inox 5m32bể
380Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động1cái
381Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx1.5mm230m
382Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx16mm230m
383Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (luồng dây điện)30m
384Lắp đặt xí xổm + gạt nước24bộ
385Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi30bộ
386Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả48bộ
B Thiết bị HM: Xây dựng mới phòng học
1Bình khí CO2-5kg9Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8 - 8kg9Bình
3Bình ắc quy 12V 7AH2Bình
4Bình khí CO2-5kg13Bình
5Bình bột chữa cháy ACB - 8kg13Bình
6Máy bơm điện chữa cháy Q=100(m3/h)-H=65m; 40HP/30KW1Bộ
7Lắp đặt máy bơm DIESEL chữa cháy: Q=100m3/h-H=65m1Bộ
8Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=8m3/h-H=65m; 7.5HP1Bộ
9Motor bơm (Q=21m3/h, H=37m, CS:30HP)1Bộ
C Hạng mục: Xây mới phòng làm việc
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I15,1725100m
2Lói cọc0,34100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm851 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6563m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7483100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2881100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6293100m3
8Cao su lót0,2956100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)93,7656m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,9758m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4037,7146m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4010,835m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4014,8095m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4012,8532m3
15Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3028,9242m3
16Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5284m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4033,15m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4021,1394m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,562m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4055,8214m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4031,5745m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB408,1841m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4902m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,414m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột3,9239100m2
26Ván khuôn móng cột1,0799100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8975100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2923100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,4944100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5645100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0676100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1124100m2
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m10,2573100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2769100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5415100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,961100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0828100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg221 cấu kiện
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,4417tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm10,0254tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0734tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,4464tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,2449tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,9394tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,8483tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,6025tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3767tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,1322tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2749tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3951tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,112tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0134tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,184tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0157tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,9315tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,8266tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,3717tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m3,8118tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,0521tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0064tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0356tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2047tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0382tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6555tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0657tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2155tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2561tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1282tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1914tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,5932tấn
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung5,0843m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung2,3373m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,3525m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, bó nền - loại gạch không nung3,6347m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung27,8222m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,2376m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung4,84m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung5,022m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung10,872m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung1,2257m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung37,9022m3
83Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,527m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung11,631m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung27,5563m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,4352m3
87Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,5888m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung12,8726m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung1,3808m3
90Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung5,2272m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung1,7696m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung3,2256m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung0,524m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - loại gạch không nung1,048m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bó nền35,7018m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cấp28,665m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,66m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, bậc cầu thang40,9151m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, mặt bên bậc cầu thang1,86m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30573,2975m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,72m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30376,816m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3065,1614m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.354,0417m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả + sơn29,04m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong không bả + sơn29,04m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen78,05m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, hộp gen24,9m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, má cửa91,6m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa8,46m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài108,2801m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trong177,1886m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn160,885m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong + ngoài không bả sơn45,8394m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong có bả sơn236,6456m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài có bả sơn14,34m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát ngoài lanh tô ô văng38,12m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong lanh tô ô văng42,92m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần ngoài có bả + sơn332,36m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát trần trong có bả + sơn671,224m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB30, trát sê nô ngoài không bả + sơn61,68m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3057,648m2
123Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng294,448m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30199,6m
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30188,4m
126Kẻ jont tường190,8m
127Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.184,5053m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài653,9851m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.838,4901m2
130Bả bằng bột bả vào tường trong1.454,4231m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.127,9782m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.582,4013m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7588100m2
134Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3013,44m2
135Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3026,88m2
136Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30188,46m2
137Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30296,785m2
138Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30557,08m2
139Lát đá chẻ bồn bông, vữa XM M75, PCB305,83m2
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3028,665m2
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3040,9151m2
142Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ dày 5ly68,28m2
143Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực mờ dày 5ly154,26m2
144Lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực trắng dày 5ly81,96m2
145Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 và D30 lan can cầu thang (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)75,868m
146Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2, L=554.4md1,6538tấn
147Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm4,2442100m2
148Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)39,06m2
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2564100m3
150Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I11,6100m
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1201100m3
152Đắp cát đệm đầu cừ1,364m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,364m3
154Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,16m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,384m3
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,184m3
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6944m3
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,33m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB307,44m2
161Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
162Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0019100m3
163Thi công tầng lọc than xỉ0,0019100m3
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,024100m
165Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm10cái
166Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,0184tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,0395tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1617tấn
169Ván khuôn móng cột0,0196100m2
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0353100m2
171Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 2 bóng72bộ
172Lắp đặt đèn ốp trần siêu mỏng cao cấp, bóng Led 1,2m-18W, hộp đèn 1 bóng10bộ
173Lắp đặt bóng Led 0.6m-9W, hộp đèn 1 bóng48bộ
174Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, 250v-10A, loại tiếp đất140cái
175Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều12cái
176Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều23cái
177Lắp đặt công tắc ba 1 chiều6cái
178Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều20cái
179Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5A17cái
180Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5A17cái
181Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5A24cái
182Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5A3cái
183Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5A1cái
184Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KV2cái
185Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KV2cái
186Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KV1cái
187Lắp đặt RCCB 3P-16A-30mmA-6KV, chống giật1cái
188Lắp đặt RCCB 3P-32A-30mmA-6KV1cái
189Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, ĐK 16mm, L=2,4m3cọc
190Rải cáp đồng trần 22mm210m
191Lắp đặt mặt 1 lỗ + đế âm tường12bộ
192Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường97bộ
193Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường10bộ
194Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 1 module14hộp
195Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 25 module2hộp
196Lắp đặt tủ điện chính, KT: 700x500x250, sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)11 tủ
197Thanh đồng 3P-160A1bộ
198Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx1.5mm21.690m
199Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx2.5mm24.824m
200Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx4.0mm2702m
201Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx10.0mm216m
202Lắp đặt dây cáp điện CV-1Cx16mm220m
203Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x16mm216m
204Lắp đặt dây cáp điện CXV-1Cx4x50mm220m
205Lắp đặt máy lạnh 2 khối, loại inverter-2HP - Loại máy Treo tường24bộ
206Lắp đặt ống ga lỏng và ga hơi có bảo ôn, ĐK 12.7/6.3572m
207Lắp đặt khung đỡ dàn nóng24bộ
208Lắp đặt ống PVC D21 (thoát nước ngưng)87m
209Lắp đặt ống PVC D21 có bảo ôn (thoát nước ngưng)48m
210Lắp đặt co PVC D2788cái
211Lắp đặt tê PVC D2710cái
212Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/400,16100 m
213Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,2100 m
214Đầu cos đồng các loại80cái
215Lắp đặt ống PVC mềm D16676m
216Lắp đặt ống PVC cứng D202.210m
217Hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT:100x10090hộp
218Mối hàn hóa nhiệt4mối
219Hộp kiểm tra điện trở1hộp
220Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 ZONES)11 trung tâm
221Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V)2,410 đầu
222Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
223Lắp đặt chuông báo cháy 24V1,25 chuông
224Bình ắc quy 12V 7AH2cái
225Bình bột chữa cháy bột MFZ8 - 8kg6cái
226Bình khí CO2-5kg6cái
227Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột CXV/FRT 4x1mm2, (tín hiệu báo cháy)140m
228Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu chuông)180m
229Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x1.5mm2, (tín hiệu đèn báo phòng)70m
230Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20282m
231Bảng nội quy tiêu lệch PCCC6bộ
232Lắp đặt đèn báo phòng2,85 đèn
233Lắp đặt đèn báo sáng sự cố (đèn sạc)2,85 đèn
234Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
235Lắp đặt hộp chờ 1, 2, 3 ngã (chống cháy)37hộp
236Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột CXV/FRT 2x2.5mm2,160m
237Lắp đặt cáp chống cháy 3 ruột CXV/FRT 3x4.0mm214m
238Điện trở cuối nguồn3cái
239Lắp đặt cáp CAT 5e837m
240Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + Mặt + Đế43bộ
241Lắp đặt đầu ghim RJ-45120cái
242Lắp đặt ống nhựa mềm D16230m
243Lắp đặt ống nhựa mềm D25188m
244Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m1cái
245Lắp đặt ống Ống STK - Đường kính 42mm0,035100m
246Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm260m
247Mối hàn hóa nhiệt4mối
248Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm20m
249Tăng đơ4cái
250Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m4cọc
251Lắp đặt ống PVC - Đường kính 34mm20m
252Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm10cái
253Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD)1hộp
254Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đở cáp (ĐMVD)10cái
255Lắp đặt van DN60 (16kg/cm2), (vào tủ)6cái
256Bình bột chữa cháy ACB - 8kg6cái
257Bình khí CO2-5kg6cái
258Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x220, van góc DN50, ngàm+lăng (VN)6bộ
259Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,383100m
260Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,154100m
261Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
262Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D902cái
263Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D602cái
264Lắp đặt tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN76/D604cái
265Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D901cái
266Lắp đặt gối đỡ co D902cái
267Lắp đặt gối đỡ tê D901cái
268Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...)2
269Vật liêu phụ (tắc kê, bu lông, cao su quấn ống, đá cắt, đá mài...)2
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,584100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,06100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,302100m
273Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
274Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
275Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
276Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm9cái
277Lắp đặt tê cong (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
278Lắp đặt tê (Y) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm4cái
279Nút bít PVC D114 (chờ HTH+kiểm tra)6cái
280Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm8cái
281Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm4cái
282Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,17100m
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,361100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,184100m
285Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
286Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
287Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
288Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
289Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
290Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm6cái
291Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
292Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm8cái
293Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
294Nút bít PVC D60 (thông tắc)6cái
295Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm7cái
296Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 114mm4cái
297Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,174100m
298Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,875100m
299Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,636100m
300Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
301Lắp đặt co 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm7cái
302Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
303Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,506100m
304Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,602100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,156100m
306Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,11100m
307Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 27mm8cái
308Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 34mm2cái
309Lắp đặt van khóa bằng thau- Đường kính 42mm2cái
310Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 27mm16cái
311Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 34mm4cái
312Nối ren ngoài cho van thau- Đường kính 42mm4cái
313Khâu ren trong PVC- Đường kính 21mm35cái
314Khâu ren ngoài PVC- Đường kính 21mm24cái
315Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm36cái
316Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm25cái
317Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
318Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
319Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm16cái
320Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
321Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm2cái
322Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm23cái
323Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
324Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
325Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm12cái
326Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
327Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
328Nút bít chờ TBVS-PVC D2147cái
329Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động1cái
330Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx1.5mm260m
331Cáp điện 3 pha: 3Cx3.5mm2+1Cx16mm260m
332Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (luồng dây điện)60m
333Lắp đặt vòi ROMINE12bộ
334Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi12bộ
335Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả11bộ
336Lắp đặt xí bệt + vòi xả12bộ
337Lắp đặt bồn nhựa ngang 1m31cái
338Lắp đặt bồn nhựa ngang 2m31bể
D Thiết bị HM: Xây mới phòng làm việc và mua sắm thiết bị
1Bình khí CO2-5kg6Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8 - 8kg6Bình
3Bình ắc quy 12V 7AH2Bình
4Bình khí CO2-5kg6Bình
5Bình bột chữa cháy ACB - 8kg6Bình
6Máy lạnh 2 khối, loại inverter-2HP - Loại máy Treo tường24Bộ
7Motor bơm (Q=21m3/h, H=37m, CS:10HP)1Bộ
8Switch 32 Por1Cái
9Switch 8 Por8Cái
E Hạng mục: Xây dựng mới bể nước
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,702100m
2Lói cọc0,087100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1875m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8073100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1637100m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,3125m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,504m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB402,1563m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,049m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB400,576m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB403,274m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB407,388m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,064m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB408,87m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1152100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,5242100m2
17Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,242100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
19Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,8534100m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3050,26m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát trong8,99m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3054,84m2
23Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75l/m2)114,09m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,1494tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,4766tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0052tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1172tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0831tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4675tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0195tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2796tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6013tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,7386tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1624tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tốt thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng hợp đồng có giá trị ≥ 32.800.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.400.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình),- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh toán có xác nhận của chủ đâu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia hoàn thành thi công với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoàn công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc nghành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước 150T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.3
3 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
7 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
8 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
9 Máy hàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
10 Xe cẩu >= 10T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->